[Thành ngữ tiếng Trung] 10000 thành ngữ, tục ngữ tiếng Trung Quốc

330
[Thành ngữ tiếng Trung] 10000 thành ngữ, tục ngữ tiếng Trung Quốc
Trung bình 5 trên tổng số 10 bình chọn

[Thành ngữ tiếng Trung] 10000 thành ngữ, tục ngữ tiếng Trung Quốc

Tổng hợp 1 vạn thành ngữ, tục ngữ tiếng Trung Quốc:

  • Được cập nhật liên tục hàng ngày
  • Có Thành ngữ, tục ngữ giản thể
  • Có Thành ngữ, tục ngữ phồn thể
  • Có Pinyin Bính âm
  • Có HÁN VIỆT của từng câu
  • Có Thành ngữ, tục ngữ, ca dao tiếng Việt Nam tương ứng
  • Có Thành ngữ, tục ngữ giải nghĩa tiếng Anh

Dự án được làm trong nhiều tháng nhiều ngày, rất mong cả nhà ủng hộ!

Thành ngữ tiếng Việt tương ứng - Chú thíchGiản thểPhồn thểPinyinDịch sang HÁN VIỆTTiếng Anh
ÁN BINH BẤT ĐỘNG - Không hành động, chỉ im im để chờ thời cơ按兵不动按兵不動ÀnbīngbùdòngÁN BINH BẤT ĐỘNG
AN CƯ LẠC NGHIỆP - Có ổn định chỗ ở mới có thể phát triển sự nghiệp安家立业安家立業Ānjiā lìyèAN CƯ LẠC NGHIỆP
AN PHẬN THỦ THƯỜNG安分守己安分守己ĀnfènshǒujǐAN PHẬN THỦ KỶ
ANH EM KHINH TRƯỚC, LÀNG NƯỚC KHINH SAU家火不起, 野火不来家火不起, 野火不來Jiā huǒ bù qǐ, yěhuǒ bù láiGIA HOẢ BẤT KHỞI, DÃ HOẢ BẤT LAI
ANH EM NHƯ THỂ TAY CHÂN兄弟如手足 ; 手足之情兄弟如手足 ; 手足之情Xiōngdì rú shǒuzú; shǒuzú zhī qíngHUYNH ĐỆ NHƯ THỦ TÚC, THỦ TÚC CHI TÌNH
ĂN BẨN SỐNG LÂU不干不净 、吃了长命不干不淨 、吃了長命Bù gān bù jìng, chīle chángmìngBẤT CAN BẤT TỊNH, NGẬT LIỄU TRƯỜNG MỆNH
ĂN BÁT CƠM DẺO, NHỚ NẺO ĐƯỜNG ĐI食饭不忘种田人食飯不忘種田人Shí fàn bù wàng zhòngtián rénTHỰC PHẠN BẤT VONG TRUNG ĐIỀN NHÂN
ĂN BƠ LÀM BIẾNG好逸恶劳好逸惡勞HàoyìwùláoHÁO DẬT ÁC LAO
ĂN BỮA HÔM LO BỮA MAI朝不保夕朝不保夕ZhāobùbǎoxīTRIỀU BẤT BẢO TỊCH
ĂN BỮA SÁNG LẦN BỮA TỐI有早没晚有早沒晚Yǒu zǎo méi wǎnHỮU TẢO MỘT VÃN
ĂN CÂY NÀO RÀO CÂY ĐÓ食树护树食樹護樹Shí shù hù shùTHỰC THỤ HỘ THỤ
ĂN CÂY TÁO RÀO CÂY SUNG吃力扒外吃力扒外Chīlì pá wàiNGẬT ĐAO BÁ NGOẠI
ĂN CƠM CHÚA, MÚA TỐI NGÀY饱食终日, 无所事事飽食終日, 無所事事Bǎoshízhōngrì, wúsuǒshìshìBÃO THỰC CHUNG NHẬT, VÔ SỞ SỰ SỰ
ĂN CỖ ĐI TRƯỚC, LỘI NƯỚC THEO SAU享乐在前, 吃苦在后享樂在前, 吃苦在後Xiǎnglè zài qián, chīkǔ zài hòuHƯỞNG LẠC TẠI TIỀN, NGẬT KHỔ TẠI HẬU
ĂN CÁM TRẢ VÀNG吃人一口, 报人一斗 ; 吃人糠皮, 报人黄金吃人一口, 報人一斗 ; 吃人糠皮, 報人黃金Chī rén yīkǒu, bào rén yī dòu; chī rén kāng pí, bào rén huángjīnNGẬT NHÂN NHẤT KHẨU, BÁO NHÂN Y ĐẤU; NGẬT NHÂN KHANG BÌ, BÁO NHÂN HOÀNG KIM
ĂN CHẲNG CÓ KHÓ ĐẾN PHẦN好事无缘, 坏事有分好事無緣, 壞事有分Hǎoshì wúyuán, huàishì yǒu fènHẢO SỰ VÔ DUYÊN, HOẠI SỰ HỮU PHẦN
ĂN CƠM GÀ GÁY, CẤT BINH NỬA NGÀY; BAN NGÀY MẢI MỐT ĐI CHƠI, TỐI LẶN MẶT TRỜI ĐỔ THÓC ĐI XAY鸡啼饱饭, 三竿出兵 ; 起个大早, 赶个晚集雞啼飽飯, 三竿出兵 ; 起個大早, 趕個晚集Jī tí bǎo fàn, sāngān chūbīng; qǐ gè dà zǎo, gǎn gè wǎn jíKÊ ĐỀ BÃO PHẠN, TAM CẦN XUẤT BINH; KHỞI CÁ ĐẠI TẢO, CẢN CÁ VÃN TẬP
ĂN CƠM NHÀ VÁC TÙ VÀ HÀNG TỔNG吃一家饭, 管万家事吃一家飯, 管萬家事Chī yījiā fàn, guǎn wàn jiāshìNGẬT NHẤT GIA PHẠN, QUẢN VẠN GIA SỰ
ĂN CHÁO ĐÁ BÁT; QUA CẦU RÚT VÁN过河拆桥過河拆橋GuòhéchāiqiáoQUÁ HÀ SÁCH KIỀU
ĂN CHỌN NƠI, CHƠI CHỌN BẠN择善而从擇善而從Zé shàn ér cóngTRẠCH THIỆN NHI TÒNG
ĂN CHƯA NO LO CHƯA TỚI; VẼ RẮN THÊM CHÂN少不更事少不更事ShàobùgēngshìTHIẾU BẤT CANH SỰ
ĂN CHƯA SẠCH, BẠCH CHƯA THÔNG食不净, 言不通食不淨, 言不通Shí bù jìng, yán bùtōngTHỰC BẤT TỊNH, NGÔN BẤT THÔNG
ĂN CÓ NHAI, NÓI CÓ NGHĨ食须细嚼, 言必三思食須細嚼, 言必三思Shí xūxì jiáo, yán bì sānsīTHỰC TU TẾ TƯỚC, NGÔN TẤT TAM TƯ
ĂN ĐỘC CHỐC MÉP独食独生疮獨食獨生瘡Dú shí dú shēng chuāngĐỘC THỰC ĐỘC SINH SANG
ĂN KHÔNG NÊN ĐỌI, NÓI KHÔNG NÊN LỜI笨口拙舌笨口拙舌Bèn kǒu zhuō shéBÁT KHẨU TRÚT THIỆT
ĂN KHÔNG NÓI CÓ煞有介事, 无中生有煞有介事, 無中生有Shàyǒujièshì, wúzhōngshēngyǒuSÁT HỮU GIỚI SỰ, VÔ TRUNG SINH HỮU
ĂN KHÔNG NGỒI RỒI; THẦY BÓI XEM VOI饱食终日; 不劳而获; 无所事事; 饭来开口飽食終日; 不勞而獲; 無所事事; 飯來開口Bǎoshízhōngrì; bùláo'érhuò; wúsuǒshìshì; fàn lái kāikǒuBÃO THỰC CHUNG NHẬT; BẤT LAO NHI HOẠCH, VÔ SỞ SỰ SỰ; PHẠN LAI KHAI KHẨU
ÁO GẤM ĐI ĐÊM锦衣夜行錦衣夜行Jǐnyī yèxíngCẨM Y DẠ HÀNH
ĂN MẶN KHÁT NƯỚC吃咸口渴吃鹹口渴Chī xián kǒu kěNGẬT HÀM KHẨU KHÁT
ĂN MỘT BÁT CHÁO, CHẠY BA QUÃNG ĐỒNG吃一碗粥, 走三里路吃一碗粥, 走三里路Chī yī wǎn zhōu, zǒu sānlǐ lùNGẬT NHẤT OẢN CHÁO, TẨU TAM LÝ LỘ
ĂN NHẠT MỚI BIẾT THƯƠNG MÈO落魄方知穷人苦; 饱汉 不知饿汉饥落魄方知窮人苦; 飽漢 不知餓漢飢luò / lào / là pò fāng zhī qióngrén kǔ bǎo hàn bùzhī è hàn jīLẠC PHÁCH PHƯƠNG TRI CÙNG NHÂN KHỔ; BÃO HÁN BẤT TRI NGÃ HÁN CƠ
ĂN NGAY NÓI THẬT, MỌI TẬT MỌI LÀNH天理良心, 到处通行天理良心, 到處通行Tiānlǐ liángxīn, dàochù tōngxíngTHIÊN LÝ LƯƠNG TÂM, ĐÁO XỨ THÔNG HÀNH
ĂN NO DỬNG MỠ饱暖思淫欲饱暖思淫欲Bǎo nuǎn sī yínyùBÃO HOÁN TƯ DÂM DỤC
ĂN NÓI BẬY BẠ信口雌黄信口雌黃XìnkǒucíhuángTÍN KHẨU THƯ HOÀNG
ĂN NHỜ Ở ĐẬU寄人篱下寄人籬下JìrénlíxiàKÍ NHÂN LI HẠ
ĂN ỐC NÓI MÒ瞎说八道, 向壁虚造瞎說八道, 向壁虛造Xiāshuō bādào, xiàng bì xū zàoHẠT THUYẾT BÁT ĐẠO, HƯỚNG BÍCH HƯ TẠO
ĂN PHẢI GAN HÙM吃了豹子胆吃了豹子膽Chīle bàozi dǎnNGẬT LIỄU BEO TỬ ĐẢM
ĂN QUÀNG NÓI BẬY信口开河; 信口雌黄; 胡说八道信口開河; 信口雌黃; 胡說八道Xìnkǒukāihé; xìnkǒucíhuáng; húshuō bādào
TÍN KHẨU KHAI HÀ; TÍN KHẨU THƯ HOÀNG; HỒ THUYẾT BÁT ĐẠO
ĂN SUNG MẶC SƯỚNG锦衣玉食錦衣玉食Jǐnyī yù shíCẨM Y NGỌC THỰC
ĂN VỤNG ĐỔ VẠ CHO MÈO, VU OAN GIÁ HOẠ屈打成招屈打成招QūdǎchéngzhāoKHUẤT ĐẢ THÀNH CHIÊU
ĂN MẶN NÓI NGAY CÒN HƠN ĂN CHAY NÓI DỐI宁可荤口念佛, 莫将素口骂人寧可葷口念佛, 莫將素口罵人Nìngkě hūn kǒu niànfó, mò jiāng sù kǒu màrénNINH KHẢ HUÂN KHẨU NIỆM PHẬT, MẠC TƯƠNG TỐ KHẨU MẠ NHÂN
ĂN MÀY ĐÒI XÔI GẤC; ĂN TRỰC ĐÒI BÁNH CHƯNG乞丐讨肉粽乞丐討肉粽Qǐgài tǎo ròu zòngKHẤT CÁI THẢO NHỤC TUNG
ĂN MIẾNG TRẢ MIẾNG以眼还眼, 以牙还牙以眼還眼, 以牙還牙Yǐ yǎn hái yǎn, yǐyáháiyáDĨ NHÃN HOÀN NHÃN, DĨ NHA HOÀN NHA
ĂN QUẢ NHỚ KẺ TRỒNG CÂY食果不忘种树人食果不忘種樹人Shí guǒ bù wàng zhǒng shù rénTHỰC QUẢ BẤT VONG CHỦNG THỤ NHÂN
ĂN LẤY CHẮC, MẶC LẤY BỀN布衣粗实布衣粗實Bùyī cū shiBỐ Y THÔ THIỆT
ĂN XỔI Ở THÌ, MỔ GÀ LẤY TRỨNG杀鸡取卵, 杀鸡取蛋殺雞取卵, 殺雞取蛋Shājīqǔluǎn, shā jī qǔ dànSÁT KÊ THỦ NOÃN; SÁT KÊ THỦ ĐẢN
BA BÀ CHÍN CHUYỆN, TAM SAO THẤT BẢN话经三张嘴, 长虫也长腿話經三張嘴, 長蟲也長腿Huà jīng sān zhāngzuǐ, chángchong yě zhǎng tuǐTHOẠI KINH TAM CHƯƠNG CHUỶ; TRƯỜNG TRÙNG DÃ TRƯỜNG THOÁI
BA ĐẦU SÁU TAY三头六臂三头六臂SāntóuliùbìTAM ĐẦU LỤC TÍ
BA MẶT MỘT LỜI三头对案, 三面一词三頭對案, 三面一詞Sān tóu duì àn, sānmiàn yī cíTAM ĐẦU ĐỐI ÁN; TAM DIỆN NHẤT TỪ
BA MƯƠI SÁU KẾ KẾT CHUỒN LÀ THƯỢNG SÁCH三十六计 ( 策 ) , 走为上计 ( 策 )三十六計 ( 策 ) , 走為上計 ( 策 )Sānshíliù jì (cè), zǒu wéi shàng jì (cè)TAM THẬP LÚC KẾ, TẨU VI THƯỢNG KẾ
BA MƯƠI CHƯA PHẢI LÀ TẾT别言之过早別言之過早Bié yán zhīguò zǎoBIỆT NGÔN CHI QUÁ TẢO
BAN NGÀY BAN MẶT大天白日; 青天白日; 光 天 化 日大天白日; 青天白日; 光 天 化 日Dà tiānbái rì; qīngtiānbáirì; guāngtiānhuàrìĐẠI THIÊN BẠCH NHẬT, THANH THIÊN BẠCH NHẬT, QUANG THIÊN HOÁ NHẬT
BAN ƠN LẤY LÒNG卖人情賣人情Mài rénqíngMẠI NHÂN TÌNH
BÁN ANH EM XA MUA LÁNG GIỀNG GẦN远亲不如近邻遠親不如近鄰Yuǎnqīn bùrú jìnlínVIỄN THÂN BẤT NHƯ CẬN LÂN
BÁN TÍN BÁN NGHI半信半疑半信半疑BànxìnbànyíBÁN TÍN BÁN NGHI
BÁN TRÔN NUÔI MIỆNG皮肉生涯皮肉生涯Píròu shēngyáBÌ NHỤC SINH NHAI
BÁN TRỜI KHÔNG VĂN TỰ卖天不立契賣天不立契Mài tiān bù lì qìMẠI THIÊN BẤT LẬP KHẾ
BÁN VỢ ĐỢ CON卖妻典儿賣妻典兒Mài qī diǎn erMẠI THÊ ĐIỂN NHI
BÁT NƯỚC ĐỔ ĐI KHÓ LẤY LẠI覆水难收覆水難收FùshuǐnánshōuPHÚC THUỶ NAN THU
BÀY MƯU TÍNH KẾ运筹帷幄運籌帷幄yùn chóu wéi wòVẬN TRÙ DUY ÁC
BẮN ĐẠI BÁC CŨNG KHÔNG TỚI八竿子打不着八竿子打不著Bā gānzi dǎ bù zheBÁT CAN TỬ ĐẢ BẤT TRƯỚC
BẰNG MẶT KHÔNG BẰNG LÒNG貌合神离貌合神離MàohéshénlíMAO HỢP THẦN LI
BẮT CÁ HAI TAY脚踏两只船, 双手抓鱼腳踏兩隻船, 雙手抓魚Jiǎo tà liǎng zhī chuán, shuāng shǒu zhuā yúCƯỚC HẠ LƯỠNG CHỈ THUYỀN, SONG THỦ TRẢO NGƯ
BẮT CHÓ ĐI CÀY狗咬耗子狗咬耗子Gǒu yǎo hàoziCẨU GIẢO HAO TỬ
BẮT CÓC BỎ ĐĨA炊沙作饭炊沙作飯Chuī shā zuò fànXUY SA TÁC PHẠN
BÉ DÉ HẠT TIÊU麻雀虽小, 五脏俱全 ; 秤砣虽小压千斤麻雀雖小, 五臟俱全 ; 秤砣雖小壓千斤Máquè suī xiǎo, wǔzàng jùquán; chèngtuó suī xiǎo yā qiānjīnMA TƯỚC TUY TIỂU, NGŨ TẠNG CÂU TOÀN; XỨNG ĐÀ TUY TIỂU ÁP THIÊN CÂN
BÉ KHÔNG VIN, CẢ GÃY CÀNH小时不教, 大时不肖小時不教, 大時不肖Xiǎoshí bù jiào, dà shí bùxiàoTIỂU THỜI BẤT GIÁO, ĐẠI THỜI BẤT TIÊU
BỆNH NÀO THUỐC NẤY对症下药對症下藥DuìzhèngxiàyàoĐỐI CHỨNG HẠ DƯỢC
BỐN BIỂN LÀ ANH EM四海之内皆兄弟四海之內皆兄弟Sìhǎi zhī nèi jiē xiōngdìTỨ HẢI CHI NỘI GIAI HUYNH ĐỆ
BIẾT NGƯỜI BIẾT TA, TRĂM TRẬN TRĂM THẮNG知己知彼, 百战百胜 (百战不殆)知己知彼, 百戰百勝 (百戰不殆)Zhījǐzhībǐ, bǎi zhàn bǎishèng (bǎizhànbùdài)TRI KỶ TRI BỈ, BÁCH CHIẾN BÁCH THẮNG (BÁCH CHIẾN BẤT ĐÃI)
BIẾT THÌ THƯA THỚT, KHÔNG BIẾT THÌ DỰA CỘT MÀ NGHE知无不言, 言无不尽知無不言, 言無不盡Zhī wú bù yán, yán wú bù jìnTRI VÔ BẤT NGÔN, NGÔN VÔ BẤT TẬN
BIẾT VẬY CHẲNG LÀM悔不当初; 既有今日, 何必当初悔不當初; 既有今日, 何必當初Huǐbùdāngchū; jì yǒu jīnrì, hébì dāngchūHỐI BẤT ĐƯƠNG SƠ, KÝ HỮU KIM NHẬT, HÀ TẤT ĐƯƠNG SƠ
BÌNH CHÂN NHƯ VẠI高枕无忧, 袖手傍观高枕無憂, 袖手傍觀Gāozhěnwúyōu, xiù shǒu bàng guānCAO CHẨM VÔ ƯU, TỤ THỦ BÀNG QUAN
BÌNH CŨ RƯỢU MỚI旧瓶装新酒舊瓶裝新酒Jiù píngzhuāng xīnjiǔCỰU BÌNH TRANG TÂN TỬU
BỤNG BẢO DẠ自言自语; 自说自话自言自語; 自說自話Zì yán zì yǔ; zì shuō zì huàTỰ NGÔN TỰ NGỮ; TỰ THUYẾT TỰ THOẠI
BỤNG THỐI NHƯ CỨT一肚子坏一肚子壞Yī dùzi huàiNHẤT ĐỖ TỬ HOẠI
BÓ ĐŨA CHỌN CỘT CỜ百里挑一百里挑一BǎilǐtiāoyīBÁCH LÝ KHIÊU NHẤT
BỐC THUỐC THEO ĐƠN 照方子抓药照方子抓藥Zhào fāng zi zhuāyàoCHIẾU PHƯƠNG TỬ TRẢO DƯỢC
BỐN BỂ ĐỀU LÀ ANH EM - Bốn bể đều là anh em. Cả loài người đều là anh em.四海皆兄弟四海皆兄弟sì hǎi jiē xiōng diTỨ HẢI GIAI HUYNH ĐỆ
BÓP MỒM BÓP MIỆNG; THẮT LƯNG BUỘC BỤNG省食俭穿省食儉穿Shěng shí jiǎn chuānTỈNH THỰC KIỆM XUYÊN
BỜ TƯỜNG CÓ MẮT; TAI VÁCH MẠCH RỪNG隔墙有耳隔牆有耳Géqiángyǒu'ěrCÁCH TƯỜNG HỮU NHĨ
BỚI BÈO RA BỌ, BỚI LÔNG TÌM VẾT吹毛求疵吹毛求疵ChuīmáoqiúcīXUY MAO CẦU TÌ
BỤNG LÀM DẠ CHỊU责无旁贷; 自作自受; 作法自毙責無旁貸; 自作自受; 作法自斃Zéwúpángdài; zìzuòzìshòu; zuòfǎ zì bìTRÁCH VÔ BÀNG THẢI; TỰ TÁC TỰ THỤ; TÁC PHÁP TỰ VỆ
BỤT CHÙA NHÀ KHÔNG THIÊNG家庙不灵家廟不靈Jiā miào bù língGIA MIẾU BẤT LINH
BÚT SA GÀ CHẾT惜墨如金惜墨如金XīmòrújīnTÍCH MẶC NHƯ KIM
BỮA ĐỰC BỮA CÁI三天打鱼两天晒网三天打魚兩天曬網Sān tiān dǎ yú liǎng tiān shài wǎngTAM THIÊN ĐẢ NGƯ, LƯỠNG THIÊN SÁI VÕNG
BỮA ĐÓI BỮA NO一饥两饱一飢兩飽Yī jī liǎng bǎoNHẤT CƠ LƯỠNG BÃO
CÁ KHÔNG ĂN MUỐI CÁ ƯƠN不听老人言, 吃亏在眼前不聽老人言, 吃虧在眼前Bù tīng lǎorén yán, chīkuī zài yǎnqiánBẤT THÍNH LÃO NHÂN NGÔN, NGẬT KHUY TẠI NHÃN TIỀN
CON NGƯỜI DỰA CHÍ PHÍ, CON HỔ DỰA OAI PHONG - Con người dựa vào chí khí, con hổ dựa vào uy phong人凭志气虎凭威人憑志氣虎憑威rén píng zhì qì hǔ píng wēiNHÂN BẰNG CHÍ KHÍ HỔ BẰNG UY
ĐÀO HỒNG LIỄU LỤC - Cảnh sắc mùa xuân rất đẹp.桃红柳绿桃紅柳綠táo hóng liǔ lǜĐÀO HỒNG LIỄU LỤC
ĐÙA QUÁ HOÁ THẬT弄假成真弄假成真NòngjiǎchéngzhēnLỘNG GIẢ THÀNH THẬT
GÁI CHƯA CHỒNG GIỮ MÌNH, KẺ SĨ CHƯA THÀNH GIỮ DANH处女守身, 处士守名處女守身, 處士守名Chǔnǚ shǒu shēn, chǔshì shǒu míngXỬ NỮ THỦ THÂN, XỬ SĨ THỦ DANH
LÀM ĐẾN GIÀ, HỌC ĐẾN GIÀ - Làm đến già, học đến già. Việc học không có chỗ dừng, người ta phải học suốt đời.– 做到老, 学到老– 做到老, 學到老zuò dào lǎo, xué dào lǎoTỐ ĐÁO LÃO, HỌC ĐÁO LÃO
LÀM ĐIỀU THIỆN LÀ VUI为善最乐為善最樂wéi shàn zuì lèVI THIỆN TỐI LẠC
LÒNG TA VẪN VỮNG NHƯ KIỀNG BA CHÂN无动于衷無動於衷WúdòngyúzhōngVÔ ĐỘNG VÔ TRUNG
NGỰA GIÀ KHÔNG AI CƯỠI, NGƯỜI GIÀ LẮM KẺ KHINH - Ngựa già chẳng ai buồn cưỡi, người già bị lắm kẻ khinh马老无人骑, 人老就受欺馬老無人騎, 人老就受欺Mǎ lǎo wú rén qí, rén lǎo jiù shòu qīMÃ LÃO VÔ NHÂN KỊ, NHÂN LÃO TỰU THỤ KHI
NGƯỜI THẲNG CHẲNG GIÀU, CẢNG THẲNG CHẲNG SÂU - Người thẳng chẳng giàu, cảng thẳng chẳng sâu. Người thẳng thắn人直不富, 港直不深人直不富, 港直不深Rén zhí bù fù, gǎng zhí bù shēnNHÂN TRỰC BẤT PHÚ, CẢNG TRỰC BẤT THÂM
TÀI CÁN NHỎ MỌN - Tài chỉ đủ vẽ được con giun -> tài cán nhỏ mọn.雕虫小技雕蟲小技diāo chóng xiǎo jìĐIÊU TRÙNG TIỂU KĨ
CÀ CUỐNG CHẾT ĐẾN ĐÍT CÒN CAY死不改悔死不改悔Sǐ bù gǎihuǐTỬ BẤT CẢI HỐI
CÁ LỚN NUỐT CÁ BÉ大鱼吃小鱼; 弱肉强食大魚吃小魚; 弱肉強食Dà yú chī xiǎo yú; ruòròuqiángshíĐẠI NGƯ NGẬT TIỂU NGƯ, NHƯỢC NHỤC CƯỜNG THỰC
CÁ MÈ MỘT LỨA难兄难弟 ( 一丘之貉 )難兄難弟 ( 一丘之貉 )Nànxiōngnàndì (yīqiūzhīháo)NAN HUYNH NAN ĐỆ (NHẤT KHÂU CHI LẠC)
CÁ NẰM TRÊN THỚT鱼游釜中魚游釜中Yú yóu fǔ zhōngNGƯ DU PHỦ TRUNG
CẢ THÈM CHÓNG CHÁN一暴十寒一暴十寒Yī pù shí hánNHẤT BẠO THẬP HÀN
CẢ VÚ LẤP MIỆNG EM强词夺理強詞奪理QiǎngcíduólǐCƯỠNG TỪ ĐOẠT LÝ; CHỈ HỨA CHÂU QUAN PHÓNG HỎA, BẤT HỨA BÁCH TÍNH ĐIỂM ĐĂNG
GÁI ĐĨ GIÀ MỒM, CÃI CHÀY CÃI CỐI只许州官放火, 不许百姓点灯只許州官放火, 不許百姓點燈Zhǐ xǔ zhōu guān fànghuǒ, bùxǔ bǎixìng diǎn dēngTHIÊN LÝ NHÂN DUYÊN NHẤT TUYẾN KHIÊN
CÁI DUYÊN CÁI SỐ NÓ VỒ LẤY NHAU千里姻缘一线牵千里姻緣一線牽Qiānlǐ yīnyuán yīxiàn qiānCHỈ BAO BẤT TRÚ CHÂM
CÁI KIM TRONG BỌC CÓ NGÀY LÒI RA纸包不住针紙包不住針Zhǐ bāo bù zhù zhēnCHỈ BAO BẤT TRÚ CHÂM
CÁI KHÓ LÓ CÁI KHÔN急中生智急中生智JízhōngshēngzhìCẤP TRUNG SINH TRÍ
CẢI LÃO HOÀN ĐỒNG返老还童返老還童FǎnlǎohuántóngPHẢN LÃO HOÀN ĐỒNG
CÁI NẾT ĐÁNH CHẾT CÁI ĐẸP德重于貌德重於貌Dé zhòng yú màoĐỨC TRỌNG VU MẠO
CÃI NHAU NHƯ MỔ BÒ大吵大闹; 聚讼纷纭大吵大鬧; 聚訟紛紜Dà chǎo dà nào; jù sòng fēnyúnĐẠI SAO ĐẠI NÁO
CÁI SẢY NẢY CÁI UNG千里之堤, 溃于蚁穴千里之堤, 潰於蟻穴Qiānlǐ zhī dī, kuì yú yǐ xuéTHIÊN LÝ CHI ĐÊ, HỐI VU NGHỊ HUYỆT
CẢI TÀ QUY CHÍNH改邪归正改邪歸正GǎixiéguīzhèngCẢI TÀ QUY CHÍNH
CẢI TỪ HOÀN SINH起死回生起死回生QǐsǐhuíshēngCẢI TỬ HỒI SINH
CẢI TRANG VI HÀNH白龙鱼服白龍魚服Bái lóng yú fúBẠCH LONG NGƯ PHỤC
CÀNG GIÀ CÀNG DẺO DAI; GỪNG CÀNG GIÀ CÀNG CAY宝刀不老, 老当益壮寶刀不老, 老當益壯Bǎodāobùlǎo, lǎodāngyìzhuàngBẢO ĐAO BẤT LÃO; LÃO ĐƯƠNG ÍCH TRÁNG
CÁO CHẾT BA NĂM QUAY ĐẦU VỀ NÚI狐死首丘, 树高千丈, 叶落归根狐死首丘, 樹高千丈, 葉落歸根Hú sǐ shǒu qiū, shùgāo qiānzhàng, yèluòguīgēnHỒ TỬ THỦ KHÂU; THỤ CAO THIÊN TRƯỢNG, LẠC DIỆP QUY CĂN
CÁO ĐỘI LỐT HỔ; CÁO MƯỢN OAI HÙM狐假虎威狐假虎威HújiǎhǔwēiHỒ GIẢ HỔ UY
CAO KHÔNG VỚI TỚI, THẤP KHÔNG BẰNG LÒNG高不成低不就高不成低不就Gāo bùchéng dī bù jiùCAO BẤT THÀNH ĐÊ BẤT TỰU
CÀY CHÙI BỪA BÃI敷衍了事敷衍了事Fūyǎnliǎo shìPHÔ DIỄN LIỄU SỰ
CẠY RĂNG KHÔNG NÓI MỘT LỜI不哼不言, 不哼不哈不哼不言, 不哼不哈Bù hēng bù yán, bù hēng bù hāBẤT HANH BẤT NGÔN; BẤT HANH BẤT CÁP
CẦM CÂN NẨY MỰC掌枰划线掌枰劃線Zhǎng píng huà xiànCHƯỞNG BÌNH HOẠCH TUYẾN
CẦM CHẮC TRONG TAY十拿八稳; 十拿九稳十拿八穩; 十拿九穩Shí ná bā wěn; shínájiǔwěnTHẬP NÃ BÁT ỔN; THẬP NÃ CỬU ỔN
CÂM NHƯ HẾN噤若寒蝉噤若寒蟬JìnruòhánchánCẤM NHƯỢC HÀN THUYỀN
CẨN TẮC VÔ ÁY NÁY; CẨN TẮC VÔ ƯU有备无患有備無患YǒubèiwúhuànHỮU BỊ VÔ HOẠN
CẦU ĐƯỢC ƯỚC THẤY得心应手得心應手DéxīnyìngshǒuĐẮC TÂM ỨNG THỦ
CẦU NGƯỜI KHÔNG BẰNG CẦU MÌNH求人不如求己求人不如求己Qiúrén bùrú qiú jǐCẦU NHÂN BẤT NHƯ CẦU KỶ
CÂY CAO BÓNG CẢ树高影大樹高影大Shùgāo yǐng dàTHỤ CAO ẢNH ĐẠI
CÂY CÓ CỘI, NƯỚC CÓ NGUỒN木有本, 水有源木有本, 水有源Mù yǒu běn, shuǐ yǒu yuánMỘC HỮU BẢN, THỦY HỮU NGUYÊN
CÂY MUỐN LẶNG, GIÓ CHẲNG DỪNG树欲静而风不止樹欲靜而風不止Shù yù jìng ér fēng bùzhǐTHỤ DỤC TĨNH NHI PHONG BẤT CHỈ
CÂY NGAY KHÔNG SỢ CHẾT ĐỨNG真金不怕火炼; 身正不怕影子斜真金不怕火煉; 身正不怕影子斜Zhēn jīn bùpà huǒ liàn; shēn zhèng bùpà yǐngzi xiéCHÂN KIM BẤT PHẠ HỎA LUYỆN; THÂN CHÍNH BẤT PHẠ ẢNH TỬ TÀ
CÓ BỆNH MỚI LO TÌM THẦY病急乱投医病急亂投醫Bìng jí luàn tóuyīBỆNH CẤP LOẠN ĐẦU Y
CÓ BỘT MỚI GỘT NÊN HỒ巧妇难为无米之炊巧婦難為無米之炊Qiǎo fù nánwéi wúmǐzhīchuīXẢO PHỤ NAN VI VÔ MỄ CHI XUY
CÓ CÔ THÌ CHỢ CŨNG ĐÔNG, CÔ ĐI LẤY CHỒNG THÌ CHỢ VẪN VUI有你不多, 没你不少有你不多, 沒你不少Yǒu nǐ bù duō, méi nǐ bù shǎoHỮU NỈ BẤT ĐA, MỘT NỈ BẤT THIẾU
CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM铁杵磨成针鐵杵磨成針Tiě chǔ mó chéng zhēnTHIẾT CHỬ MA THÀNH KIM
CÓ CHẠY ĐẰNG TRỜI插翅难飞插翅難飛ChāchìnánfēiSÁP SÍ NAN PHI
CÓ CHÍ THÌ NÊN功到自然成, 有志竞成功到自然成, 有志競成Gōng dào zìrán chéng, yǒuzhì jìng chéngCÔNG ĐÁO TỰ NHIÊN THÀNH; HỮU CHÍ CÁNH THÀNH
CÓ ĐẦU CÓ ĐUÔI, CÓ NGÀNH CÓ NGỌN有条有理, 有头有尾, 有板有眼有條有理, 有頭有尾, 有板有眼Yǒu tiáo yǒulǐ, yǒutóuyǒuwěi, yǒubǎnyǒuyǎnHỮU ĐIỀU HỮU LÝ, HỮU ĐẦU HỮU VĨ, HỮU BẢN HỮU NHÃN
CÓ ĐI CÓ LẠI, MỚI TOẠI LÒNG NHAU礼尚往来禮尚往來LǐshàngwǎngláiLỄ THƯỢNG VÃNG LAI
CÓ GAN ĂN CẮP, CÓ GAN CHỊU ĐÒN敢做敢当, 有种犯料, 有胆到案敢做敢當, 有種犯料, 有膽到案Gǎn zuò gǎndāng, yǒu zhǒng fàn liào, yǒu dǎn dào ànCẢM TỐ CẢM ĐƯƠNG; HỮU CHỦNG PHẠM LIỆU, HỮU ĐẢM ĐÁO ÁN
CÓ LÀM THÌ MỚI CÓ ĂN, KHÔNG DƯNG AI DỄ ĐEM PHẦN ĐẾN CHO春花秋实, 一分耕田, 一分收获春花秋實, 一分耕田, 一分收穫Chūnhuā qiū shí, yī fēn gēng tián, yī fēn shōuhuòXUÂN HOA THU THẬT; NHẤT PHẬN CANH ĐIỀN, NHẤT PHẬN THU HOẠCH
CÓ MẮT NHƯ MÙ; CÓ MẮT MÀ KHÔNG THẤY NÚI THÁI SƠN有眼无珠, 有眼不识泰山有眼無珠, 有眼不識泰山Yǒuyǎnwúzhū, yǒu yǎn bù shí tàishānHỮU NHÃN VÔ CHÂU, HỮU NHẠN BẤT THỨC THÁI SƠN
CÓ MỚI NỚI CŨ, CÓ TRĂNG QUÊN ĐÈN喜新厌旧喜新厭舊XǐxīnyànjiùHỮU TÂN YẾM CỰU
CÓ NUÔI CON MỚI BIẾT LÒNG CHA MẸ不养儿不知父母恩不養兒不知父母恩Bù yǎng er bu zhī fùmǔ ēnBẤT DƯỠNG NHI BẤT TRI PHỤ MẪU ÂN
CÓ Ở TRONG CHĂN MỚI BIẾT CHĂN CÓ RẬN如人饮水, 冷暖自知如人飲水, 冷暖自知Rú rén yǐnshuǐ, lěngnuǎn zì zhīNHƯ NHÂN ẤM THỦY , LÃNH HUYÊN TỰ TRI
CÓ PHÚC CÙNG HƯỞNG CÓ HOẠ CÙNG CHỊU有福同享, 有难同当有福同享, 有難同當Yǒufú tóng xiǎng, yǒunán tóng dāngHỮU PHÚC ĐỒNG HƯỞNG , HỮU NẠN ĐỒNG ĐƯƠNG
CÓ TẬT GIẬT MÌNH做贼心虚; 谈虎色变做賊心虛; 談虎色變Zuòzéixīnxū; tánhǔsèbiànTỐ TẶC TÂM HƯ ; ĐÀM HỔ SẮC BIẾN
CÓ TÍCH MỚI DỊCH LÊN TUỒNG, CÓ BỘT MỚI GỘT NÊN HỒ巧妇难为无米炊巧婦難為無米炊Qiǎo fù nánwéi wú mǐ chuīXẢO VỊ NAN VI VÔ MỄ XÚY
CÓ TIỀN MUA TIÊN CŨNG ĐƯỢC钱能沟通神; 钱大买钱二炮錢能溝通神; 錢大買錢二炮Qián néng gōutōng shén; qián dà mǎi qián èr pàoTIỀN NĂNG CÂU THÔNG THẦN ; TIỀN ĐẠI MẠI TIỀN NHỊ PHÁO
CÓ TIẾNG KHÔNG CÓ MIẾNG有名无实有名無實YǒumíngwúshíHỮU DANH VÔ THỰC
CÓ THỰC MỚI VỰC ĐƯỢC ĐẠO衣食足方能买鬼推磨衣食足方能買鬼推磨Yīshí zú fāng néng mǎi guǐ tuī móY THỰC TÚC PHƯƠNG NĂNG MÃI QUỶ THÔI MÁ
CÓC ĐI GUỐC, KHỈ ĐEO HOA东施效颦東施效顰DōngshīxiàopínĐÔNG DI HIỆU TẦN
CÓC GHẺ MÀ ĐÒI ĂN THỊT THIÊN NGA瘌蛤蟆想吃天鹅肉瘌蛤蟆想吃天鵝肉Là hámá xiǎng chī tiān'é ròuLẠC CÁP MÔ TƯỞNG CẬT THIÊN NGA NHỤC
COI TRỜI BẰNG VUNG不知天高地厚; 狗胆包天; 目空一切; 无法无天不知天高地厚; 狗膽包天; 目空一切; 無法無天Bùzhī tiāngāodìhòu; gǒu dǎn bāo tiān; mùkōngyīqiè; wúfǎwútiānBẤT TRI THIÊN CAO ĐỊA HẬU ; CẨU ĐẢM BAO THIÊN ; MỤC KHÔNG NHẤT THẾ ; VÔ PHÁP VÔ THIÊN
CON CÓ KHÓC MẸ MỚI CHO BÚ孩子哭了, 抱给他娘孩子哭了, 抱給他娘Háizi kūle, bào gěi tā niángHÀI TỬ KHỐC LIỄU ; BÃO CẤP THA NƯƠNG
CON CHỊ CHƯA ĐI, CON DÌ NÓ LỠ; TREO ĐỀU DÊ BÁN THỊT CHÓ姐姐不嫁, 耽搁了妹妹姐姐不嫁, 耽擱了妹妹Jiějiě bù jià, dāngēle mèimeiTHƯ THƯ BẤT GIÁ ; ĐAM CÁT LIỄU MUỘI MUỘI
CON CHỊ NÓ ĐI, CON DÌ NÓ LỚN后浪推前浪後浪推前浪Hòulàng tuī qiánlàngHẬU LÃNG THÔI TIỀN LÃNG
CÒN DA LÔNG MỌC, CÒN CHỒI NẢY CÂY皮之不存, 毛将焉附皮之不存, 毛將焉附Pí zhī bù cún, máo jiāng yān fùBÌ CHI BẤT TỒN ; MAO TƯỚNG YÊN PHỤ
CON GÁI LỚN TRONG NHÀ NHƯ QUẢ BOM NỔ CHẬM女大不中留女大不中留Nǚ dà bù zhòng liúNỮ DẠI NHÂN TRUNG LƯU
CON GIUN XÉO LẮM CŨNG QUẰN忍无可忍忍無可忍RěnwúkěrěnNHẪN BẤT KHẢ NHẪN
CON KHÔN CHA MẸ NÀO RĂNG儿大不由娘兒大不由娘Er dà bùyóu niángNHI ĐẠI BẤT DO NƯƠNG
CON KHÔNG CHÊ CHA MẸ NGHÈO KHÓ, CHÓ KHÔNG CHÊ CHỦ NGHÈO儿不嫌母丑,狗不嫌家贫兒不嫌母醜,狗不嫌家貧Er bu xián mǔ chǒu, gǒu bù xián jiā pínNHI BẤT HIỀM MÃU SỬU ; CẨU BẤT HIỀM GIA BẦN
CÒN NƯỚC CÒN TÁT死马当作活马医死馬當作活馬醫Sǐ mǎ dàng zuò huó mǎ yīTỬ MÃ DANG TÁT HOẠT MÃ Y
CON NHÀ TÔNG, KHÔNG GIỐNG LÔNG CŨNG GIỐNG CÁNH万变不离其宗萬變不離其宗Wàn biàn bùlí qí zōngMẶC BIẾN BẤT LY KÌ TÔNG
CON ÔNG CHÁU CHA王孙公子 (公子哥儿)王孫公子 (公子哥兒)Wángsūn gōngzǐ (gōngzǐgē er)VƯƠNG TÔN CÔNG TỬ(CÔNG TỬ CA NHI)
CON SÂU LÀM RẦU NỒI CANH害群之马; 一条鱼腥了 一锅汤害群之馬; 一條魚腥了 一鍋湯Hàiqúnzhīmǎ; yītiáo yú xīngle yī guō tāngHẠI QUẦN CHI MÃ ; NHẤT ĐIỀU NGƯ CANH LIỄU NHẤT OA THAN
CÕNG RẮN CẮN GÀ NHÀ开门揖盗; 认贼作父; 引狼入室開門揖盜; 認賊作父; 引狼入室Kāimén yī dào; rènzéizuòfù; yǐnlángrùshìDI XÀ HẠI GIA KÊ , CHIEU TƯỢNG ĐẠP TỔ PHẦN
CỌP CHẾT ĐỂ DA, NGƯỜI TA CHẾT ĐỂ TIẾNG牛死留皮, 人死留名牛死留皮, 人死留名Niú sǐ liú pí, rén sǐ liú míngNGƯU TỬ LƯU BÌ , NHÂN TỬ LƯU DANH
CỐ ĐẤM ĂN XÔI心劳日拙心勞日拙Xīn láo rì zhuōTÂM LAO NHẬT CHUYẾT
CỐC MÒ CÒ XƠI火中取栗火中取栗HuǒzhōngqǔlìHỎA TRUNG THỦ LẬT
CÔNG THÀNH DANH TOẠI功成名遂功成名遂Gōng chéngmíng suìCÔNG THÀNH DANH TOẠI
CỐT ĐƯỢC VIỆC MÌNH拔了萝卜地皮 宽拔了蘿蔔地皮寬Bále luóbo dìpí kuānBẠC LIỄU MỘNG BỐC ĐỊA BÌ KHOAN
CƠM ÁO GẠO TIỀN衣食住行衣食住行YīshízhùxíngY THỰC TRỤ HÀNH
CƠM CÓ BỮA, CHỢ CÓ CHIỀU鸡叫有早晚 ,天亮一起亮雞叫有早晚 ,天亮一起亮Jī jiào yǒu zǎowǎn, tiānliàng yīqǐ liàngKÊ KHIẾU HỮU TẢO VÃN , THIÊN LƯỢNG NHẤT KHỞI LƯỢNG
CƠM GÀ CÁ GỎI炮风烹龙炮風烹龍Pào fēng pēng lóngBÀO PHONG PHANH LONG
CƠM KHÔNG ĂN, ĐÒI ĂN CỨT, NHẸ KHÔNG ƯA, ƯA NẶNG吃硬不吃软 ; 敬酒不吃吃罚酒吃硬不吃軟 ; 敬酒不吃吃罰酒Chī yìng bù chī ruǎn; jìngjiǔ bù chī chī fá jiǔNGẬT NHẠNH BẤT NGẬT NHUYỄN ; KÍNH TỬU BẤT NGẬT NGẬT PHẠT TỬU
CỦA ĐẦY KHO, KHÔNG LO CŨNG HẾT座吃山空座吃山空Zuò chī shān kōngTỌA NGẬT SƠN KHÔNG
CỦA ÍT LÒNG NHIỀU, LỄ MỌN LÒNG THÀNH千里送鹅毛 ; 礼轻情意重千里送鵝毛 ; 禮輕情意重Qiānlǐ sòng émáo; lǐ qīng qíngyì zhòngTHIÊN LÝ TỐNG NGA MAO ; LỄ KHINH TÌNH Ý TRỌNG
CỦA MỘT ĐỒNG, CÔNG MỘT NÉN千里送娥毛千里送娥毛Qiānlǐ sòng é máoTHIÊN LÝ TỐNG NGA MAO
CỦA NGƯỜI PHÚC TA 借花献佛; 慷 他人之慨借花獻佛; 慷 他人之慨Jièhuāxiànfó; kāng tārén zhī kǎiTÁ HOA HIẾN PHẬT ; KHẢNG THA NHÂN CHI KHÁI
CỦA RẺ LÀ CỦA ÔI, CỦA ĐẦY NỒI LÀ CỦA CHẲNG NGON便宜没好货便宜沒好貨Piányí méi hǎo huòTIỆN NGHI MỘT HẢO HÓA
CỦA THIÊN TRẢ ĐỊA悖入悖出悖入悖出Bèi rù bèi chūBỘI NHẬP BỘI XUẤT
CÙNG ĐƯỜNG ĐUỐI LÝ理屈词穷理屈詞窮LǐqūcíqióngLÝ KHUẤT TỪ CÙNG
CUNG KÍNH KHÔNG BẰNG TUÂN LỆNH恭敬不如从命恭敬不如從命Gōngjìng bùrú cóngmìngCUNG KÍNH BẤT NHƯ TÒNG MỆNH
CƯỜI TRỪ CHO QUA CHUYỆN一 笑了之 ;一笑了事一 笑了之 ;一笑了事Yī xiào liǎo zhī; yī xiào liǎo shìNHẤT TIẾU LIỄU CHI, NHẤT TIẾU LIỄU SỰ
CHA CHUNG KHÔNG AI KHÓC鸡多不下蛋雞多不下蛋Jī duō bù xiàdànKÊ ĐA BẤT HẠ ĐẢN
CHA MẸ SINH CON TRỜI SINH TÍNH龙生九种( 种种个别 )龍生九種( 種種個別 )Lóngshēng jiǔ zhǒng (zhǒngzhǒng gèbié)LONG SINH CỬU CHỦNG
CHA NÀO CON NẤY有其父必有其子有其父必有其子Yǒu qí fù bì yǒu qí ziHỮU KÌ ĐẠO TẤT HỮU KÌ TỬ
CHA TRUYỀN CON NỐI一脉相传一脈相傳YīmàixiāngchuánNHẤT MẠCH TƯƠNG TRUYỀN
CHẠY BÁN SỐNG BÁN CHẾT抱头鼠窜抱頭鼠竄BàotóushǔcuànBÃO ĐẦU THỬ THOÁN
CHẠY ĐÔN CHẠY ĐÁO, CHẠY NGƯỢC CHẠY XUÔI东奔西跑東奔西跑Dōng bēn xī pǎoĐÔNG BÔN TÂY BÀO
CHẢY MÁU CHẤT XÁM楚材晋用楚材晉用Chǔ cái jìn yòngSỞ TÀI TẤN DỤNG
CHÁY NHÀ HÀNG XÓM BÌNH CHÂN NHƯ VẠI坐观成败坐觀成敗Zuò guān chéngbàiTỌA QUAN THÀNH BẠI
CHÁY NHÀ RA MẶT CHUỘT图穷匕手见 ; 水落石出圖窮匕手見 ; 水落石出Tú qióng bǐ shǒu jiàn; shuǐluòshíchūĐỒ CÙNG CHỦY THỦ HIỆN; THỦY LẠC THẠCH XUẤT
CHẠY NHƯ MA ĐUỔI, CHẠY BA CHÂN BỐN CẲNG抱头鼠窜抱頭鼠竄BàotóushǔcuànBÃO ĐẦU THỬ THOÁN
CHẠY TRỜI KHÔNG KHỎI NẮNG在劫难逃 ;狭路相逢在劫難逃 ;狹路相逢Zàijiénàntáo; xiálùxiāngféngTẠI KIẾP NAN ĐÀO; HIỆP LỘ TƯƠNG PHÙNG
CHẮC NHƯ ĐINH ĐÓNG CỘT百无一失百無一失Bǎi wú yī shīBÁCH VÔ NHẤT THẤT
CHẲNG BIẾT ĐẦU CUA TAI NHEO RA SAO不识庐山真面目不識廬山真面目Bù shí lúshān zhēnmiànmùBẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤC
CHẲNG BIẾT MÈO NÀO CẮN MỈU NÀO鹿死谁手鹿死誰手LùsǐshuíshǒuLỘC TỬ THÙY THỦ
CHÂN CHỈ HẠT BỘT循规蹈矩循規蹈矩XúnguīdǎojǔTUẦN QUY ĐẠO CŨ
CHÂN ĐĂM ĐÁ CHÂN CHIÊU 跌跌撞撞跌跌撞撞DiédiézhuàngzhuàngTRẬT TRẬT TRÀNG TRÀNG
CHÂN ƯỚT CHÂN RÁO风尘未掸 ; 新来乍到風塵未撣 ; 新來乍到Fēngchén wèi dǎn; xīn lái zhà dàoPHONG TRẦN VỊ ĐÀN; TÂN LAI XẠ ĐÁO
CHÂU CHẤU ĐÁ XE以螳当车以螳當車Yǐ táng dāng chēDĨ ĐƯỜNG ĐANG XA
CHẾT ĐI SÔNG LẠI, MỘT SỐNG HAI CHẾT一佛出世 ,二佛升天一佛出世 ,二佛升天Yī fú chūshì, èr fú shēngtiānNHẤT PHẬT XUẤT THẾ , NHỊ PHẬT THĂNG THIÊN
CHẾT KHÔNG CHỖ CHÔN THÂY死无葬身之地死無葬身之地Sǐ wú zàngshēn zhī dìTỬ VÔ TÁN THÂN CHI ĐỊA
CHỈ BẢO HẾT NƯỚC HẾT CÁI苦口婆心苦口婆心KǔkǒupóxīnKHỔ KHẨU BÀ TÂM
CHỈ BUỘC CHÂN VOI, MUỐI BỎ BIẾN杯水车薪杯水車薪BēishuǐchēxīnBÔI THỦY XA TÂN
CHỈ CHÓ MẮNG MÈO, NÓI BÓNG NÓI GIÓ指桑骂槐指桑罵槐ZhǐsāngmàhuáiCHỈ TANG MẠ HOÈ
CHỈ MÀNH TREO CHUÔNG, NGÀN CÂN TREO SỢI TÓC风中之烛風中之燭Fēng zhōng zhī zhúPHONG TRUNG CHI TRÚC
CHIA ĐÔI MỖI BÊN MỘT NỬA二一添作五二一添作五Èryī tiān zuò wǔNHỊ NHẤT THIÊM TÁC NGŨ
CHIM KHÔN CHẾT MIẾNG MỒI NGON人为财死 , 鸟为食亡人為財死 , 鳥為食亡Rénwéi cái sǐ, niǎo wèi shí wángNHÂN VI TÀI TỬ, ĐIỂU VI THỰC VONG
CHIM KHÔNG CHỌN CÀNH MÀ ĐẬU良禽择木 ; 贤者择主良禽擇木 ; 賢者擇主Liáng qín zé mù; xiánzhě zé zhǔLƯƠNG CẦM TRẠCH MỘC, HIỀN GIẢ TRẠCH VƯƠNG
CHÍN NGƯỜI MƯỜI Ý众口难调 ;见人见智眾口難調 ;見人見智Zhòngkǒunántiáo; jiàn rén jiàn zhìCHÚNG KHẨU NAN ĐIỀU; KIẾN NHÂN KIẾN TRI
CHÍN QUÁ HÓA NẪU过犹不及過猶不及GuòyóubùjíQUÁ DO BẤT CẬP
CHỊU THƯƠNG CHỊU KHÓ任劳任怨任勞任怨RènláorènyuànNHẬM LAO NHẬM OÁN
CHÓ BA KHOANH MỚI NẰM, NGƯỜI BA NĂM MỚI NÓI三思而后行三思而後行Sānsī érhòu xíngTAM TƯ NHI HẬU HÀNH
CHÓ CẮN ÁO RÁCH狗咬破衣人 ; 屋漏又遭连夜雨狗咬破衣人 ; 屋漏又遭連夜雨Gǒu yǎo pò yī rén; wū lòu yòu zāo liányè yǔCẨU GIẢO PHÁ Y NHÂN; ỐC LẬU HỰU TAO LIÊN DẠ VŨ
CHÓ CẮN THÌ KHÔNG KÊU咬人的狗不露齿咬人的狗不露齒Yǎo rén de gǒu bù lù chǐGIẢO NHÂN ĐÍCH CẨU BẤT LỘ XỈ
CHÓ CẬY NHÀ, GÀ CẬY CHUỒNG狗仗人势狗仗人勢GǒuzhàngrénshìCẨU TRƯỢNG NHÂN THẾ
CHÓ CÓ VÁY LĨNH, TRẠCH ĐẺ NGỌN ĐA铁树开花 ;白日见鬼鐵樹開花 ;白日見鬼Tiěshùkāihuā; bái rì jiànguǐTHIẾT THỤ KHAI HOA, BẠCH NHẬT KIẾN HỒN
CHÓ CÙNG DỨT GIẬU, TỨC NƯỚC VỠ BỜ狗急跳墙狗急跳牆GǒujítiàoqiángCẨU CẤP KHIÊU TƯỜNG
CHÓ DỮ MẤT LÁNG GIỀNG恶犬伤近邻惡犬傷近鄰È quǎn shāng jìnlínÁC KHUYỂN THƯƠNG CẬN LÂN
CHÓ ĐÊN GIỮ MỰC, ĐÁNH CHẾT CÁI NẾT KHÔNG CHỪA万变不离其宗萬變不離其宗Wàn biàn bùlí qí zōngVẠN BIẾN BẤT LY KỲ TÔNG
CHÓ NGÁP PHẢI RUỒI瞎狗碰上死老鼠瞎狗碰上死老鼠Xiā gǒu pèng shàng sǐ lǎoshǔHẠT CẨU PHANH THƯỢNG TỬ LÃO THỬ
CHÓ NHÀ CÓ ĐÁM丧家之犬( 狗 )喪家之犬( 狗 )Sàngjiāzhīquǎn (gǒu)TANG GIA CHI KHUYỂN (CẨU)
CHỒNG TUNG VỢ HỨNG, PHU XƯỚNG VỤ TÙY夫唱妇随夫唱婦隨FūchàngfùsuíPHU XƯỚNG PHỤ TUỲ
CHỞ CỦI VỀ RỪNG运柴回林運柴回林Yùn chái huí línVẬN SÀI HỒI LÂM
CHỞ ĐƯỢC VẠ MÁ ĐÃ SƯNG远水解不了近渴遠水解不了近渴Yuǎn shuǐjiě bùliǎo jìn kěVIỄN THUỶ GIẢI BẤT LIỄU CẬN KHÁT
CHỚ THẤY SÓNG CẢ MÀ NGÃ TAY CHÈO莫见浪大松橹桨莫見浪大松櫓槳Mò jiàn làng dàsōng lǔ jiǎngMẠC KIẾN LÃNG ĐẠI TÙNG LỖ TƯỞNG
CHƠI BỜI LÊU LỔNG, DU THỦ DU THỰC 游手好闲遊手好閒YóushǒuhàoxiánDU THỦ HIẾU NHÀN
CHƠI VỚI CHÓ, CHÓ LIẾM MẶT 养虎遗患養虎遺患Yǎng hǔ yíhuànDƯỠNG HỔ DI HOẠN
CHÚ KHI NI, MI KHI KHÁC表面一套, 背后一套表面一套, 背後一套Biǎomiàn yī tào, bèihòu yī tàoBIỂU DIỆN NHẤT SÁO, BỐI HẬU NHẤT SÁO
CHUI ĐẦU VÀO RỌ, TỰ TRÓI MÌNH作茧自缚作繭自縛ZuòjiǎnzìfùTÁC KIỂN TỰ PHỌC
CHÚNG KHẨU ĐỒNG TỪ, ÔNG SƯ CŨNG CHẾT众口一词, 百口莫辩眾口一詞, 百口莫辯Zhòngkǒuyīcí, bǎikǒumòbiànCHÚNG KHẨU NHẤT TỪ, BÁCH KHẨU MẠC BIỆN
CHUỐC HỌA VÀO THÂN, CHƠI DAO CÓ NGÀY ĐỨT TAY若火烧身; 玩火自焚若火燒身; 玩火自焚Ruò huǒshāo shēn; wánhuǒzìfénNHƯỢC HOẢ THIÊU THÂN; NGOẠN HOẢ TỰ PHẦN
CHUỘT CHẠY CÙNG SAO日暮途穷日暮途窮RìmùtúqióngNHẬT MỘ ĐỒ CÙNG
CHUỘT CHÙ CHÊ KHỈ RẰNG HÔI五十步笑百步五十步笑百步Wǔshí bù xiào bǎi bùTHỬ HÃM MỄ HÀNG; CHÍNH TRUNG HẠ HOẠI
CHUỘT SA CHĨNH GẠO鼠陷米缸 ; 正中下怀鼠陷米缸 ; 正中下懷Shǔ xiàn mǐ gāng; zhèngzhòngxiàhuáiTIỂU ĐỀ ĐẠI TÁC
CHUYỆN BÉ XÉ RA TO小题大作小題大作Xiǎo tí dàzuòHỮU TỊ TỬ HỮU NHÃN
CHUYỆN BỊA NHƯ THẬT有鼻子有眼有鼻子有眼Yǒubíziyǒuyǎn
CHUYỆN GIÒN NHƯ PHÁO RANG谈笑风生談笑風生Tánxiàofēngshēng
CHỮ TÁC ĐÁNH CHỮ TỘ鲁鱼亥豕魯魚亥豕Lǔ yú hài shǐ
CHƯA CƯA ĐÃ ĐỔ, CHƯA ĐÁNH ĐÃ BẠI不攻自破不攻自破Bù gōng zì pò
CHƯA ĐỖ ÔNG NGHÈ, ĐÃ ĐE HÀNG TỔNG未进山门, 就想当方丈未進山門, 就想當方丈Wèi jìn shānmén, jiù xiǎng dāng fāngzhàng
CHƯA GÌ ĐÃ CO VÒI畏缩不前畏縮不前Wèisuō bù qián
CHƯA GIÀ ĐÃ YẾU未老先衰未老先衰Wèi lǎo xiān shuāi
CHƯA HỌC BÕ ĐÃ LO HỌC CHẠY未学爬, 就学走未學爬, 就學走Wèi xué pá, jiùxué zǒu
CHƯA KHỎI RÊN ĐÃ QUÊN THẦY THUỐC呻吟未止忘良医呻吟未止忘良醫Shēnyín wèi zhǐ wàng liáng yī
CHƯA NẶN BỤT ĐÃ NẶN BỆ佛身未塑塑佛座, 轻重倒置佛身未塑塑佛座, 輕重倒置Fú shēn wèi sù sù fú zuò, qīngzhòng dàozhì
CHƯA THẤY QUAN TÀI CHƯA NHỎ LỆ不见棺材不落泪不見棺材不落淚Bùjiàn guāncai bù luò lèi
CHỬI NHƯ MẤT GÀ骂大街罵大街Mà dàjiē
CHỬI NHƯ TÁT NƯỚC 破口大骂破口大罵Pòkǒudàmà
DÃ TRÀNG XE CÁT, CÔNG DÃ TRÀNG, MÒ TRĂNG ĐÁY BIỂN付诸东流, 海底捞月, 海底捞针付諸東流, 海底撈月, 海底撈針Fùzhūdōngliú, hǎidǐ lāo yuè, hǎidǐ lāo zhēn
DÀI DÒNG VĂN TỰ冗言繁语, 空话连篇 冗言繁語, 空話連篇Rǒng yán fán yǔ, kōng huà liánpiān
DÃI NẮNG DẦM MƯA风里来, 雨里去風裡來, 雨裡去Fēng lǐ lái, yǔ lǐ qù
DAI NHƯ ĐỈA ĐÓI韧如饿蛭韌如餓蛭Rèn rú è zhì
DANH CHÍNH NGÔN THUẬN名正言顺名正言順Míngzhèngyánshùn
DANH KHÔNG CHÍNH, NGÔN KHÔNG THUẬN名不正, 言不顺名不正, 言不順Míng bùzhèng, yán bùshùn
DAO SẮC KHÔNG GỌT ĐƯỢC CHUÔI水高漫不过船水高漫不過船Shuǐ gāo màn bùguò chuán
DẠY CON TỪ THUỞ CÒN THƠ, DẠY VỢ TỪ THUỞ BƠ VƠ MỚI VỀ教妇初来, 教儿婴孩教婦初來, 教兒嬰孩Jiào fù chū lái, jiào er yīnghái
DÂY CÀ RA DÂY MUỐNG东拉西扯, 节外生枝東拉西扯, 節外生枝Dōng lā xī chě, jiéwàishēngzhī
DỂ LÀ KHÁCH一个女婿半个儿一個女婿半個兒Yīgè nǚxù bàn gè'er
DỄ LÀM KHÓ BỎ避重就轻避重就輕Bìzhòngjiùqīng
DỄ NGƯỜI, DỄ TA与人方便, 自己方便與人方便, 自己方便Yǔ rén fāngbiàn, zìjǐ fāngbiàn
DỄ NHƯ BỠN, DỄ NHƯ CHƠI不费吹灰之力不費吹灰之力Bù fèi chuīhuīzhīlì
DỄ NHƯ TRỞ BÀN TAY易如反掌易如反掌Yìrúfǎnzhǎng
DĨ HÒA VI QUÝ与世无争與世無爭Yǔ shì wú zhēng
DÒ SÔNG DÒ BỂ DỄ DÒ, NÀO AI LẤY THƯỚC MÀ ĐO LÒNG NGƯỜI江海一量, 人心莫测江海一量, 人心莫測Jiānghǎi yī liàng, rénxīn mò cè
DỐT ĐẶC CÁN MAI一窍不通一竅不通Yīqiàobùtōng
DỞ KHÓC DỞ CƯỜI哭笑不得哭笑不得Kūxiàobùdé
DỞ ÔNG DỞ THẰNG, NGÔ KHÔNG RA NGÔ, KHOAI KHÔNG RA KHOAI不伦不类不倫不類Bùlúnbùlèi
DÙ XÂY BẨY ĐỢT PHÙ ĐỒ, KHÔNG BẰNG LÀM PHÚC CỨU CHO MỘT NGƯỜI救人一命, 胜造七级浮屠救人一命,勝造七級浮屠Jiù rén yī mìng, shèng zào qī jí fútú
DỤC TỐC BẤT ĐẠT欲速不达欲速不達Yù sù bù dáDỤC TỐC BẤT ĐẠT
DÙI ĐỤC CHẤM MẮM TÔM风马牛不相及風馬牛不相及Fēng mǎ niú bù xiāng jí
ĐA SẦU ĐA CẢM多愁善感多愁善感Duōchóushàngǎn
ĐA TÀI ĐA NGHỆ多才多艺; 多能多艺多才多藝; 多能多藝Duōcáiduōyì; duō néng duō yì
ĐÃ THƯƠNG THÌ THƯƠNG CHO TRÓT送佛送到西天送佛送到西天Sòng fú sòng dào xītiān
ĐÃ TRÓT THÌ PHẢI TRÉT, LÀM THÌ LÀM CHO TRÓT一不做; 二不休一不做; 二不休Yī bù zuò; èr bùxiū
ĐÃ CÁT TÌM VÀNG 沙里淘金沙裡淘金Shālǐtáojīn
ĐÀN GẢY TAI TRÂU VỊT NGHE SẤM对牛弹琴對牛彈琴Duìniútánqín
ĐAN GẦU TÁT BIỂN编戽竭海; 炊沙作饭編戽竭海; 炊沙作飯Biān hù jié hǎi; chuī shā zuò fàn
ĐÁNH BÙN SANG AO井里打水; 往河里倒井裡打水; 往河裡倒Jǐng lǐ dǎ shuǐ; wǎng hé lǐ dào
ĐÁNH CHẾT CÁI NẾT KHÔNG CHỪA江山易改; 本性难移江山易改; 本性難移Jiāngshān yì gǎi běnxìng nán yí
ĐÁNH CHÓ KHINH CHỦ打狗欺主打狗欺主
Dǎ gǒu qī zhǔ
ĐÁNH KẺ CHẠY ĐI KHÔNG AI ĐÁNH KẺ CHẠY LẠI浪子回头金不换浪子回頭金不換Làngzǐ huítóu jīnbùhuàn
ĐÁNH RẮN GIẬP ĐẦU除恶务尽; 打落水狗除惡務盡; 打落水狗Chú'èwùjǐn; dǎ luòshuǐgǒu
ĐÁNH TRỐNG BỎ DÙI看始无终; 不了了之看始無終; 不了了之Kàn shǐ wú zhōng; bù liǎo liǎo zhī
ĐÁNH TRỐNG LẢNG打退堂鼓打退堂鼓Dǎtuìtánggǔ
ĐÀO NGÃ VẬN THAY前仆后继前仆後繼Qiánpūhòujì
ĐẮT RA QUẾ, Ế RA CỦI物以稀为贵物以稀為貴Wù yǐ xī wéi guì
ĐÂM BỊ THÓC CHỌC BỊ GẠO搬唇递舌; 搬弄是非; 两 面三刀搬唇遞舌; 搬弄是非; 兩 面三刀
Bān chún dì shé; bānnòngshìfēi; liǎngmiànsāndāo
ĐÂM LAO PHẢI THEO LAO
将错就错 ( 骑虎难下 ); 一不做二不休將錯就錯 ( 騎虎難下 ); 一不做二不休Jiāngcuòjiùcuò (qíhǔnánxià); yī bù zuò èr bùxiū
ĐÁNH CHẾT CÁI NẾT KHÔNG CHỪA本性难移本性難移Běnxìng nán yí
ĐÁNH ĐÒN PHỦ ĐẦU先发制人先發製人Xiānfāzhìrén
ĐÂM LAO PHẢI THEO LAO箭在弦上箭在弦上
Jiànzàixiánshàng
ĐẤT LỀ QUÊ THÓI随乡入乡隨鄉入鄉
Suí xiāng rù xiāng
ĐẦU BÒ ĐẦU BỨU愣头愣脑愣頭愣腦Lèngtóulèngnǎo
ĐẦU CƠ TRỤC LỢI投机取巧投機取巧Tóujīqǔqiǎo
ĐẦU ĐƯỜNG XÓ CHỢ街头巷尾街頭巷尾
Jiētóuxiàngwěi
ĐẦU GỐI MÁ KỀ同床共枕同床共枕Tóng chuáng gòng zhěn
ĐẦU MÀY CUỐI MẮT, LIẾC MẮT ĐƯA TÌNH眉来眉去眉來眉去
Méi lái méi qù
ĐẦU NGÔ MÌNH SỞ不论不类不論不類
Bùlùn bù lèi
ĐỒNG SÓNG NGỌN GIÓ大风大浪大風大浪
Dàfēngdàlàng
ĐẦU TÀU GƯƠNG MẪU一马当先一馬當先
Yīmǎdāngxiān
ĐẦU TẮT MẶT TỐI辛辛苦苦辛辛苦苦
Xīn xīnkǔ kǔ
ĐẦU THỪA ĐUÔI THẸO鸡零狗碎雞零狗碎Jīlínggǒusuì
ĐẦU TRÂU MẶT NGỰA牛头马面牛頭馬面Niútóumǎmiàn
ĐẦU TRỘM ĐUÔI CƯỚP梁上君子樑上君子
Liángshàngjūnzǐ
ĐẦU VOI ĐUÔI CHUỘT虎头蛇尾虎頭蛇尾
Hǔtóushéwěi
ĐẦU XUÔI ĐUÔI LỌT好来好去(善始善终)好來好去(善始善終)
Hǎo lái hǎo qù (shànshǐshànzhōng)
ĐẨY CHÓ BỤI RẬM煽风点火煽風點火
Shānfēngdiǎnhuǒ
ĐEM CON BỎ CHỢ不管不顾; 不闻不问不管不顧; 不聞不問Bùguǎn bùgù; bù wén bùwèn
ĐÈN NHÀ AI NHÀ NẤY RẠNG各人自扫门前雪, 莫管他家瓦上霜; 一个 萝卜一个坑儿各人自掃門前雪, 莫管他家瓦上霜; 一個 蘿蔔一個坑兒
Gè rén zì sǎo ménqián xuě, mò guǎn tā jiā wǎ shàng shuāng; yīgè luóbo yīgè kēng er
ĐẼO CÀY GIỮA ĐƯỜNG筑室道谋築室道謀
Zhù shì dào móu
ĐÊM HÔM KHUYA KHOẮT, NỬA ĐÊM CANH BA黑更半夜黑更半夜
Hēi gēng bànyè
ĐI CÀY QUÊN TRÂU, ĐI CÂU QUÊN GIỎ, CẮT CỎ QUÊN LIỀM徙宅忘妻徙宅忘妻Xǐ zhái wàng qī
ĐI ĐÂU ĂN MẮM NGÓE ĐÓ靠山吃山,靠水吃水靠山吃山,靠水吃水Kàoshān chī shān, kào shuǐ chīshuǐ
ĐI ĐÊM LẮM CŨNG CÓ NGÀY GẶP MA若要人不知除非己莫为若要人不知除非己莫為Ruò yào rén bùzhī chúfēi jǐ mò wèi
ĐI ĐỜI NHÀ MA呜乎哀哉嗚乎哀哉
Wūhū āi zāi
ĐI GUỐC TRONG BỤNG, BIẾT TỎNG ÂM MƯU洞烛其奸洞燭其奸
Dòng zhú qí jiān
ĐI MỘT NGÀY ĐÀNG HỌC MỘT SÀNG KHÔN经一事长一智經一事長一智
Jīng yīshì zhǎng yī zhì
ĐI TÁT SẮM GẦU, ĐI CÂU SẮM GIỎ工欲善其事,必先利其器工欲善其事,必先利其器
Gōng yù shàn qí shì, bì xiān lì qí qì
ĐI VỚI BỤT MẶC ÁO CÀ SA, ĐI VỚI MA MẶC ÁO GIẤY物以类聚Wùyǐlèijù
物以類聚
Wùyǐlèijù
ĐỊA LINH NHÂN KIỆT地灵人杰地靈人傑Dì líng rénjié
ĐỊA NGỤC TRẦN GIAN人间 地狱人間 地獄
Rénjiān dìyù
ĐO LỌ NƯỚC MẮM, ĐẾM CỦ DƯA HÀNH日量鱼露 , 夜点瓜葱日量魚露 , 夜點瓜蔥
Rì liàng yú lù, yè diǎn guā cōng
ĐÓI ĂN VỤNG TÚNG LẰM CÀN铤而走险鋌而走險Dìng'érzǒuxiǎn
ĐÓI CHO SẠCH RÁCH CHO THƠM人穷志不穷人窮志不窮Rén qióng zhì bù qióng
ĐÓI LÒNG SUNG CHÁT CŨNG ĂN饥不择食飢不擇食Jībùzéshí
ĐÒN SÓC HAI ĐẦU两面三刀;嘴甜心苦兩面三刀;嘴甜心苦Liǎngmiànsāndāo; zuǐ tiánxīn kǔ
ĐỒNG CAM CỘNG KHỔ同甘共苦同甘共苦Tónggāngòngkǔ
ĐỘNG CHÀ CÁ NHẢY, ĐÁNH RẮN ĐỘNG CỎ打草惊蛇打草驚蛇
Dǎcǎojīngshé
ĐÔNG NHƯ KIẾN CỎ人山人海人山人海Rénshānrénhǎi
ĐỒNG SÀNG DI ĐỘNG同床异梦同床異夢Tóngchuángyìmèng
ĐỒNG TÂM HIỆP LỰC同心协力同心協力Tóngxīn xiélì
ĐỜI CHA ĂN MẶN ĐỜI CON KHÁT NƯỚC前人撤涂迷了后人的眼前人撤塗迷了後人的眼
Qián rén chè tú míle hòu rén de yǎn
ĐỢI CHỜ MỎI MẮT望眼欲穿望眼欲穿Wàngyǎnyùchuān
ĐŨA MỐC ĐÒI CHÒI MÂM SON癞蛤蟆想吃天鹅肉癩蛤蟆想吃天鵝肉
Làihámá xiǎng chī tiān'é ròu
ĐỤC NƯỚC BÉO CÒ浑水摸鱼渾水摸魚
Húnshuǐmōyú
ĐÚNG NGƯỜI ĐÚNG TỘI罪有应得罪有應得Zuìyǒuyīngdé
ĐUỔI CHẲNG ĐƯỢC THA LÀM PHÚC得放手时且放手得放手時且放手
Dé fàngshǒu shí qiě fàngshǒu
ĐỨNG MXUI CHỊU SÀO首当直冲首當直衝
Shǒu dāng zhí chōng
ĐỨNG NGỒI KHÔNG YÊN坐立不安坐立不安Zuòlìbù'ān
ĐỨNG NHƯ TRỜI TRỒNG重足而立重足而立
Chóng zú érlì
ĐƯỢC ĂN CẢ NGÃ VỀ KHÔNG孤注一掷孤注一擲Gūzhùyīzhì
ĐƯỢC ĂN LỖ CHỊU各负盈亏各負盈虧Gè fù yíngkuī
ĐƯỢC BUỔI GIỖ, LỖ BUỔI CÀY; ĐƯỢC LỖ HÀ, RA LỖ HỔNG贪小失大貪小失大Tānxiǎo shī dà
ĐƯỢC CÃI CÙNG THUA CÃI CỐ, CÃI SỐNG CÃI CHẾT鸡烂嘴巴硬雞爛嘴巴硬Jī làn zuǐbā yìng
ĐƯỢC CÁI NỌ HỎNG CÁI KIA有一利必有一弊有一利必有一弊
Yǒuyī lì bì yǒuyī bì
ĐƯỢC CON DIẾC, TIẾC CON RÔ得陇望蜀;得鲫思鲈得隴望蜀;得鯽思鱸Délǒngwàngshǔ; dé zéi sī lú
ĐƯỢC ĐẰNG CHÂN LÂN ĐẰNG ĐẦU得寸进尺得寸進尺Décùnjìnchǐ
ĐƯỢC ĐẰNG TRÔNG ĐẰNG X QUẠ MỔ顾此失彼顧此失彼Gùcǐshībǐ
ĐƯỢC LÒNG TA XÓT XA LÒNG NGƯỜI自己心 欢, 别人苦恼自己心 歡, 別人苦惱Zìjǐ xīn huān, biérén kǔnǎo
ĐƯỢC MỘT MẤT MƯỜI得不偿失得不償失Débùchángshī
ĐƯỢC NGÀY NÀO XÀO NGÀY NẤY今朝有酒今朝醉今朝有酒今朝醉
Jīnzhāo yǒu jiǔ jīnzhāo zuì
ĐƯỢC VOI ĐÒI TIÊN得一望十;这山望着那山高;骑马找马;得陇望蜀得一望十;這山望著那山高;騎馬找馬;得隴望蜀
Dé yīwàng shí; zhè shān wàngzhe nà shāngāo; qímǎ zhǎo mǎ; délǒngwàngshǔ
ĐƯỜNG DÀI BIẾT SỨC NGỰA, SỐNG LÂU BIẾT LÒNG NGƯỜI路遥知马力,日久见人心路 遙 知 馬力 , 日久 見 人心
Lù yáo zhī mǎlì, rì jiǔ jiàn rénxīn
ĐƯỜNG NGANG NGÕ TẮT歪门邪道歪門邪道
Wāiménxiédào
ĐƯỜNG Ở MỒM有嘴就有路有嘴就有路
Yǒu zuǐ jiù yǒu lù
ĐƯỜNG SÁ XA XÔI长途跋涉長途跋涉
Chángtú báshè
ĐỨT TAY HAY THUỐC手破识良药手破識良藥
Shǒu pò shí liángyào
ÉP DẠ CẦU TOÀN委曲求全委曲求全
Wěiqūqiúquán
ẾCH CHẾT TẠI MIỆNG病从口入,祸从口出病從口入,禍從口出
Bìng cóng kǒu rù, huò cóng kǒu chū
ẾCH NÀO CHẲNG THỊT肥的瘦的一锅煮肥的瘦的一鍋煮Féi de shòu de yīguōzhǔ
GÀ BÔI MẶT ĐÁ NHAU同室操戈同室操戈
Tóngshìcāogē
GÀ QUÈ ĂN QUẨN CỐI XAY瘸鸡只吃 磐边谷瘸雞隻吃 磐邊谷
Qué jī zhī chī pán biān gǔ
GÀ TRỐNG NUÔI CON公鸡带小鸡公雞帶小雞
Gōngjī dài xiǎo jī
GÁI CÓ CÔNG CHỒNG KHÔNG PHỤ皇天不负苦心人皇天不負苦心人
Huángtiān bù fù kǔxīn rén
GÃI ĐÚNG CHỖ NGỨA一针见血; 正中下坏一針見血; 正中下壞
Yīzhēnjiànxiě; zhèngzhòng xià huài
GÁI GÓA LO VIỆC TRIỀU ĐÌNH "小二”管 “大王”"小二”管 “大王”"Xiǎo èr” guǎn “dàwáng”
GẠN ĐỤC KHƠI TRONG 激浊扬清激濁揚清Jī zhuó yáng qīng
GÁO DÀI HƠN CHUÔI戽斗比把儿长;胳膊比腿粗戽斗比把兒長;胳膊比腿粗
Hùdǒu bǐ bà er zhǎng; gēbó bǐ tuǐ cū
GẮP LỬA BỎ TAY NGƯỜI以邻为壑以鄰為壑Yǐlínwéihè
GẶP SAO YÊN VẬY 随遇而安隨遇而安Suíyù'ér'ān
GẦN BÙN MÀ CHẲNG HÔI TANH MÙI BÙN 出淤泥而不染出淤泥而不染
Chū yūní ér bù rǎn
GÀN CHÙA ĐƯỢC ĂN OẢN(GẦN QUAN ĐƯỢC ĂN LỘC)近水楼台先得月近水樓台先得月
Jìnshuǐlóutái xiān dé yuè
GẦN ĐẤT XA TRỜI风烛残年風燭殘年Fēngzhúcánnián
GẦN MỰC THÌ ĐEN GẦN ĐÈN THÌ SÁNG近朱者, 近黑者黑近朱者, 近黑者黑
Jìn zhū zhě, jìn hēi zhě hēi
GẠT ĐẦU NHƯ BỔ CỦI心服首肯心服首肯Xīnfú shǒukěn
GẦY NHƯ QUE CỦI, GẦY NHƯ HẠC鸠形鹄面鳩形鵠面
Jiū xíng hú miàn
GẬY ÔNG ĐẬP LƯNG ÔNG以其人之道,还治其人之身以其人之道,還治其人之身
Yǐ qí rén zhī dào, huán zhì qí rén zhī shēn
GHÉT CUARNAOF TRỜI TRAO CỦA NÁY怕什么有什么怕什麼有什麼Pà shénme yǒu shé me
GHI LÒNG TẠC DẠ KHẮC CỐT GHI TÂM刻骨铭心刻骨銘心Kègǔmíngxīn
GỪNG CÀNG GIÀ CÀNG CAY姜还是老的辣姜還是老的辣
Jiāng háishì lǎo de là
GƯƠNG TÀY LIẾP(VẾT XA ĐỔ)前车之鉴;前车可鉴前車之鑑;前車可鑑
Qiánchēzhījiàn; qián chē kě jiàn
GƯƠNG VỠ LẠI LÀNH破镜重圆破鏡重圓
Pòjìngchóngyuán
GIÁ ÁO TÚI CƠM酒囊饭袋酒囊飯袋Jiǔnángfàndài
GIẢ CÂM GIẢ ĐIẾC装聋作哑裝聾作啞Zhuāng lóng zuò yǎ
GIẢ ĐUI GIẢ ĐIẾC, GIẢ CÂM GIẢ ĐIÊCS装聋作哑裝聾作啞Zhuāng lóng zuò yǎ
GIÀ KÉN KẸN HOM, NƯỚC TRONG KHÔNG CÓ CÁ水至清则无鱼水至清則無魚Shuǐ zhì qīngzé wú yú
GIÀ NÉO ĐỨT DÂY物极必反物極必反Wùjíbìfǎn
GIẢ NGÂY GIẢ NGÔ装疯卖傻; 装聋作痴裝瘋賣傻; 裝聾作痴
Zhuāngfēngmàishǎ; zhuāng lóng zuò chī
GIÀ TRÁI NON HỘT, MIỆNG HÙM GAN SỨA, MIỆNG CỌP GAN THỎ外强中干;色厉内荏外強中乾 ; 色厲內荏
Wàiqiángzhōnggān; sèlìnèirěn
GIẢ VỜ GIẢ VỊT无病呻吟無病呻吟Wúbìngshēnyín
GIẶC ĐẾ NHÀ ĐÀN BÀ CŨNG ĐÁNH老鼠过 街, 人人喊打老鼠過 街, 人人喊打
Lǎoshǔ guòjiē, rén rén hǎn dǎ
GIẬN CÁ CHÉM THỚT迁怒于人; 睡不着觉怪床歪遷怒於人; 睡不著覺怪床歪
Qiānnù yú rén; shuì bùzháo jué guài chuáng wāi
GIẠT ĐẦU CÁ VÁ ĐẦU TÔM东拼西凑;挖肉补疮東拼西湊;挖肉補瘡
Dōng pīn xīcòu; wā ròu bǔ chuāng
GIẤU ĐẦU HỞ ĐUÔI藏头露尾;狐狸尾巴;欲盖弥彰藏頭露尾;狐狸尾巴;欲蓋彌彰
Cángtóulùwěi; húlí wěibā; yùgàimízhāng
GIẠU ĐỔ BÌM LEO投井下石; 墙倒众人推投井下石; 牆倒眾人推
Tóu jǐngxià shí; qiáng dǎo zhòngrén tuī
GIẤU NHƯ MÈO GIẤU CỨT守口如瓶守口如瓶Shǒukǒurúpíng
GIÁU VOI ĐỤNG RẠ (GIẤU ĐẦU HỞ ĐUÔI)欲盖弥彰欲蓋彌彰
Yùgàimízhāng
GIẤY TRẮNG MỰC ĐEN 白纸黑字白紙黑字
Báizhǐhēizì
GIEO GIÓ GẶT BÃO搬起石头打自己的脚搬起石頭打自己的腳
Bān qǐ shítou dǎ zìjǐ de jiǎo
GIEO NHÂN NÀO GẶP QUẢ NÁY种瓜得 瓜, 种豆得豆種瓜得 瓜, 種豆得豆
Zhǒng guā dé guā, zhǒng dòu dé dòu
GIẾT GÀ CẦN GÌ DAO MỔ TRÂU割鸡焉用牛刀割雞焉用牛刀
Gē jī yān yòng niúdāo
GIẾT NGƯỜI CƯỚP CỦA杀人越货殺人越貨
Shārényuèhuò
GIẾT NGƯỜI NHƯ NGÓE草菅人命草菅人命
Cǎojiānrénmìng
GIÓ CHIỀU NÀO CHE CHIỀU ẤY风派人物風派人物
Fēng pài rénwù
GIƠ CAO ĐÁNH KHẼ手下留情手下留情
Shǒuxià liúqíng
GIƠ ĐẦ CHỊU BÁNG替死鬼替死鬼Tìsǐguǐ
GIỞ ĐI MẮC NÚI GIỞ VỀ MẮC SÔNG(TIẾN THOÁI LƯỠNG NAN)进退两难;进退维谷進退兩難;進退維谷
Jìntuìliǎngnán; jìntuìwéigǔ
GIỮA CHỪNG BỎ CUỘC半途而废半途而廢
Bàntú'érfèi
HÁ MIỆNG CHỜ SUNG守株待兔守株待兔Shǒuzhūdàitù
HÁ MIỆNG MẮC QUAI吃人家的嘴短, 拿人家的手软, 有口难言, 有口难分 吃人家的嘴短, 拿人家的手軟, 有口難言, 有口難分
Chī rénjiā de zuǐ duǎn, ná rénjiā de shǒuruǎn, yǒu kǒu nán yán, yǒu kǒu nán fēn
HAI NĂM RÕ MƯỜI不言而喻不言而喻
Bù yán ér yù
HÀNG NGƯỜI RỒNG RẮN一字长蛇阵一字長蛇陣
Yī zì chángshé zhèn
HÀNH ĐỘNG THEO CẢM TÍNH意气用事意氣用事Yìqìyòngshì
HAO BINH TỔN TƯỚNG损兵折将損兵折將Sǔnbīngzhéjiàng
HẠT GẠO TRÊN SÀNG 硕果仅存碩果僅存Shuòguǒjǐncún
HAY LÀM KHÉO TAY熟能生巧熟能生巧
Shúnéngshēngqiǎo
HẬU SINH KHẢ ÚY, CON HƠN CHA, TRÒ HƠN THẦY青出于蓝青出於藍
Qīngchūyúlán
HẸP HÒI THIỂN CẨN鼠肚鸡肠鼠肚雞腸Shǔ dù jī cháng
HIỂU CON KHÔNG AI BẰNG CHA知子莫若父知子莫若父
Zhīzi mòruò fù
HÒ VOI BẮN SÚNG SẬY, PHÔ TRƯƠNG THÀNH THÉ虚张声势虛張聲勢Xūzhāngshēngshì
HOA LÀI CẮM BÃI PHÂN TRÂU鲜花插在牛粪上; 佛头着粪鮮花插在牛糞上; 佛頭著糞Xiānhuā chā zài niúfèn shàng; fó tóuzhuó fèn
HOA RƠI HỮU Ý, NƯỚC CHẢY VÔ TÌNH落花有意,流水无情落花有意,流水無情
Luòhuā yǒuyì, liúshuǐ wúqíng
HỌC CHẢ HAY, CÀY CHẢ BIẾT不学无术不學無術Bù xué wú shù
HỌC CHỮ KHÔNG XONG HỌC CÀY KHÔNG NỔI学书不成,学剑不成學書不成,學劍不成
Xué shū bùchéng, xué jiàn bùchéng
HỌC ĐI ĐÔI VỚI HÀNH学而时习之學而時習之
Xué ér shí xí zhī
HỌC MỘT BIETS MƯỜI举一反三;一隅三反舉一反三;一隅三反
Jǔyīfǎnsān; yīyú sān fǎn
HỌC SÂU BIẾT RỘNG博古通今博古通今Bógǔtōngjīn
HỌC THẦY KHÔNG TÀY HỌC BẠN
三人行,必有我师三人行,必有我師
Sān rénxíng, bì yǒu wǒ shī
HÓT CỨT CHO AI擦屁股擦屁股
Cā pìgu
HỔ DỮ KHÔNG ĂN THỊT CON虎毒不食子虎毒不食子
Hǔ dú bù shí zǐ
HỒI TÂM CHUYỂN Ý心回意转心回意轉
Xīn huí yì zhuǎn
HỒN XIÊU PHÁCH LẠC勾魂摄魄勾魂攝魄Gōuhúnshèpò
HỞ ĐÂU VIETS ĐẤY, ĐAU ĐÂU CHỮA ĐẤY, NGỨA ĐÂU GÃI ĐẤY头痛医头, 脚痛医脚頭痛醫頭, 腳痛醫腳
Tóutòng yī tóu, jiǎo tòng yī jiǎo
HƠN CHẲNG BỎ HAO, LỢI BÁT CẬP HẠI得不补失; 得不偿失得不補失; 得不償失
Dé bù bǔ shī; débùchángshī
HỢP TÌNH HPWJ LÍ合情合理合情合理Héqínghélǐ
HỮU XẠ TỰ NHIÊN HƯƠNG桃李不言,下自成蹊桃李不言,下自成蹊
Táolǐ bù yán, xià zì chéngqī
IM NHƯ THÓC ĐỔ BỒ, CÂM NHƯ HẾN噤若寒蝉噤若寒蟬Jìnruòhánchán
KẺ ĂN KHÔNG HẾT NGƯỜI LẦN CHẲNG RA朱门酒肉 臭,路有冻死骨朱門酒肉 臭,路有凍死骨Zhūmén jiǔròu chòu, lù yǒu dòngsǐ gǔ
KẺ ĂN ỐC NGƯỜI ĐỔ VỎ张公吃酒李公醉; 柳树上着刀,桑树上出血張公吃酒李公醉; 柳樹上著刀,桑樹上出血
Zhāng gōng chī jiǔ lǐ gōng zuì; liǔshù shàngzhe dāo, sāngshù shàng chūxiě
KÉN CÁ CHỌN CANH挑肥拣瘦; 一人得道鸡犬挑肥揀瘦; 一人得道雞犬
Tiāoféijiǎnshòu; yīrén dé dào jī quǎn
KIẾM CỬI BA NĂM ĐỐT MỘT GIỜ前功尽弃; 千日打柴一日烧;养兵千日, 用在一时前功盡棄; 千日打柴一日燒;養兵千日, 用在一時
Qiángōngjìnqì; qiān rì dǎ chái yī rì shāo; yǎngbīng qiān rì, yòng zài yīshí
KIẾN KIỆN CỦ KHOAI蜉蝣撼大树; 自不量力蜉蝣撼大樹; 自不量力
Fúyóu hàn dàshù; zì bù liànglì
KÍNH GIÀ YÊU TRẺ敬老慈幼敬老慈幼Jìnglǎo cí yòu
KÍNH HIỀN TRỌNG SĨ敬贤重士敬賢重士Jìng xián zhòng shì
KY CÓP CHO CỌP NÓ ĂN火中区栗火中區栗
Huǒ zhōng qū lì
KHÁCH KHÔNG MỜI MÀDDEENS不速之客不速之客
Bùsùzhīkè
KHÓ HƠN LÊN TRỜI难于上青天難於上青天
Nányú shàng qīngtiān
KHỔ TẬN CAM LAI苦尽甘来苦盡甘來
Kǔjìngānlái
KHÔN BA NĂM DẠI MỘT GIỜ聪明一世糊涂一时聰明一世糊塗一時
Cōngmíng yīshì hútú yīshí
KHÔN ĐÂU ĐẾN TRẺ, KHỎE ĐÂU ĐẾN GIÀ事事有数事事有數
Shì shì yǒushù
KHÔN LÀM CỘT CÁI,DẠI LÀM MỘT CON能者多劳能者多勞
Néng zhě duō láo
KHÔN LẮM DẠI NHIỀU, HẾT KHÔN LÀM ĐẾN DẠI聪明反被聪明误聰明反被聰明誤
Cōngmíng fǎn bèi cōngmíng wù
KHÔN LỎI KHÔNG BẰNG GIỞI ĐÀN独慧不知众智獨慧不知眾智
Dú huì bùzhī zhòng zhì
KHÔNG AI GIÀU BA HỌ KHÔNG AI KHÓ BA ĐỜI 富无三代享富無三代享
Fù wú sāndài xiǎng
KHÔNG BIẾT KHÔNG CÓ TỘI, VÔ SƯ VÔ SÁCH QUỶ THÀN BẤT TRÁCH不知者不罪不知者不罪
Bù zhì zhě bù zuì
KHÔNG BỘT MÀ GỘT LÊN HỒ平地楼台平地樓台
Píngdì lóutái
KHÔNG CÁNH MÀ BAY不翼而飞不翼而飛
Bù yì ér fēi
KHÔNG CÓ LỬA LÀM SAO CÓ KHÓI无风不起浪無風不起浪
Wúfēngbùqǐlàng
KHÔNG CÓ VIỆC GÌ KHÓ CHỈ SỢ LÒNG KHÔNG BỀN世上无难事, 只怕没人心世上無難事, 只怕沒人心
Shìshàng wúnán shì, zhǐ pà méi rénxīn
KHÔNG CHÓ BẮT MÈO ĂN CỨT, BẮT CHÓ ĐI CÀY赶鸭子上架趕鴨子上架Gǎn yāzi shàngjià
KHÔNG ĐỘI TRỜI CHUNG不共戴天不共戴天
Bù gòng dàitiān
KHÔNG HƠN KHÔNG KÉM, MƯƠI PHÂN VẸN MƯỜI 不折不扣不折不扣
Bù zhé bù kòu
KHÔNG LÀM MÀ HƯỞNG不劳而获不勞而獲
Bùláo'érhuò
KHÔNG LO KHÔNG NGHĨ无忧无虑無憂無慮
Wú yōu wúlǜ
KHÔNG NHÀ MÀ VỀ无家可归無家可歸Wú jiā kě guī
KHÔNG PHỈ NGHĨ NGỢI不假思索不假思索
Bùjiǎsīsuǒ
KHÔNG THÂN KHÔNG THÍCH非亲非故非親非故
Fēi qīn fēi gù
KHÔNG THẦY ĐỐ MÀY LÀM NÊN无师不通無師不通Wú shī bùtōng
KHÔNG ƯA THÌ DƯA CÓ DÒI鸡蛋里找骨头雞蛋裡找骨頭
Jīdàn lǐ zhǎo gǔtou
KHUA CHIÊNG GÕ MÕ摇旗呐喊搖旗吶喊
Yáoqínàhǎn
KHUA MÔ MÚA MÉP摇唇鼓舌搖唇鼓舌
Yáo chún gǔ shé
KHƯ KHƯ NHƯ ÔNG GIỮ OẢN孤行已见孤行已見
Gūxíng yǐ jiàn
LÁ LÀNH ĐUM LÁ RÁCH物上其类物上其類
Wù shàng qí lèi
LÁ MẶT LÁ TRÁI, MỘT DẠ HAI LÒNG, MẶT NGƯỜI DẠ THÚ当面是人,背后是鬼當面是人,背後是鬼
Dāngmiàn shì rén, bèihòu shì guǐ
LẠ NƯỚC LẠ CÁI人地生疏; 人生路不熟人地生疏; 人生路不熟
Réndìshēngshū; rénshēng lù bù shú
LÀM BỘ LÀM TỊCH装模做样裝模做樣
Zhuāng mó zuò yàng
LÀM CHƠI ĂN THẬT垂手而得裝模做樣
Chuíshǒu ér dé
LÀM DÂU TRĂM HỌ为人作嫁 (众口难调)為人作嫁 (眾口難調)
Wéirénzuòjià (zhòngkǒunántiáo)
LÀM KHÁCH SẠCH RUỘT碍了面皮,娥了肚皮礙了面皮,娥了肚皮
Àile miànpí, éle dùpí
LÀM MỘT MỎE KHỎE SUỐT ĐỜI一劳永逸一勞永逸Yīláoyǒngyì
LÀM MƯỚN KHÔNG CÔNG , LÀM DÂU TRĂM HỌ为人作嫁為人作嫁Wéirénzuòjià
LÀM NHƯ GÃI GHẺ, CHUỒN CHUỒN CHẤM NƯỚC蜻蜓点水蜻蜓點水
Qīngtíngdiǎnshuǐ
LÀM NHƯ GÃI NGỨA不痛不痒不痛不癢
Bù tòng bù yǎng
LÀM NHƯ LỄ BÀ CHÚA MƯỜNG磨洋工磨洋工
Móyánggōng
LÀM PHÚC PHẢI TỘI好心不得好报好心不得好報
Hǎoxīn bùdé hǎo bào
LÀM RA LÀM CHƠI RA CHƠI脚踏实地腳踏實Jiǎotàshídì
LÀM TRÒ CƯỜI CHO THIÊN HẠ出洋相出洋相Chūyángxiàng
LÀNH LÀM GÁO VỠ LÀM MUÔI好的做瓢,破的做勺;物尽其用好的做瓢,破的做勺;物盡其用
Hǎo de zuò piáo, pò dì zuò sháo; wù jìn qí yòng
LẠT MỀM BUỘC CHẶT欲擒故纵欲擒故縱Yùqíngùzòng
LẠY ÔNG TÔI Ở BỤI NÀY, CHƯA KHẢO ĐÃ XƯNG不打自招;此地无银三百两不打自招;此地無銀三百兩
Bù dǎ zì zhāo; cǐdì wú yín sānbǎi liǎng
LẮM MỐI TỐI NẰM KHÔNG筑室道谋築室道謀Zhù shì dào móu
LẮM SÃI KHÔNG AIDDONGS CỬA CHÙA和尚多了山门没关和尚多了山門沒關
Héshàng duōle shānmén méi guān
LẮM THẦY NHIỀU MA众口难调眾口難調
Zhòngkǒunántiáo
LẶN MẤT TĂM HƠI, BIỆT TĂM BIỆT TÍCH石沉大海石沉大海
Shíchéndàhǎi
LẤM LA LẤM LÉT, THẬM THÀ THẠM THỤT鬼鬼祟祟鬼鬼祟祟Guǐ guǐsuì suì
LẦN NÀY LẦN NỮA, HẾT LẦN NÀY ĐẾ LẦN KHÁC一而再,再而三一而再,再而三
Yī ér zài, zài ér sān
LẬP LỜ ĐÁNH CON LẬN ĐEN移花接木;滥竽充数移花接木;濫竽充數
Yíhuājiēmù; lànyúchōngshù
LẤY CHỒNG THEO CHỒNG嫁鸡随鸡,嫁狗随狗嫁雞隨雞,嫁狗隨狗
Jià jī suí jī, jià gǒu suí gǒu
LẤY DẠ TIỂU NHÂN ĐO LÒNG QUÂN TỬ以小人之心,度君子之腹以小人之心,度君子之腹Yǐ xiǎo rén zhī xīn, dù jūnzǐ zhī fù
LẤY ĐỘC TRỊ ĐỘC
以毒攻毒以毒攻毒Yǐdúgōngdú
LẤY NẠNG CHOOGNS TRỜI一木难支一木難支
Yī mù nán zhī
LẤY MÌNH LÀM GƯƠNG THẤY THÂN LÀM MẪU 以身作则以身作則
Yǐshēnzuòzé
LẤY NGẮN NUỐI DÀI截长补短截長補短
Jié cháng bǔ duǎn
LẤY OÁN BÁO ƠN恩将仇报恩將仇報
Ēnjiāngchóubào
LẤY ƠN BÁO OÁN以德报怨以德報怨
Yǐdébàoyuàn
LẤY THÚNG ÚP VOI不自量力;一手遮天不自量力;一手遮天
Bù zì liànglì; yīshǒuzhētiān
LẤY THỪA BÙ THIẾU取长补短取長補短
Qǔchángbǔduǎn
LẤY TRỨNG CỌI ĐÁ以卵投石以卵投石
Yǐ luǎn tóushí
LẤY XÔI LÀNG CHO ĂN MÀY借花献佛借花獻佛
Jièhuāxiànfó
LEO CAU ĐẾN BUỒNG LẠI NGÃ功败垂成功敗垂成
Gōngbàichuíchéng
LÊN MẶT DẠY ĐỜI好为人师好為人師
Hàowéirénshī
LÊN NHƯ DIỀU GẶP GIÓ扶摇直上扶搖直上
Fúyáozhíshàng
LIẾC QUA LÀ BIẾT, XEM PHÁT HIỂU NGAY一目了然一目了然
Yīmùliǎorán
LIỆU CƠM GẮP MẮM看菜吃饭,量体裁衣看菜吃飯,量體裁衣
Kàn cài chīfàn, liàngtǐcáiyī
LIỆU SỰ NHƯ THẦN料事如神料事如神
Liào shì rú shén
LINH TINH LĂNG NHĂNG, BA LĂNG NHĂNG吊儿郎当吊兒郎當
Diào'erlángdāng
LO BÒ TRẮNG RĂNG杞人优天杞人優天
Qǐ rén yōu tiān
LÒNG NHƯ LỬA ĐỐT心急火燎心急火燎
Xīnjíhuǒliǎo
LÒNG THAM HKOONG ĐÁY欲窿难填欲窿難填
Yù lóng nán tián
LỌT SÀNG XUỐNG NIA, CHẲNG ĐI ĐÂU MÀ THIỆT楚弓楚得楚弓楚得
Chǔ gōng chǔ dé
LONG GÀ PHAO TỎI鸡毛蒜皮雞毛蒜皮
Jīmáosuànpí
LỜI LẼ BA PHẢI模棱两可模棱兩可
Móléngliǎngkě
LỜI NÓI GÓI VÀNG, LỜI NÓI NGÀN VÀNG一诺千金一諾千金
Yīnuòqiānjīn
LỢN LÀNH CHỮA THÀNH LỢN QUÈ弄巧成拙; 好猪医成死猪弄巧成拙; 好豬醫成死豬
Nòngqiǎochéngzhuō; hǎo zhū yī chéng sǐ zhū
LÙ KHÙ NHƯ CÁI LU CHẠY, TẨM NGẨM TẦM NGẦM MÀ ĐẤM CHẾT VOI大巧若拙; 不飞则已,一飞冲天大巧若拙; 不飛則已,一飛沖天
Dà qiǎo ruò zhuō; bù fēi zé yǐ, yī fēi chōngtiān
LỬA CHÁY ĐẾN ĐÍT火烧眉毛火燒眉毛
Huǒshāoméimáo
LỬA ĐÃ ĐỎ LẠI BỎ THÊM RƠM火上加油;煽风点火;推波助澜火上加油;煽風點火;推波助瀾
Huǒshàngjiāyóu; shānfēngdiǎnhuǒ; tuībōzhùlán
LỬA GẦN RƠM LÂU NGÀY CŨNG BÉN干柴烈火乾柴烈火
Gāncháilièhuǒ
LỰA GIÓ PHẤT CỜ看风摇旗看風搖旗

Kàn fēng yáo qí
LỬA THỬ VÀNG GIAN NAN THỬ SỨC疾风劲草;烈火见真金疾風勁草;烈火見真金
Jífēng jìngcǎo; lièhuǒ jiàn zhēn jīn
LỰC BẤT TÒNG TÂM力不从心; 望洋兴叹力不從心; 望洋興嘆
Lìbùcóngxīn; wàngyángxīngtàn
LỬNG LƠ CON CÁ VÀNG半推半就半推半就
Bàntuībànjiù
MA CŨ BẮT NẠT MA MỚI旧欺生舊欺生
Jiù qīshēng
MA QUỶ SAI KHIẾN, MA ĐƯA LỐI QUỶ DẪN ĐƯỜNG鬼使神差鬼使神差
Guǐshǐshénchāi
MÀN TRỜI CHIẾU ĐẤT风餐露宿風餐露宿
Fēngcānlùsù
MẠNH AI NẤY LÀM各自为政各自為政
Gèzìwéizhèng
MẠNH VÌ GẠ BẠO VÌ TIỀN多钱善贾多錢善賈
Duō qián shàn gǔ
MẠT CƯA MƯỚP ĐẮNG ĐÔI BÊN MỘT PHƯỜNG同流合污;同恶相济同流合污;同惡相濟
Tóngliúhéwū; tóng è xiāng jì
MĂNG MỌC SAU MƯA雨后春笋雨後春筍
Yǔhòuchūnsǔn
MẮT CÁ GIẢ TRÂN CHÂU鱼目混珠魚目混珠
Yúmùhùnzhū
MẶT CẮT KHÔNG CÒN GIỌT MÁU面无人色面無人色
Miànwúrénsè
MẶT DÀY MÀY DẠN 死皮赖脸死皮賴臉
Sǐpílàiliǎn
MẶT ĐỎ TÍA TAI面红耳赤面紅耳赤
Miànhóng'ěrchì
MẶT MÀY GIAN XẢO贼头贼脑賊頭賊腦
Zéitóuzéinǎo
MẮT KHÔNG THẤY TÂM KHÔNG PHIỀN眼不见,心不烦眼不見,心不煩
Yǎn bùjiàn, xīn bù fán
MẶT MÀY HỚN HỞ, MẶT VUI NHƯ HOA眉开眼笑; 笑逐颜开眉開眼笑; 笑逐顏開
Méikāiyǎnxiào; xiàozhúyánkāi
MẶT MÀY Ủ DỘT, MAWTJNHAWN MÀY NHÓ愁眉不展; 愁眉锁眼; 愁眉苦脸愁眉不展; 愁眉鎖眼; 愁眉苦臉
Chóuméi bù zhǎn; chóuméi suǒ yǎn; chóuméikǔliǎn
MẶT MÀY XANH XAO面黄肌瘦面黃肌瘦
Miànhuángjīshòu
MẶT MO老着脸皮老著臉皮
Lǎozhe liǎnpí
MẶT NGƯỜI DẠ THÚ, THÚ ĐỘI LỐT NƯỜI衣冠禽兽衣冠禽獸
Yīguānqínshòu
MẮT NHẮM MẮT MỞ睁一只眼闭一只眼睜一隻眼閉一隻眼
Zhēng yī zhīyǎn bì yī zhīyǎn
MẤT BÒ MỚI LO LÀM CHUỒNG亡羊补牢;贼走关门亡羊補牢;賊走關門
Wángyángbǔláo; zéi zǒu guānmén
MẤT CẢ CHÌ LẪN CHÀI陪了夫人又折兵陪了夫人又折兵
Péile fūrén yòu zhé bīng
MẤT HÚT CON MẸ HÀNG LƯƠN, BẶT TIN断线风筝斷線風箏
Duàn xiàn fēngzhēng
MẬT ÍT RUỒI NHIỀU佛多糕少;粥少僧多佛多糕少;粥少僧多
Fú duō gāo shǎo; zhōu shǎo sēng duō
MẠT NGỌT CHẾT RUỒI赤舌烧城赤舌燒城
Chì shé shāo chéng
MẸ DẠI ĐẺ CON KHÔN鸡窝飞出凤凰雞窩飛出鳳凰
Jī wō fēi chū fènghuáng
MẸ TRÒN CON VUÔNG母子平安母子平安
Mǔzǐ píng'ān
MÈO GIẢ TỪ BI KHÓC CHUỘT 猫哭老鼠假慈悲貓哭老鼠假慈悲
Māo kū lǎoshǔ jiǎ cíbēi
MÈO KHEN MÈO DÀI ĐUÔI, CON HAT MẸ KHEN HAY 老王卖瓜,自卖自夸老王賣瓜,自賣自誇
Lǎo wáng mài guā, zìmàizìkuā
MÈO MẢ GÀ ĐỒNG偷鸡摸狗偷雞摸狗
Tōujīmōgǒu
MÉO MÓ CÓ CÒN HƠN KHÔNG聊生于无聊生於無
Liáo shēng yú wú
MÈO MÙ VỚ ĐƯỢC CÁ RÁN瞎猫碰上死耗子瞎貓碰上死耗子
Xiā māo pèng shàng sǐ hàozi
MỀN NẮN RẮN VUÔNG欺软怕硬欺軟怕硬
Qīruǎnpàyìng
MỆT BỞ HƠI TAI疲于奔命疲於奔命Píyúbēnmìng
MIỆNG ĂN NÚI LỞ座吃山空; 坐吃山崩座吃山空; 坐吃山崩
Zuò chī shān kōng; zuò chī shānbēng
MIỆNG CÒN HƠI SỮA胎毛未脱;乳臭未干胎毛未脫;乳臭未乾
Tāimáo wèi tuō; rǔxiùwèigān
MIẾNG THỊT LÀ MIẾNG NHỤC嗟来之食嗟來之食Jiēláizhīshí
MIỆNG THƠN THỚT DẠ ỚT NGÂM笑里藏刀笑裡藏刀
Xiàolǐcángdāo
MÒ KIM ĐÁY BIỂN海里捞针海裡撈針
Hǎilǐ lāo zhēn
MONG NHƯ MONG MẸ VEEFEF CHỢ盼母市归盼母市歸
Pàn mǔ shì guī
MỒ CHA KHÔNG KHÓC KHÓC NHẦM TỔ MỐI哭错了坟头哭錯了墳頭
Kū cuòle féntóu
MỖI CÂY MỖI HOA MỖI NHÀ MỖI CẢNH家家有本难念的经家家有本難唸的經
Jiā jiā yǒu běn nán niàn de jīng
MÔI HỞ RĂNG LẠNH, MÁU CHẢY RUỘT MỀM唇亡齿寒唇亡齒寒Chúnwángchǐhán
MỖI LÚC MỖI KHÁC, LÚC TRƯỚC KHÁC, LÚC NÀY KHÁC彼一时,此一时彼一時,此一時
Bǐ yīshí, cǐ yīshí
MỒM LOA MÉP GIẢI油嘴滑舌油嘴滑舌Yóuzuǐhuáshé
MỒM MÉP TÉP NHẢY 油嘴滑舌油嘴滑舌
Yóuzuǐhuáshé
MỘT BỮA LÀ VÀNG, HAI BỮA LÀ THAU数见不鲜數見不鮮
Shuò jiàn bù xiān
MỘT CÂY LÀM CHẲNG NÊN NON独木不成林獨木不成林
Dú mù bùchéng lín
MỘT CON CHIM ÉN KHÔNG LÀM NÊN MÙA XUÂN独木不成林;孤掌难呜獨木不成林;孤掌難嗚
Dú mù bùchéng lín; gū zhǎng nán wū
MỘT CON NGỰA ĐAU CẢ TÀU BỎ CỎ一匹马不走、十匹马等着一匹馬不走、十匹馬等著
Yī pǐ mǎ bù zǒu, shí pǐ mǎ děngzhe
MỘT CÔNG ĐÔI VIỆC一举两得;一箭双雕一舉兩得;一箭雙雕
Yījǔliǎngdé; yījiànshuāngdiāo
MỘT CON CHÓ SỬA BÓNG, TRĂM CON CHÓ SỬA TIẾNG吠形吠声吠形吠聲Fèi xíng fèi shēng
MỘ CHỮ BẺ ĐÔI KHÔNG BIẾT, DỐT ĐẶC CÁN MAI不识一丁不識一丁
Bù shí yī dīng
MỘT ĐỒN MƯỜI, MƯỜI ĐỒN TRĂM一传十,十传百一傳十,十傳百
Yī chuán shí, shí chuán bǎi
MỘT LÒNG MỘT DẠ一心一意;一心一德, 一个心眼一心一意;一心一德, 一個心眼
Yīxīnyīyì; yīxīn yī dé, yī ge xīnyǎn
MỘT MIỆNG THÌ KÍN, CHISNG MIỆNG THÌ HỞ六耳不同谋六耳不同謀
Liù ěr bùtóng móu
MỘT NGƯỜI LÀM QUAN CẢ HỌ ĐƯỢC NHỜ弹冠相庆; 拔矛连茹; 一子出家,九祖升天彈冠相慶; 拔矛連茹; 一子出家,九祖升天
Tánguānxiāngqìng; bá máo lián rú; yī zǐ chūjiā, jiǔ zǔ shēngtiān
MỘT NGƯỜI LO BẰNG MỘT KHO NGƯỜI LÀM千羊之皮,不如一狐之腋; 千军易得,一将难求千羊之皮,不如一狐之腋; 千軍易得,一將難求
Qiān yáng zhī pí, bùrú yī hú zhī yè; qiān jūn yì dé, yī jiāng nán qiú
MỘT NHÁT ĐẾN TAI, HAI NHÁT ĐẾN GÁY八字没一撇八字沒一撇
Bāzì méi yī piē
MỘT SỐNG MỘT CHẾT, MÔT MẤT MỘT CÒN你死我活你死我活Nǐsǐwǒhuó
MỘT TRỜI MỘT VUẸC大相经庭; 天悬地隔大相經庭; 天懸地隔
Dà xiāng jīng tíng; tiān xuán dì gé
MỘT VIỆC KHÔNG XONG, KHÔNG NÊN TRÒ TRỐNG GÌ一事无成一事無成
Yīshìwúchéng
MỘT VỐN BỐN LỜI一本万利一本萬利Yīběnwànlì
MỘT VỪA HAY PHẢI适可而止適可而止
Shìkě'érzhǐ
MỞ CỜ TRONG BỤNG心花怒放;眉飞色舞心花怒放;眉飛色舞
Xīnhuānùfàng; méifēisèwǔ
MỞ CỬA SỔ THẤY NÚI一针见血一針見血
Yīzhēnjiànxiě
MỠ NÓ RÁN NÓ, NGỖNG ÔNG LỄ ÔNG羊毛出在羊身上羊毛出在羊身上
Yángmáo chū zài yáng shēnshang
MŨ NI CHE TAI置若罔闻置若罔聞
Zhìruòwǎngwén
MUA DÂY BUỘC MÌNH作茧自缚;庸人自优作繭自縛;庸人自優
Zuòjiǎnzìfù; yōng rén zì yōu
MÚA GẬY VƯỜN HOANG为所欲为為所欲為
Wéisuǒyùwéi
MUA MÈO TRONG BỊ隔山买老牛隔山買老牛Géshān mǎi lǎo niú
MÚA RÌU QUA MẮT THỢ, ĐÁNH TRÔNG QUA CƯA NHÀ SAAMS隔山买老牛隔山買老牛
Géshān mǎi lǎo niú
MUỐI BỎ BỂ沧海一粟滄海一粟
Cānghǎiyīsù
MUỐN ĂN GẮP BỎ CHO NGƯỜI欲取故予欲取故予
Yù qǔ gù yǔ
MUỐN ĂN PHẢI LẮN VÀO BẾP不入虎穴,焉得虎子不入虎穴,焉得虎子
Bù rù hǔxué, yān dé hǔ zi
MƯỜI NĂM TRỒNG CÂY TRĂM NĂM TRỒNG NGƯỜI十年树木,百年树人十年樹木,百年樹人
Shí nián shùmù, bǎinián shù rén
MƯỜI NGÓN TAY CÓ NGÓN DÀI NGÓN NGẮN一母之子有愚贤之分, 一树之果有酸甜之别;一陇生九种, 种种个别; 十个指头不一般齐一母之子有愚賢之分, 一樹之果有酸甜之別;一隴生九種, 種種個別; 十個指頭不一般齊
Yī mǔ zhīzǐ yǒu yú xián zhī fēn, yīshù zhī guǒ yǒu suān tián zhī bié; yī lǒng shēng jiǔ zhǒng, zhǒngzhǒng gèbié; shí gè zhǐtou bù yībān qí
MƯỜI RẰM CŨNG Ư, MƯỜI TƯ CŨNG GẬT人云亦云人云亦云
Rényúnyìyún
MƯỢN GIÓ BẺ MĂNG趁火打劫趁火打劫Chènhuǒdǎjié
MƯỢN LƯỢC THẦY TU, HỎI ĐƯỜNG NGƯỜI MÙ问道于盲問道於盲
Wèn dào yú máng
MƯỢN RUORUJ LÀM CÀN借酒做疯借酒做瘋
Jiè jiǔ zuò fēng
MƯU SỰ TẠI NHÂN THÀNH SỰ TẠI THIÊN谋事在人,成事在天謀事在人,成事在天
Móushì zài rén, chéngshì zài tiān
NAM VÔ TỬU NHƯ KÌ VÔ PHONG难无酒如旗无风難無酒如旗無風
Nán wú jiǔ rú qí wúfēng
NẢN LÒNG THOÁI CHÍ心灰意懒心灰意懶
Xīnhuīyìlǎn
NĂNG NHẶT CHẶT BỊ集液成裘集腋成裘
Jí yè chéng qiú
NÉN ĐÁ GIẤU TAY, MƯỢN DAO GIẾT NGƯỜI借刀杀人; 含沙射影借刀殺人; 含沙射影
Jièdāoshārén; hánshāshèyǐng
NÉM TIỀN QUA CỬA SỔ一掷千金一擲千金
Yīzhìqiānjīn
NÓI CÓ SÁCH MÁCH CÓ CHỨNG言之凿凿,言必有据; 有案可稽言之鑿鑿,言必有據; 有案可稽
Yán zhī zuò záo, yán bì yǒu jù; yǒu àn kě jī
NÓI DỐI NHƯ CUỘI弥天大谎彌天大謊
Mítiāndàhuǎng
NÓI ĐƯỢC LÀM ĐƯỢC
说到作到說到做到
Shuō dào zuò dào
NÓI HAY NHƯ ĐÀI, NÓI HAYHOWN HÁT说的比唱的好听說的比唱的好聽
Shuō de bǐ chàng de hǎotīng
NÓI HƯƠU NÓI VƯỢNG言之无物言之無物
Yán zhī wú wù
NÓI KHO CHO QUA MỌI CHUYỆN息事宁人息事寧人Xīshìníngrén
NÓI KHOÁC KHÔNG BIẾT NGƯỢNG MỒM大言不惭大言不慚
Dàyánbùcán
NÓI LẤP LỬNG , NÓI NƯỚC ĐÔI一语双关一語雙關
Yī yǔ shuāngguān
NÓI MỘT ĐẰNG LÀM MỘT NẺO出尔反尔;说一套作一套出爾反爾;說一套做一套
Chū'ěrfǎn'ěr; shuō yī tào zuò yī tào
NÓI MOOJT LÀ MỘT, NÓI HAI LÀ HAI说一是一,说二是二說一是一,說二是二
Shuō yī shì yī, shuō èr shì èr
NÓI NHƯ RỒNG LEO, LÀM NHƯ MÈO MỬA眼高手低眼高手低
Yǎngāoshǒudī
NÓI Ở ĐÂY CHẾT CÂY TRÊN RỪNG醉翁之意不在酒醉翁之意不在酒
Zuì wēng zhī yì bùzài jiǔ
ÓI PHẢI CỦ CẢI PHẢI NGHE顽石点头頑石點頭
Wán shí diǎntóu
NÓI SAO PHẢI LÀM VẬY言行一致
言行一致
Yánxíng yīzhì
NÓI TOẠC MÓNG HEO单刀直入;打开天窗说亮话
單刀直入;打開天窗說亮話
Dāndāozhírù; dǎkāi tiānchuāng shuō liàng huà
NÓI THÁCH NÓI TƯỚNG过甚其辞過甚其辭Guòshèn qí cí
NÓI TRÀN CUNG MÂY不道边际不到邊際
Bù dào biānjì
NÓI TRÚNG TIM ĐEN一语破的;一针见血一語破的;一針見血
Yī yǔ pò dì; yīzhēnjiànxiě
NÓI VÃ BỌT MÉP, RÁT CỔ HỌNG舌敝唇焦;风言风语舌敝唇焦;風言風語
Shé bì chún jiāo; fēngyánfēngyǔ
NÓI XONG LÀM NGAY, ĐÃ NÓI LÀ LÀM言出法随言出法隨
Yán chū fǎ suí
NỔI CƠN TAM BÀNH火冒三丈;发雷霆火冒三丈;發雷霆
Huǒmàosānzhàng; fā léitíng
NỐI GIÁO CHO GIẶC为敌续槊;抱薪救火為敵續槊;抱薪救火
Wèi dí xù shuò; bào xīn jiùhuǒ
NỒI TRÒN ÚP VUNG MÉO
方枘圆凿方枘圓鑿
Fāng ruì yuán záo
NỢ NHƯ CHÚA CHỔM债台高筑債台高築
Zhàitáigāozhù
NUÔI KHỈ DÒM NHÀ, TRỘM NHÀ KHÓ PHÒNG家贼难防家賊難防
Jiāzéi nán fáng
NUÔI ONG TAY ÁO, NUÔI CÁO TRONG NHÀ养虎遗患;养痈成患;家贼难防養虎遺患;養癰成患;家賊難防
Yǎng hǔ yíhuàn; yǎng yōng chéng huàn; jiāzéi nán fáng
NUOWISC CHẢY AO BÈO随波逐流隨波逐流Suíbōzhúliú
NƯỚC CHẢY CHỖ TRŨNG水往地流水往地流
Shuǐ wǎng de liú
NƯỚC CHẢY ĐÁ MÒN水滴石穿水滴石穿
Shuǐdīshíchuān
NƯỚC ĐẾN CHÂN MỚI NHẢY抱佛脚(平时不烧香, 临时抱佛脚)抱佛腳(平時不燒香, 臨時抱佛腳)
Bàofójiǎo (píngshí bù shāoxiāng, línshí bàofójiǎo)
NƯỚC ĐẾN CHÂN MỚI NHẢY江心补漏; 临渴掘井;临陈磨枪江心補漏; 臨渴掘井;臨陳磨槍
Jiāng xīn bǔlòu; lín kě jué jǐng; lín chén mó qiāng
NƯỚC ĐỔ LÁ KHOAI风吹马耳風吹馬耳
Fēngchuī mǎ ěr
NƯỚC KHÔNG HAI VUA RỪNG KHÔNG HAI CỌP天无二日天無二日
Tiān wú èr rì
NƯỚC LẶNG CHẢY SÂU大巧若拙大 巧 若拙
Dà qiǎo ruò zhuō
NƯỚC MẮT CÁ SÂU
鳄鱼眼泪鱷魚眼淚
Èyú yǎnlèi
NƯỚC NỔI BÈO NỎI水涨船高水漲船高
Shuǐzhǎngchuángāo
NGÃ MỘT NEO KEO MỘT NẤC吃一堑,长一智吃一塹,長一智
Chī yī qiàn, zhǎng yī zhì
NGÀY THÁNG CÒN DÀI TƯƠNG LAI CÒN DÀI来日方长來日方長
Láirìfāngcháng
NGÀY VUI NGẮN CHẲNG TÀY GANG 好景不长好景不長
Hǎojǐng bù cháng
NGẬM BỒ HONG LÀM NGỌT, NUỐT PHAIRQUAR ĐẮNG吃哑巴亏; 哑子吃黄连吃啞巴虧; 啞子吃黃連
Chī yǎbākuī; yǎzi chī huánglián
NGẬM ĐẮNG NUỐT CAY含辛茹苦含辛茹苦
Hánxīnrúkǔ
NGẬM MÁU PHUN NGỪI血口喷人血口噴人
Xuèkǒupēnrén
NGẬM MIỆNG ĂN TIỀN二话不说二話不說
Èrhuà bù shuō
NGHÉ CON KHÔNG BIẾT SỢ CỌP初生牛犊不怕虎初生牛犢不怕虎
Chūshēng niúdú bùpà hǔ
NGHE HƠI NỒI CHÕ道听途说; 街谈巷议道聽途說; 街談巷議
Dàotīngtúshuō; jiētánxiàngyì
NGHEO KHÔNG TẤC ĐẤT CẮM DÙI贫无立锥之地貧無立錐之地
Pín wú lìzhuīzhīdì
NGHÈO RỚT MÙNG TƠI一盆如洗一盆如洗
Yī pén rú xǐ
NGỌC BẤT TRÁC BẤT THÀNH KHÍ玉不琢,不成器玉不琢,不成器
Yù bù zuó, bùchéngqì
NGÔ RA NGÔ KHOAI RA KHOAI丁是丁, 卯是卯丁是丁, 卯是卯
Dīng shì dīng, mǎo shì mǎo
NGỒI LÊ MÁCH LẺO调嘴学舌调嘴学舌
Tiáo zuǐ xuéshé
NGỒI MÁT ĂN BÁT VÀNG吃现成饭吃现成饭
Chī xiànchéng fàn
NGƠ NGƠ NHƯ BÒ ĐỘINÓN呆若木鸡呆若木鸡
Dāiruòmùjī
NGỦ GÀ NGỦ VỊT半睡半醒半睡半醒
Bàn shuì bàn xǐng
NGU NHƯ BÒ NGU HẾT CHỖ NÓI愚不可及愚不可及
Yúbùkějí
NGỰA QUEN ĐƯỜNG CŨ故态复萌故态复萌
Gùtàifùméng
NGƯỜI ĂN THÌ CÓ NGƯỜI MÓ THÌ KHÔNG吃饭的人多,做事的人少吃饭的人多,做事的人少
Chīfàn de rén duō, zuòshì de rén shǎo
NGƯỜI BA ĐẤNG CỦA BA LOÀI人分三等, 物分七类人分三等, 物分七类
Rén fēn sān děng, wù fēn qī lèi
NGƯỜI CHẲNG RA NGƯỜI , NGỢM CHẲNG RA NGỢM三分像人, 七分像鬼三分像人, 七分像鬼
Sān fēn xiàng rén, qī fēn xiàng guǐ
NGƯỜI DƯNG NƯỚC LÃ水米无交;陌路人水米无交;陌路人
Shuǐ mǐ wú jiāo; mòlù rén
NGƯỜI ĐẸP VÌ LỤA LÚA TỐT VÌ PHÂN佛是金妆(装),人是衣妆(装)佛是金妆(装),人是衣妆(装)
Fú shì jīn zhuāng (zhuāng), rén shì yī zhuāng (zhuāng)
NGƯỜ GẦY THẦY CƠM瘦人是饭王瘦人是饭王
Shòu rén shì fàn wáng
NGƯỜI NGAY KHÔNG LÀM VIỆC MỜ ÁM明人不做暗事明人不做暗事
Míng rén bù zuò àn shì
NGƯỜI TA THƯỜNG TÌNH人情之常人情之常
Rénqíng zhī cháng
NGƯU TẦM NGƯU MÃ TẦM MÃ臭味相投臭味相投
臭味相投
NHÀ DỘT TỪ NÓC DỘT XUỐNG上梁不正下梁歪上梁不正下梁歪
Shàng liáng bùzhèng xià liáng wāi
NHANH NHƯ CHẢO CHỚP迅雷不及掩耳迅雷不及掩耳
Xùnléi bùjí yǎn ěr
NHẠT NHƯ NƯỚC ỐC味同嚼蜡味同嚼蜡
Wèitóngjiáolà
NHẮC TÀO THÁO TÀO THÁO ĐẾN说曹操曹操到说曹操曹操到
Shuō cáocāo cáocāo dào
NHẮM MẮT LÀM NGƠ熟视无睹熟视无睹
Shúshìwúdǔ
NHẮM MẮT THEO ĐUÔI亦步亦趋亦步亦趋
Yìbùyìqū
NHĂN NHĂN NHỞ NHỞ嘻皮笑脸嘻皮笑脸
Xīpíxiàoliǎn
CHẶT CHE MƯA, THƯA CHE GIÓ密的遮雨, 疏的挡风密的遮雨, 疏的挡风
Mì de zhē yǔ, shū de dǎng fēng
NHÂN SINH THẤT THẠP CỔ LAI HY人生七十古来稀人生七十古来稀
Rénshēng qīshí gǔlái xī
NHÂN VÔ THẬ TOÀN金无足赤,人无完人金无足赤,人无完人
Jīn wú zú chì, rén wú wán rén
NHẬP GIA TÙY TỤC入乡随俗入乡随俗
Rùxiāngsuísú
NHẤT NAM VIẾT HỮU , THẬP NỮ VIẾT VÔ一男曰有, 十女曰无一男曰有, 十女曰无
Yīnán yuē yǒu, shí nǚ yuē wú
NHẤT BÊN TRỌNG NHẤT BÊN KINH厚此薄彼厚此薄彼
Hòucǐbóbǐ
NHẤT NGHỆ TINH, NHẤT THÂN VINH一艺精,一身荣一艺精,一身荣
Yī yì jīng, yīshēn róng
NHẤT TỰ VI SƯ BÁN TỰ VI SƯ一字为师, 半字为师一字为师, 半字为师
一字为师, 半字为师
NHẸ DẠ CẢ TIN耳软心活耳软心活
Ěr ruǎn xīn huó
NHÌN NGANG NHÌN NGỬA左顾右盼左顾右盼
Zuǒgùyòupàn
NHỔ CỎ TẬN GỐC拔草除根拔草除根
Bá cǎo chúgēn
NHƠN NHƠN NGOÀI VÒNG PHÁP LUẬT 逍遥法外逍遥法外
Xiāoyáofǎwài
NHƯ CÁ GẶP NƯỚC, NHƯ CHẾT ĐUỐI VỚ ĐƯỢC CỌC如鱼得水如鱼得水
Rúyúdéshuǐ
NHƯ CHA MẸ CHẾT如丧考妣如丧考妣
Rúsàngkǎobǐ
NHƯ CHÂN VỚI TAY骨肉相连骨肉相连
Gǔròu xiānglián
NHƯ ĐẠI HẠN MONG MƯA如饥似渴如饥似渴
Rújīsìkě
NHƯ ĐINH ĐÓNG CỘT不刊之论;斩钉截铁不刊之论;斩钉截铁
Bù kān zhī lùn; zhǎndīngjiétiě
NHƯ GÀ PHẢI CÁO伤弓之鸟伤弓之鸟
Shāng gōng zhī niǎo
NHƯ HÌNH VỚI BÓNG如影随形;影形不离如影随形;影形不离
Rúyǐngsuíxíng; yǐng xíng bùlí
NHƯ MẤT SỔ GẠO然若失然若失
Rán ruò shī
NHƯ NẮNG HẠN GẶP MƯA RÀO, BUỒN NGỦ GẶP CHIẾU MANH 如愿以偿如愿以偿
Rúyuànyǐcháng
NHƯ NGỒI PHẢI GAI, NHƯ ĐỨNG VÀO ĐỐNG LỬA如坐针毡如坐针毡
Rúzuòzhēnzhān
NHƯ TỈNH CƠN MÊ如梦初醒如梦初醒
Rú mèng chū xǐng
NHƯ VÀO CHỖ KHÔNG NGƯỜI如入无人之境如入无人之境
Rú rù wú rén zhī jìng
OAN CÓ ĐẦU NỢ CÓ CHỦ冤有头, 债有主冤有头, 债有主
Yuān yǒu tóu, zhài yǒu zhǔ
OAN GIA NGÕ HẸP冤家路窄冤家路窄
Yuānjiālùzhǎi
ỐC CÒN KHÔNG LO NỔI MÌNH ỐC自顾不暇自顾不暇
Zìgùbùxiá
ÔM RƠM RẶM BỤNG自讨苦吃自讨苦吃
Zì tǎo kǔ chī
ÔNG BỎ CHÂN GIÒ BÀ THÒ NẬM RUỌU投桃报李投桃报李
Tóutáobàolǐ
ÔNG NÓI GÀ BÀ NÓI VỊT答非所问答非所问
Dáfēisuǒwèn
ÔNG NÓI ÔNG PHẢI BÀ NÓI BÀ HAY公说公有理, 婆说婆有理公说公有理, 婆说婆有理
Gōng shuō gōng yǒulǐ, pó shuō pó yǒulǐ
ÔNG TRỜI CÓ MẮT老天爷有眼老天爷有眼
Lǎotiānyé yǒu yǎn
Ở HIỀN GẶP LÀNH Ở ÁC GẶP ÁC好心(人)好报;恶人恶 报好心(人)好报;恶人恶 报
Hǎoxīn (rén) hǎo bào; èrén ě bào
Ở LÂU MỚI BIẾT LÒNG NGƯỜI DỞ HAY 日久见人心日久见人心
Rì jiǔ jiàn rénxīn
PHẢI MỘT CÁI VÁI ĐẾN GIÀ因噎废食噎因噎废食噎
Yīnyēfèishí yē
PHÍ PHẠM CỦA TRỜI暴残天物暴残天物
Bào cán tiān wù
PHÒNG NGƯỜI NGAY KHÔNG PHÒNG KẺ GIAN防君子不防小人防君子不防小人
Fáng jūnzǐ bù fáng xiǎo rén
PHÚ QUÝ BẤT NĂM DÂM富贵不能淫富贵不能淫
Fùguì bùnéng yín
PHÚC BẤT TRÙNG LAI HOẠC VÔ ĐƠN CHÍ福不双降 ,祸不单行福不双降 ,祸不单行
Fú bù shuāng jiàng, huòbùdānxíng
QUÁ LỨA NỠ THÌ大男大女大男大女
Dà nán dà nǚ
QUẠ NÀO MÀ QUẠ CHẲNG ĐEN天下老鸦一般黑天下老鸦一般黑Tiānxià lǎoyā yībān hēi
QUANG SÔNG ĐẤM BỒI VÀO SÓNG过河丢拐杖过河丢拐杖
Guò hé diū guǎizhàng
QUÁ TAM BA BẬN 事不过三事不过三
Shì bùguò sān
QUAN BỨC DÂN PHẢN, TỨC NƯỚC VỠ BỜ官逼民反官逼民反
Guān bī mín fǎn
QUÂN LỆNH NHƯ SƠN军令如山倒军令如山倒
Jūnlìng rúshān dǎo
QUÂN SƯ QUẠT MO狗头军师狗头军师
Gǒutóu jūnshī
QUÂN VÔ TƯỚNG, HỔ VÔ ĐẦU群龙无首群龙无首
Qúnlóngwúshǒu
QUÊN ĂN QUÊN NGỦ废寝忘食废寝忘食Fèiqǐnwàngshí
QUÝ HỒ TINH BẤT QUÝ HỒ ĐA兵在精而不在多;百星不如一月兵在精而不在多;百星不如一月
Bīng zài jīng ér bùzài duō; bǎi xīng bùrú yī yuè
QUÝT LÀM CAM CHỊU白狗偷 吃, 黑狗遭殃;黑狗偷时, 白狗当灾白狗偷 吃, 黑狗遭殃;黑狗偷时, 白狗当灾
Bái gǒu tōu chī, hēi gǒu zāoyāng; hēi gǒu tōu shí, bái gǒu dāng zāi
RÁN SÀNH RA MỠ, VẮT CỔ CHÀY RA NƯỚC一毛不拔(铁公鸡)一毛不拔(铁公鸡)
Yīmáobùbá (tiěgōngjī)
RẮN CHẾT VẪN CÒN NỌC百足之虫,死而不僵百足之虫,死而不僵
Bǎizú zhī chóng, sǐ ér bù jiāng
RÂU ÔNG NỌ CẮM CẰM BÀ KIA牛头不对马嘴; 驴唇不对马嘴牛头不对马嘴; 驴唇不对马嘴
Niútóu bùduì mǎ zuǐ; lǘ chún bùduì mǎ zuǐ
RỀ RỀ RÀ RÀ婆婆妈妈婆婆妈妈
Pópomāmā
RÕ NHƯ BAN NGÀY有目共睹有目共睹
Yǒumùgòngdǔ
RỔ RÁ CẠP LẠI二婚头二婚头
Èr hūn tóu
RỐI NHƯ CANH HẸ乱成一锅粥; 乱七八糟; 一塌糊涂乱成一锅粥; 乱七八糟; 一塌糊涂
Luàn chéng yīguōzhōu; luànqībāzāo; yītāhútú
RỐI NHƯ TƠ VÒ治丝益棼治丝益棼
Zhì sī yì fén
RỐI TINH RỐI MÙ一塌糊涂一塌糊涂
Yītāhútú
RỒNG ĐẾN NHÀ TÔM蓬筚增辉蓬筚增辉
Péng bì zēnghuī
RU RÚ XÓ BẾP深居简出深居简出
Shēnjūjiǎnchū
RUỘNG BỀ BỀ KHÔNG BẰNG NGHỀ TRONG TAY良田千亩不如一技在手良田千亩不如一技在手
Liángtián qiān mǔ bùrú yī jì zài shǒu
RUỘT ĐỂ NGOÀI DA心口如一心口如一Xīnkǒu rúyī
RÚT DÂY ĐỘNG RỪNG牵一发而动全身牵一发而动全身
Qiān yī fà ér dòng quánshēn
RỪNG NÀO CỌP NẤY 法出多门法出多门
Fǎ chū duō mén
RUORUJ MỜI KHÔNG UỐNG LẠI MUỐN UỐNG RƯỢU PHẠT敬酒不吃吃罚酒敬酒不吃吃罚酒
Jìngjiǔ bù chī chī fá jiǔ
RUORUJ VÀO LỜI RA酒入言出;酒后吐真言酒入言出;酒后吐真言
Jiǔ rù yán chū; jiǔ hòu tǔ zhēnyán
SÁCH DÉP THEO KHÔNG KỊP望尘莫及望尘莫及
Wàngchénmòjí
SAI CON TOÁN BÁN CON TRÂU
一念之差一念之差
Yīniànzhīchā
SAI MỘT LI ĐI MỘT DẶM一步 错,步步错; 差之毫厘谬已千里一步 错,步步错; 差之毫厘谬已千里
Yībù cuò, bù bù cuò; chà zhī háolí miù yǐ qiānlǐ
SÁNG MẮT SÁNG LÒNG心明眼亮心明眼亮
Xīnmíngyǎnliàng
SÁNG NẮNG CHIỀU MƯA朝令夕改朝令夕改
Zhāolìngxīgǎi
SO LÊN THÌ CHẲNG BẰNG AI, SO XUỐNG KHÔNG AI BẰNG MÌNH比上不足,比下有余比上不足,比下有余
Bǐ shàng bùzú, bǐ xià yǒuyú
SỔ TOẸT HẾT TẤT CẢ一笔购销一笔购销Yī bǐ gòuxiāo
SÔNG CÓ LÚC TRONG LÚC ĐỤC, NGƯỜI CÓ LÚC ĐỤC LÚC VINH天有不测风云,人有旦夕祸福天有不测风云,人有旦夕祸福
Tiān yǒu bùcè fēngyún, rén yǒu dànxì huò fú
SỐNG CHẾT MẶC BÂY, TIỀN THẦY BỎ TÚI不了了之不了了之
Bù liǎo liǎo zhī
SỐNG ĐỂ DẠ, CHẾT MANG THEO没世不忘; 没齿不忘没世不忘; 没齿不忘
Mò shì bù wàng; mò chǐ bù wàng
SỐNG GỬI THÁCH VỀ生寄死归生寄死归
Shēng jì sǐ guī
SỐNG KHÔN CHẾT THIÊNG生之英, 死之灵生之英, 死之灵
Shēng zhī yīng, sǐ zhī líng
SỐNG LÂU LÊN LÃO LÀNG以老卖老以老卖老
Yǐ lǎo mài lǎo
SỐNG NGÀY NÀO HAY NGÀY NẤY做一天和尚撞一天钟做一天和尚撞一天钟
Zuò yītiān héshàng zhuàng yītiān zhōng
SỐNG THÌ CON CHẲNG CHO ĂN, CHẾT LÀM XÔI THỊT LÀM VĂN TẾ RUỒI薄养厚葬薄养厚葬
Báo yǎng hòuzàng
SUY BỤNG TA RA BỤNG NGƯỜI推己及人(将心比心)推己及人(将心比心)
Tuījǐjírén (jiāngxīnbǐxīn)
SƯ NÓI SƯ PHẢI, VÃI NÓI VÃI HAY各执一词; 公说公有理,婆说婆有理各执一词; 公说公有理,婆说婆有理
Gè zhí yī cí; gōng shuō gōng yǒulǐ, pó shuō pó yǒulǐ
TA VỀ TA TẮM AO TA, DÙ TRONG DÙ ĐỤC AO NHÀ VẪN HƠN弊帚自珍弊帚自珍
Bì zhǒu zì zhēn
TAI BAY VẠ GIÓ飞来横祸飞来横祸
Fēiláihènghuò
TAI NGHE KHÔNG BẰNG MẮT THẤY耳闻不如目见耳闻不如目见
Ěrwén bùrú mù jiàn
TAI NGHE MẮT THẤY耳闻目睹耳闻目睹
Ěrwén mùdǔ
TAY ĐỨT RUỘT XÓT十指连心十指连心

Shízhǐ lián xīn
TAY LÀM HÀM NHAI自食其力自食其力
Zìshíqílì
TẤC ĐẤT TẤC VÀNG寸土尺金寸土尺金
Cùntǔ chǐ jīn
TẨM NGẨM TẦM NGẦM MÀ ĐẤM CHẾT VOI不飞则已, 已飞冲天不飞则已, 已飞冲天
Bù fēi zé yǐ, yǐ fēi chōngtiān
TÂM PHỤC KHẨU PHỤC心服口服心服口服
Xīnfú kǒufú
TÍCH TIỂU THÀNH ĐẠI积土为山, 积水为海; 积少成多积土为山, 积水为海; 积少成多
Jī tǔ wéi shān, jī shuǐ wèi hǎi; jī shǎo chéng duō
TIẾN BƯỚC NÀO RÀO BƯỚC NẤY步步为营步步为营
Bùbùwéiyíng
TIỀN CỦA BỀ BỀ KHÔNG BẰNGMỘT NGHỀ TRONG TAY积财千万, 不如薄 技在身积财千万, 不如薄 技在身
Jī cái qiān wàn, bùrú bó jì zài shēn
TIÊN HỌC LỄ HẬU HỌC VĂN先学礼, 后学文先学礼, 后学文
Xiān xué lǐ, hòu xué wén
TIỀN HÔ HẬU ỦNG前呼后拥前呼后拥
Qián hū hòu yōng
TIÊN LỄ HẬU BINH先礼后兵先礼后兵
Xiānlǐhòubīng
TIỀN MẤT TẬT MANG, XÔI HỎNG BỎNG KHÔNG心劳日拙, 陪了夫人又折兵心劳日拙, 陪了夫人又折兵
Xīn láo rì zhuō, péile fūrén yòu zhé bīng
TIỀN NÀO VIỆC NẤY专款专用专款专用
Zhuānkuǎn zhuānyòng
TIỀN NHÂN HẬU QUẢ前因后果前因后果
Qiányīnhòuguǒ
TIỀN THẬT MÀ PHẾT真钱买假货真钱买假货
Zhēn qián mǎi jiǎ huò
TIÊN TRÁCH KỶ , HẬU TRÁCH NHÂN先责己, 后责人先责己, 后责人
Xiān zé jǐ, hòu zé rén
TIỀN TRẢM HẬU TẤU先斩后奏先斩后奏
Xiānzhǎnhòuzòu
TIỀN TRAO CHÁO MÚC交钱交货, 一手交 钱, 一手交货交钱交货, 一手交 钱, 一手交货
Jiāo qián jiāo huò, yīshǒu jiāo qián, yīshǒu jiāo huò
TIỀN VÀO NHƯ NƯỚC财源滚滚了财源广进财源滚滚了财源广进
Cáiyuán gǔngǔnle cáiyuán guǎng jìn
TÌM ĐẾN TẬN TỔ CHẤY拔树寻根拔树寻根
Bá shù xúngēn
TÍNH ĐÂU RA ĐẤY满打满算满打满算Mǎndǎmǎnsuàn
TÌNH NGAY Ý GIAN瓜田李下瓜田李下Guātiánlǐxià
TÌNH NGAY LÝ GIAN三长两短三长两短Sānchángliǎngduǎn
TÔN SƯ TRỌNG ĐẠO尊师重道尊师重道Zūn shī zhòng dàoTÔN SƯ TRỌNG ĐẠO
TỐT ĐẸP PHÔ RA, XẤU XA ĐẬY LẠI隐 恶 扬 善隐恶扬善Yǐn è yáng shàn
TỐT GỖ HƠN TỐT NƯỚC SƠN花架子花架子Huājiàzi
TỐT MÃ GIẺ CÙI虚有其表; 银样蜡枪头; 金玉其外, 败絮其中虚有其表; 银样蜡枪头; 金玉其外, 败絮其中Xūyǒuqíbiǎo; yín yàng là qiāng tóu; jīnyù qí wài, bàixù qízhōng
TỐT QUÁ HOÁ LỐP过犹不及过犹不及Guòyóubùjí
TU HÚ ĐẺ NHỜ鸠占鹊巢鸠占鹊巢Jiū zhàn què cháo
TUỲ CƠ ỨNG BIẾN随机应变随机应变Suíjīyìngbiàn
TUY HAI MÀ MỘT不分彼此不分彼此Bù fēn bǐcǐ
TỰ ĐÁNH TRỐNG TỰ THỔI KÈN自吹自擂自吹自擂Zìchuīzìléi
TỰ LỰC CÁNH SINH自力更生; 自食其力自力更生; 自食其力Zìlìgēngshēng; zìshíqílì
TỨC MÀ KHÔNG DÁM NÓI抛砖引玉敢怒而不敢言敢怒而不敢言Gǎn nù ér bù gǎn yán
THẢ CON SĂN SẮT, BẮT CON CÁ RÔ抛砖引玉抛砖引玉Pāozhuānyǐnyù
THÀ CHẾT CÒN HƠN MẤT TỰ DO不自由, 毋宁死不自由, 毋宁死Bù zìyóu, wúnìng sǐ
THÀ CHẾT TRONG CÒN HƠN SỐNG NHỤC宁死不屈宁死不屈Nìngsǐbùqū
THẢ HỔ VỀ RỪNG纵虎归山纵虎归山Zòng hǔ guī shān
THÀ LÀM NGỌC VỠ CONG CÒN HƠN GẠCH THẲNG宁为玉碎, 不为瓦全宁为玉碎, 不为瓦全níng wéi yùsuì, bù wéi wǎquán
THẢ MỒI BẮT BÓNG舍本逐未舍本逐未shě běn zhú wèi
THAM BÁT BỎ MÂM拣了芝麻, 丢了丝瓜拣了芝麻, 丢了丝瓜jiǎnle zhīma, diūle sīguā
THAM TIỀN PHỤ NGHĨA见利忘义见利忘义jiàn lì wàng yì
THAM THÌ THÂM贪小便宜吃大亏贪小便宜吃大亏tānxiǎo piányí chī dà kuī
THAO THAO BẤT TUYỆT滔滔不绝滔滔不绝tāotāo bù jué
THẰN LẰN ĐÒI LAY CỘT ĐÌNH蜉蝣撼大树; 以指挠沸; 以指测河蜉蝣撼大树; 以指挠沸; 以指测河fúyóu hàn dà shù; yǐ zhǐ náo fèi; yǐ zhǐ cè hé
THẲNG CÁNH CÒ BAY一望无际一望无际Yīwàngwújì
THẮNG KHÔNG KIÊU, BẠI KHÔNG NẢN胜不骄, 败不馁胜不骄, 败不馁shèng bù jiāo, bài bù něiTHẮNG BẤT KIÊU, BẠI BÁT NẢN
THẮT LƯNG BUỘC BỤNG成者王侯败者贼成者王侯败者贼chéng zhě wánghóu bài zhě zéi
THẮT LƯNG BUỘC BỤNG谨身节用谨身节用jǐn shēn jié yòng
THẬM THÀ THẬM THỤT贼头贼脑贼头贼脑zéitóuzéinǎo
THÂN LỪA ƯA NẶNG吃硬不吃软吃硬不吃软chī yìng bù chī ruǎn
THẤP CỔ BÉ HỌNG人微言轻人微言轻rénwéiyánqīng
THẬP TỬ NHẤT SINH九死一生九死一生jiǔsǐyīshēngCỬU TỬ NHẤT SINH
THẤP THA THẤP THỎM提心吊胆提心吊胆tíxīndiàodǎn
THẤT BẠI LÀ MẸ THÀNH CÔNG失败是成功之母失败是成功之母shībài shì chénggōng zhī mǔ
THẦY BÓI XEM VOI盲人摸像盲人摸像Mángrén mō xiàng
THẦY GIỎI CÓ TRÒ HAY名师出高徒名师出高徒míngshī chū gāotú
THẤY NGƯỜI ĂN KHOAI VÁC DAO ĐI MÀI上行下效上行下效shàngxíngxiàxiào
THẤY NGƯỜI SANG BẮT QUÀNG LÀM HỌ攀龙随凤; 瓜皮搭李树攀龙随凤; 瓜皮搭李树pān lóng suí fèng; guā pí dā lǐ shù
THEO ĐÓM ĂN TÀN趋炎附势趋炎附势qūyánfùshì
THÊM MẮM THÊM MUỐI加油添 醋; 添枝加叶加油添 醋; 添枝加叶jiāyóu tiān cù; tiānzhījiāyè
THIÊN LÔI CHỈ ĐÂU ĐÁNH ĐẤY唯命是从 (听)唯命是从 (听)wéi mìng shì cóng (tīng)
THÓC ĐÂU MÀ ĐÃI GÀ RỪNG肥水不流外人田肥水不流外人田féishuǐ bù liú wàirén tián
THỌC GẬY BÁNH XE挖墙脚挖墙脚wāqiángjiǎo
THỢ MAY ĂN DẺ, THỢ VẼ ĂN HỒ; ĂN ỚT ĂN XÉN偷工减料偷工减料tōugōngjiǎnliào
THỜI GIAN KHÔNG CHỜ AI时间不等 人时间不等 人Shíjiān bù děng rén
THỜI GIAN LÀ VÀNG一寸光阴一寸金一寸光阴一寸金yīcùn guāngyīn yīcùn jīn
THƠM TAY MAY MIỆNG得心应手得心应手déxīnyìngshǒu
THU KHÔNG ĐỦ CHI寅吃卯粮寅吃卯粮yínchīmǎoliáng
THUA KÉM CHỊ EM相形见绌相形见绌xiāngxíngjiànchù
THUA KEO NÀY, TA BÀY KEO KHÁC一计不成, 又生一记; 东山再起一计不成, 又生一记; 东山再起yī jì bùchéng, yòu shēng yī jì; dōngshānzàiqǐ
THUA TRỜI MỘT VẠN KHÔNG BẰNG THUA BẠN MỘT LY不甘落后 (后人)不甘落后 (后人)bùgān luòhòu (hòu rén)
THUẬN MUA VỪA BÁN公买公卖公买公卖gōng mǎi gōng mài
THÙNG RỖNG KÊU TO雷声大, 雨点小雷声大, 雨点小léi shēng dà, yǔdiǎn xiǎo
THUỐC CHỮA ĐƯỢC BỆNH, KHÔNG CỨU ĐƯỢC MỆNH药可治病不可救命药可治病不可救命yào kě zhì bìng bùkě jiùmìng
THUỐC ĐẮNG DÃ TẬT, SỰ THẬT MẤT LÒNG良药苦口, 忠言逆良药苦口, 忠言逆耳Liángyào kǔkǒu, zhōngyánnì'ěr
THUYỀN THEO LÁI, GÁI THEO CHỒNG嫁鸡随鸡, 嫁狗随狗嫁鸡随鸡, 嫁狗随狗jià jī suí jī, jià gǒu suí gǒu
THỪA SỐNG THIẾU CHẾT半生不死半生不死bànshēng bùsǐ
THỪA THẮNG XÔNG LÊN乘胜追击乘胜追击chéngshèngzhuījí
THƯỢNG CẲNG TAY, HẠ CẲNG CHÂN拳打脚踢, 拳足交加拳打脚踢, 拳足交加quán dǎjiǎo tī, quán zú jiāojiā
THƯỢNG VÀNG HẠ CÁM杂七杂八杂七杂八záqīzábā
TRÀ DƯ TỬU HẬU茶余饭后茶余饭后cháyúfànhòuTRÀ DƯ TỬU HẬU
TRÁI ĐẤT TRÒN SẼ CÓ NGÀY GẶP LẠI人生何处不相逢人生何处不相逢rénshēng hé chù bù xiāngféng
TRẠNG CHẾT CHÚA CŨNG BĂNG HÀ (CÁ CHẾT LƯỚI RÁCH)鱼死网破鱼死网破yúsǐwǎngpò
TRÁNH VỎ DƯA GẶP VỎ DỪA避坑落井; 避雨跳下河里; 才脱了阎王; 又撞着小鬼避坑落井; 避雨跳下河里; 才脱了阎王; 又撞着小鬼bì kēng luòjǐng; bì yǔ tiào xià hé lǐ; cái tuōle yánwáng; yòu zhuàngzhe xiǎoguǐ
TRÁNH VOI CHẲNG XẤU MẶT NÀO好汉不吃眼前亏; 多一事不如少一事好汉不吃眼前亏; 多一事不如少一事Hǎohàn bù chī yǎnqiánkuī; duō yīshì bùrú shǎo yīshì
qiān lǜ yī dé
TRĂM BÓ ĐUỐC CŨNG ĐƯỢC CON ẾCH千虑一得千虑一得xíguàn chéng zìrán
TRĂM HAY KHÔNG BẰNG TAY QUEN习惯成自然习惯成自然wàn biàn bùlí qí zōng
TRĂM KHOANH VẪN KHOANH MỘT ĐỐM万变不离其宗万变不离其宗wàn biàn bùlí qí zōng
TRĂM NGHE KHÔNG BẰNG MỘT THẤY百闻不如一见百闻不如一见bǎi wén bùrú yī jiàn
TRĂM SÔNG ĐỔ CẢ RA BIỂN百川归海百川归海bǎichuān guī hǎi
TRĂM VOI KHÔNG ĐƯỢC BÁT XÁO轻诺寡信; 过甚其辞轻诺寡信; 过甚其辞qīng nuò guǎ xìn; guòshèn qí cí
TRĂNG ĐẾN RẰM TRĂNG TRÒN水到渠成水到渠成shuǐdàoqúchéng
TRÂU BÒ HÚC NHAU, RUỒI MUỖI CHẾT两牛相斗蚊蝇遭殃两牛相斗蚊蝇遭殃liǎng niúxiāngdòu wén yíng zāoyāng
TRÈO CAO NGÃ ĐAU扒得高跌得重扒得高跌得重bā dé gāo diē dé zhòng
TREO ĐẦU ĐÊ, BÁN THỊT CHÓ挂羊头, 卖狗肉挂羊头, 卖狗肉Guà yáng tóu, mài gǒuròu
TRÊN THÔNG THIÊN VĂN, DƯỚI TƯỜNG ĐỊA LÝ上知天文, 下知地理上知天文, 下知地理shàng zhī tiānwén, xià zhī dìlǐ
TRÓI GÀ KHÔNG CHẶT手无缚鸡之力手无缚鸡之力shǒu wú fù jī zhī lì
TRONG CÁI RỦI CÓ CÁI MAY祸中有福; 塞翁失马祸中有福; 塞翁失马huò zhōng yǒufú; sàiwēngshīmǎ
TRONG NHÀ KHÔNG NÊN KHÔNG PHẢI ĐÓNG CỬA BẢO NHAU家丑不可家丑不可jiāchǒu bùkě
TRÔNG BẦU VẼ GÁO照葫芦画瓢照葫芦画瓢zhào húlu huà piáo
TRỐNG ĐÁNH XUÔI, KÈN THỔI NGƯỢC南辕北辙南辕北辙nányuánběizhé
TRỐNG ĐÁNH XUÔI, KÈN THỔI NGƯỢC南辕北辙; 牛头不对马嘴南辕北辙; 牛头不对马嘴nányuánběizhé; niútóu bùduì mǎ zuǐ
TRÔNG GÀ HOÁ CUỐC, THẦN HỒN NÁT THẦN TÍNH草木皆兵; 杯弓蛇影草木皆兵; 杯弓蛇影cǎomùjiēbīng; bēigōngshéyǐng
TRÔNG GIỎ BỎ THÓC, ĐO BÒ LÀM CHUỒNG; LIỆU CƠM GẮP MẮM因地制宜因地制宜yīndìzhìyí
TRỐNG KHOAN MÚA KHOAN, TRỐNG MAU MÚA MAU缓急轻重缓急轻重Huǎnjí qīngzhòng
TRÔNG MẶT MÀ BẮT HÌNH DONG; TRÔNG MẶT ĐẶT TÊN以貌取人以貌取人yǐmàoqǔrén
TRÔNG MÈO VẼ HỔ照猫画虎照猫画虎zhàomāohuàhǔ
TRÔNG MƠ GIẢI KHÁT (ĂN BÁNH VẼ)望梅止渴望梅止渴wàngméizhǐkě
TRỒNG NỨA RA LAU适得其反适得其反shìdéqífǎn
TRỒNG SUNG RA VẢ事半功倍事半功倍shìbàngōngbèi
TRỞ MÌNH NHƯ CÁ RÔ RÁN翻来覆去翻来覆去fānláifùqù
TRỞ TAY KHÔNG KỊ措手不及措手不及cuòshǒubùjí
TRỨNG ĐỂ ĐẦU ĐẲNG危如累卵危如累卵wēirúlěiluǎn
TRỨNG KHÔNG HƠN RẬN (DẠY KHÔN)以其昏昏, 使人昭昭以其昏昏, 使人昭昭yǐ qí hūn hūn, shǐ rén zhāozhāo
TRƯỚC LẠ SAU QUEN一回生二回熟一回生二回熟Yī huíshēng èr huí shú
TRƯỚC MẶT LÀ NGƯỜI, SAU LƯNG LÀ QUỶ当面是人, 背后是鬼当面是人, 背后是鬼dāngmiàn shì rén, bèihòu shì guǐ
TRƯỚC SAU NHƯ MỘT表里如一, 一如既往表里如一, 一如既往biǎolǐrúyī, yīrújìwǎng
TRƯỢT VỎ DƯA THẤY VỎ DỪA CŨNG SỢ惊弓之鸟惊弓之鸟jīnggōngzhīniǎo
UỐN BA TẤC LƯỠI三寸不烂之舌三寸不烂之舌sān cùn bù làn zhī shé
UỔNG CÔNG VÔ ÍCH, CÔNG CỐC徒劳无功徒劳无功túláowúgōng
UỐNG NƯỚC NHỚ NGUỒN饮水思源饮水思源túláowúgōng
ÚP ÚP MỞ MỞ半吞半吐半吞半吐yǐnshuǐsīyuán
VÁ CHẰNG VÁ ĐỤP鹑衣百结鹑衣百结chún yī bǎi jié
VẢI THƯA CHE MẮT THÁNH自欺欺人自欺欺人Zìqīqīrén
VẠN SỰ KHỞI ĐẦU NAN万事起头南万事起头南wànshì qǐtóu nánVẠN SỰ KHỞI ĐẦU NAN
VÀNG THAU LẪN LỘN, CỦI ĐỂ VỚI TRẦM鱼龙混杂鱼龙混杂yúlónghùnzá
VÀNG THẬT KHÔNG SỢ LỬA理直气壮理直气壮lǐzhíqìzhuàng
VÀO LUỒN RA CÚI奴颜媚骨奴颜媚骨nú yán mèigǔ
VÀO SINH RA TỬ入死出生入死出生rù sǐ chūshēngNHẬP TỬ XUẤT SINH
VĂN ÔN VÕ LUYỆN拳不离手, 曲不离口拳不离手, 曲不离口quán bùlí shǒu, qū bùlí kǒu
VĂN VÕ SONG TOÀN文武双全文武双全wénwǔ shuāngquánVĂN VÕ SONG TOÀN
VẮNG NHƯ CHÙA BÀ ĐANH门可罗雀门可罗雀ménkěluóquè
VẮT CHANH BỎ VỎ得鱼忘荃; 鸟尽弓藏; 兔死狗烹得鱼忘荃; 鸟尽弓藏; 兔死狗烹dé yú wàng quán; niǎo jìn gōng cáng; tù sǐ gǒu pēng
VẬT ĐỔI SAO DỜI, VIỆC QUA CẢNH ĐỔI事过境迁事过境迁Shìguòjìngqiān
VẼ ĐƯỜNG CHO HƯƠU CHẠY为虎作伥为虎作伥wèihǔzuòchāng
VẼ VỜI VÔ ÍCH多此一举; 画蛇添足多此一举; 画蛇添足duōcǐyījǔ; huàshétiānzú
VẸN CẢ ĐÔI ĐƯỜNG两全其美两全其美liǎngquánqíměi
VÉT BỒ THƯƠNG KẺ ĂN ĐONG (ĐỒNG BỆNH TƯƠNG LIÊN)同病相怜同病相怜tóngbìngxiānglián
VIỆC ANH ANH LO, VIỆC TÔI TÔI LÀM (PHẬN AI NẤY LÀM)井水不犯河水井水不犯河水jǐng shuǐ bùfàn héshuǐ
VIỆC ĐÂU CÓ ĐÓ (THỊT CHÓ CÓ LÁ MƠ)船到桥门自会直船到桥门自会直chuán dào qiáo mén zì huì zhí
VIỆC TRƯỚC KHÔNG QUÊN, VIỆC SAU LÀM THẦY前事不忘, 后事之师前事不忘, 后事之师qián shì bù wàng, hòu shì zhī shī
VỎ QUÝT DÀY CÓ MÓNG TAY NHỌN; KẺ CẮP GẶP BÀ GIÀ道高一尺, 魔高一丈道高一尺, 魔高一丈qián shì bù wàng, hòu shì zhī shī
VONG ÂN PHỤ NGHĨA忘恩负义忘恩负义wàng'ēnfùyì
VÔ CÙNG VÔ TẬN无穷无尽; 无尽无穷無窮無盡; 無盡無窮wúmíngxiǎozú
VÔ TÌNH VÔ NGHĨA无情无义無情無義wúqíng wú yìVÔ TÌNH VÔ NGHĨA
VÔ DANH TIỂU TỐT, PHÓ THƯỜNG DÂN无名小卒無情無義wúqíng wú yìVÔ DANH TIỂU TỐT
VƠ ĐŨA CẢ NẮM一概而论; 不分青红皂白; 不分是非; 不分好坏一概而論; 不分青紅皂白; 不分是非; 不分好壞yīgài'érlùn; bù fēn qīnghóngzàobái; bù fēn shìfēi; bù fēn hǎo huài
VUNG TAY QUÁ TRÁN大手大脚大手大腳dàshǒudàjiǎo
VUỐT MẶT NỂ MŨI打狗看主打狗看主dǎ gǒu kàn zhǔ
VUỐT RÂU HÙM太岁头上动土; 虎口拔牙太歲頭上動土; 虎口拔牙tàisuì tóu shàng dòngtǔ; hǔkǒubáyá
VỪA ĂN CƯỚP VỪA LA LÀNG贼喊徒贼賊喊徒賊zéi hǎn tú zéi
VỪA ĐẤM VỪA XOA软硬兼施軟硬兼施ruǎnyìngjiānshī
VỮNG NHƯ KIỀNG BA CHÂN稳如泰山穩如泰山wěnrútàishān
XA MẶT CÁCH LÒNG过河千里远過河千里遠Guò hé qiānlǐ yuǎn
XA THƠM GẦN THỐI数见不鲜數見不鮮shuò jiàn bù xiān
XẢY CHÂN CÒN ĐỠ, LỠ MIỆNG NAN HỒI一言既出, 四马难追一言既出, 四馬難追yī yán jìchū, sì mǎ nán zhuī
XẤU ĐỀU CÒN HƠN TỐT LỎI, KHÔN ĐỘC KHÔNG BẰNG NGỐC ĐÀN独不胜众獨不勝眾dú bùshèng zhòng
XẺ ĐÀN TAN NGHÉ; THẦY BẠI TỚ CỤP ĐUÔI树倒猢狲散樹倒猢猻散shù dǎo húsūn sàn
XEM BÓI RA MA, QUÉT NHÀ RA RÁC欲加之罪, 何患无辞欲加之罪, 何患無辭yù jiāzhī zuì, hé huàn wú cí
XÔI HỎNG BỎNG KHÔNG鸡飞蛋打雞飛蛋打jīfēidàndǎ
XUÔI CHÈO MÁT MÁI, THUẬN BUỒM XUÔI GIÓ一帆风顺一帆風順yīfānfēngshùn
XUỐNG DỐC KHÔNG PHANH一 落千丈一 落千丈yīluòqiānzhàng
YÊU AI YÊU CẢ ĐƯỜNG ĐI爱屋及乌愛屋及烏àiwūjíwū
YÊU NÊN TỐT, GHÉT NÊN XẤU爱则加诸膝, 恶则坠诸渊, 爱之欲其生, 恶之欲其死愛則加諸膝, 惡則墜諸淵, 愛之欲其生, 惡之欲其死ài zé jiā zhū xī, è zé zhuì zhū yuān, ài zhī yù qí shēng, è zhī yù qí sǐ
YẾU TRÂU CÒN HƠN KHOẺ BÒ瘦死的骆驼比马大瘦死的駱駝比馬大shòu sǐ de luòtuó bǐ mǎ dà

Danh sách các Biên Tập Viên

Để có được những tư liệu tra cứu quý báu này, không thể không kể đến công sức to lớn của các bạn Biên Tập Viên. Các bạn đã bỏ thời gian, công sức tra cứu, tổng hợp, kiểm tra lỗi từng chữ, từng từ Hán Việt, từng phần Bính Âm để ra được sản phẩm hoàn hảo nhất để cho cả cộng đồng dùng lâu dài. Xin chân thành cám ơn tất cả các bạn Biên Tập Viên đã đóng góp cho dự án này!

Dũng Cá Xinh
Trần Xuân Phương
Bé UNI
Nguyễn Toàn Thắng
Tao là Đào
Xuden Nho
Thiện An Tử
Lê Thanh Mai
Ninh Trần
Lê Thúc Chung
Phi Phi Yên Vũ

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite 10000 thành ngữ, tục ngữ tiếng trung quốc

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN