《汉语口语常用语》 Mẫu câu tiếng Hán thường dùng trong giao tiếp (Phần 01)

150
《汉语口语常用语》 Mẫu câu tiếng Hán thường dùng trong giao tiếp (Phần 01)
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

《汉语口语常用语》 Mẫu câu tiếng Hán thường dùng trong giao tiếp (Phần 01)

Chủ đề 1: Hỏi thăm(问候

* 初次见面 (Chūcì jiàn miàn) (Lần đầu gặp nhau)

1. 你好!认识你很高兴。(Nǐ hǎo! Rènshi nǐ hěn gāoxìng.) (Xin chào! Rất vui được làm quen với bạn)

2. 你好!见到你很高兴。(Nǐhǎo! Jiàndào nǐ hěn gāoxìng.) (Xin chào! Rất vui được làm quen với bạn)

* 日常问候 (Rìcháng wènhòu) (Hỏi thăm thường nhật)

天天见面时的问候 (Tiāntiān jiàn miàn shí de wènhòu) (Hỏi thăm ngày nào cũng gặp nhau)

3. 吃了吗?(Chīle ma?) (Ăn cơm chưa? Dùng để hỏi người quen vào thời điểm trước hoặc sau giờ ăn)

4. 出去啊?(Chūqù a?) (Đi có việc à? Dùng để hỏi người quen khi thấy họ sắp đi đâu đấy)

5. 出去了?(Chūqù le?) (Về rồi à? Dùng để hỏi người quen khi thấy họ đi về)

* 相隔一段时间后见面时的问候 (Xiànggé yíduàn shíjiān hòu jiàn miàn shí de wènhòu) (Hỏi thăm sau một thời gian mới gặp lại)

6. 好久不见了,最近怎么样?(Hǎo jiǔ bú jiàn le, zuìjìn zěnmeyàng?) (Lâu rồi không gặp, dạo này thế nào?)

7. 好久不见了,最近忙什么呢?(Hǎo jiǔ bú jiàn le, zuìjìn máng shéme ne?) (Lâu rồi không gặp, dạo này bận gì thế?)

8. 进来身体好吗?(Jìnlái shēntǐ hǎo ma?) (Dạo này khỏe không?)

9. 进来工作顺利吗?(Jìnlái gōngzuò shùnlì ma?) (Dạo này công việc tốt không?)

* 转达问候Zhuǎndá wènhòu (Chuyển lời hỏi thăm)

10. 请你代我向你父母问好。(Qǐng nǐ dài wǒ xiàng nǐ fùmǔ wènhǎo.) (Bạn cho tôi gửi lời hỏi thăm bố mẹ bạn)

11. 请你代我问候他们。(Qǐng nǐ dài wǒ wènhòu tāmen.) (Bạn cho tôi gửi lời hỏi thăm họ)

* 转达第三方对对方的问候 (Zhuǎndá dì sān fāng duì duìfāng de wènhòu) (Chuyển lời hỏi thăm của A tới B)

12 ……要我向你问好。(……yào wǒ xiàng nǐ wènhǎo.) (…nhờ tôi chuyển lời hỏi thăm bạn)

13 ……向你问好。(……xiàng nǐ wènhǎo.) (…gửi lời hỏi thăm bạn)

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Mẫu câu tiếng Hán thường dùng trong giao tiếp
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN