[Học tiếng Trung theo chủ đề] Hơn 150 HỌ thông dụng nhất của người Trung Quốc

217
loading...
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Hơn 150 HỌ thông dụng nhất của người Trung Quốc
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Hơn 150 HỌ thông dụng nhất của người Trung Quốc

Cả nhà cùng tham khảo nhé!

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Anān
2Ânyīn
3Âu Dương欧阳ōuyáng
4Baàobào
5Báchbǎi
6Bàngpáng
7Bànhpéng
8Baobāo
9
10Biệnbiàn
11Bìnhpíng
12Bốibèi
13Caogāo
14Cát
15Chuzhū
16Chửchǔ
17Chu (Châu)zhōu
18Chúczhù
19Chungzhōng
20Chươngzhāng
21Cố
22Công Tôn公 孙gōngsūn
23Cườngqiáng
24Đàm谭 / 覃tán/ tán
25Đằngténg
26Đàotáo
27Đậudòu
28Địch
29Diêuyáo
30Điêudiāo
31Đỗ
32Doãnyǐn
33Đới, Đáidài
34Đồngtóng
35Đổngdǒng
36Đông Phương东 方dōngfāng
37Du
38Dụ
39Dươngyáng
40Dương
41Đườngtáng
42Giảjiǎ
43Giangjiāng
44Hạ
45Hạ Hầu夏侯xiàhóu
46Háchǎo
47Hànhán
48Hàn
49Hạngxiàng
50Hề
51Hoa华 / 花huá/ huā
52Hoahuā
53Hòa
54Hoàng Phủ皇甫huángfǔ
55Hoàng, Huỳnhhuáng
56Hứa
57Hùngxióng
58Kế
59Khangkāng
60Khâuqiū
61Khổngkǒng
62Khuất
63Khươngjiāng
64Kimjīn
65Kỳ
66Kỷ
67Laluō
68Lã (Lữ)
69Lạcluò
70Lamlán
71Lâmlín
72Lâulóu
73Lệnh Hồ令狐lìng hú
74Liêmlián
75Liễuliǔ
76Lỗ
77Lộ
78Lôiléi
79Lươngliáng
80
81Ma
82
83Maiméi
84Mẫnmǐn
85Mạnhmèng
86Maomáo
87Mao茅 / 毛máo/ máo
88Mễ
89Miêumiáo
90Minhmíng
91Mục
92Nam Cung南宫nángōng
93Nghiêmyán
94Ngô
95Ngũ
96Nguywēi
97Ngụywèi
98Nguyênyuán
99Nguyễnruǎn
100Nhạc
101Nhanyán
102Nhiệm, Nhậmrèn
103Ô
104Phạmfàn
105Phanpān
106Phífèi
107Phongfēng
108Phoó
109Phục
110Phùngféng
111Phươngfāng
112Phượngfèng
113Quáchguō
114Quý
115Sầmcén
116Sửshǐ
117Tạxiè
118Tầnqín
119Tàocáo
120Tất
121Tề
122Thẩmchén
123Thangtāng
124Thànhchéng
125Thishī
126Thích
127Thịnhshèng
128Thờishí
129Thưshū
130Thườngcháng
131Thượng Quan上官shàngguān
132Thủyshuǐ
133Tịch
134Tiềnqián
135Tiếtxuē
136Tiêuxiāo
137
138Tônsūn
139Tốngsòng
140Trầnchén
141Trâuzōu
142Triệuzhào
143Trịnhzhèng
144Trươngzhāng
145Từ
146Tư Đồ司徒sītú
147Tưởngjiǎng
148Vânyún
149Vệwèi
150Viwéi
151wěi
152Viênyuán
153Vu
154
155Vươngwáng
156Vưuyóu
157Xươngchāng
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN