[Thành ngữ tiếng Trung] Chó chê mèo lắm lông – Ngũ thập bộ tiếu bách bộ

25
Đánh giá bài viết

[Thành ngữ tiếng Trung] Chó chê mèo lắm lông – Ngũ thập bộ tiếu bách bộ – 五十步笑百步

Chó chê mèo lắm lông
Ngũ thập bộ tiếu bách bộ
五十步笑百步
wǔ shí bù xiào bǎi bù
Dịch nghĩa: Chó chê mèo lắm lông
Chuột chù chê khỉ rằng hôi, khỉ mới trả lời: cả họ mày thơm.
Chân mình đã lấm mê mê, lại cầm bó đuốc mà rê chân người.
Lươn ngắn chê trạch dài
Thờn bơn méo miệng chê trai lệch mồm

【解释】:作战时后退了五十步的人讥笑后退了百步的人。比喻自己跟别人有同样的缺点错误,只是程度上轻一些,却毫无自知之明地去讥笑别人。(Zuòzhàn shí hòutuìle wǔshí bù de rén jīxiào hòu tuì liǎo bǎi bù de rén. Bǐyù zìjǐ gēn biérén yǒu tóngyàng de quēdiǎn cuòwù, zhǐshì chéngdù shàng qīng yīxiē, què háo wú zìzhīzhīmíng de qù jīxiào biérén)
Giải thích: Trong chiến đấu người bỏ chạy 50 bước chê cười người bỏ chạy 100 bước. Ví với người có cùng sai lầm khuyết điểm như mình, chỉ là mức độ nhẹ hơn một chút, lại hoàn toàn không tự ý thức mà đi chê cười người khác.
Giải thích âm Hán Việt: Bộ: bước. Tiếu: cười.

VD: 他以为见解高过别人,依我看来,正是五十步笑百步。(Tā yǐwéi jiànjiě gāoguò biérén, yī wǒ kàn lái, zhèng shì wǔshí bù xiào bǎi bù.)
Nó cho rằng nhận xét cao siêu hơn hơn, theo tôi thì đúng là chó chê mèo lắm lông.
你的成绩比他好不了多少,何必五十步笑百步?(Nǐ de chéngjī bǐ tā hǎo bùliǎo duōshǎo, hébì wǔshí bù xiào bǎi bù?)
Thành tích của bạn chẳng tốt hơn nó bao nhiêu, cần gì phải chó chê mèo lắm lông thế?

English: The pot calls the kettle black; One who retreats fifty packs mocks one who retreats a hundred.

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Chó chê mèo lắm lông – Ngũ thập bộ tiếu

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN