[Bộ tập viết Lý Bạch] Giải nghĩa Hán Việt, tiếng Việt, cách viết từng nét phát âm trang 15

13
[Bộ tập viết Lý Bạch] Giải nghĩa Hán Việt, tiếng Việt, cách viết từng nét phát âm trang 15
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

Trang 01 – 07 là những trang uốn nét chữ latinh, pinyin, các bộ trong tiếng Trung, cả nhà xem thêm 2 link này nhé

Bảng tổng hợp Bính âm Pinyin tiếng Trung

Bảng tổng hợp Bính âm Pinyin tiếng Trung

Quy tắc viết chữ trong tiếng Trung

Cách viết và ý nghĩa 214 bộ trong tiếng Trung

Trang 15

Cột 01Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
Cột 01Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
táo yuè zhèn cǎihóng chán zhīzhū yán bǎo
ÁP (áp chế)ĐÀO (đào ngũ, đào tẩu)VƯỢT (vượt qua)TRẬN (trận đánh)THÁI (sắc thái)VỒNG (cầu vồng)THIỀN (thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng)(con nhện) CHÂU (châu chấu)SÁCH (sách vở)NHÀM (nhàm tai, nhàm chán)BẢO (bảo vật)
yìn páo mái tiězhì hòuzhōng dǎo zhǎn
VÁT (nằm hoặc cúi)IN (in sách)BÀO (bào gỗ)MÀI (mài sắc)LỤC (lục địa)SẮT (sắt thép, mặt sắt)CHẤT (vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn)HẬU (nhân hậu; trung hậu)ĐÁY (đáy bể, đáy giếng)TRUNG (trung hiếu)ĐẠO (đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo)TRẢN (chén nhỏ)
chóuzhēn pèng huāng xiōng dāi shāng gǒng
TÍCH (tích luỹ)TRÙ (đặc sệt; chen chúc)hì hục, hì hụiCHÂM (châm chích, châm cứu, châm kim)ĐÓNG BÁNH (đóng tảng) HOANG (hoang mang)HUYNH (tình huynh đệ)DẠI (cỏ dại, hoang dại; dại dột)THƯƠNG (thương thuyết)MẠT TƯỜNG (trát hồ)TÊ (nặn; chen)CÙNG (cùng nhau, cùng tuổi)
jué jiàqián gòupíng bào shí suì
QUYẾT (quyết đoán, quyết liệt)GIÁ (giá trị; vật giá)TIỀN (họ; tiền bạc; tiền tệ)CẤU XA (mua chịu)PHE (chia phe)BÌNH (bình phẩm)BÁO (báo mộng; báo tin)PHA (pha lê)LÊ (pha lê)THẬP (số 10; thập phân; thập thò)PHÁ (phá tan)TỦI (tủi thân)
huáfēng jiāoào qín tǒng tíng cōng
HOẠT (hoạt kê; hoạt đầu, khéo luồn cúi, đường trơn)KẾ (kế tiếp; mẹ kế; vợ kế)TỤC (kế tục)PHONG (phong làm tướng)KIÊU (kiêu căng; kiêu hãnh; kiêu ngạo)NGÁO (ngổ ngáo)CẦM (cầm tù, giam cầm)THÔNG (cây thông)DỪNG (dừng bút, dừng tay)THÔNG (nghe rõ; thông minh)CÁCH TI (cánh tay)THƯỢNG BÁC (cánh tay khúc trên)
diān huàngdang líng gǒu zāo lóukěn nǎojīn
ĐIỀN (đồng cỏ)QUÁNG (quáng mắt)ĐÃNG (du đãng, phóng đãng)BÁT (bát nháo; bát ngát)LINH TINH (tiếng ngọc);linh đìnhCẨU (hải cẩu, loài chó)TAO (tao khang)LÂU (tửu lâu; thanh lâu; lâu đài)THANG (thang gỗ) KHẲNG (khẳng định)NÃO (bộ não; đầu não)GÂN (gân cốt)
tán pài liè yǐn fēng qiāojìn shǒu diū jiāo
NHÃ (nhã nhặn)ĐÀM (đàm đạo)PHÁI (phái người)LIỆT (la liệt)DẪN (dẫn dắt, hướng dẫn, dẫn chứng)ONG (tổ ong)XAO (xôn xao, xanh xao, xao lãng)PHÒ (phò mã)GẦN (gần gũi)THÚ (thái thú)ĐIÊU (điêu đứng, điêu linh)TIÊU (đốt cháy, lo lắng)
fèi wàng suànzhuāng féi huī tǎoyàn bīng dàn
PHÍ (phung phí)VỌNG (hy vọng, vọng tộc)TOÀN (tính toán)THỬ (cái này)TRANG (cái cọc)PHÌ (phát phì)HÔI (đá vôi)THẢO (lên án, thảo phạt)YẾM (yếm khí, yếm thế)BĂNG (sao băng)ĐẢN (trứng, đẻ trứng)XÁC (vỏ cứng bên ngoài)
é chìbǎng sháo dòuzhēnzhū
ÁP (con vịt)KHI (khi quân, khinh khi)PHỤ (phụ bạc)NGA (thiên nga)SÍ (cánh chim, vây cá mập)BÀNG (bàng thũng)CHƯỚC (bắt chước)ĐẤU (đấu gạo, đấu thóc)NGỌC (hòn ngọc)tổ (tổ chức, cải tổ)TRÂN (trân châu)CHÂU (châu báu)
shù zuānyán shuì yóu jiǎnchá tuán chì
SỐ (số học, số mạng)TOẢN (giùi, đi sâu vào trong)NGHIÊN (nghiên cứu)THỤY (ngủ)CỰA (cựa gà, cựa mình)LE (so le)DẦU (mỏ dầu, dầu ăn, dãi dầu, mặc dầu)KIỂM (kiểm dịch, kiểm điểm, kiểm kê)TRA (tra hỏi)ĐOÀN (đoàn kết; đoàn thể, đoàn tụ, phi đoàn)XỊCH (xịch cửa, kêu xình xịch)TRÁCH (trách móc)
yán
kuājiǎng wáng ròu nài chuánrǎn lèiyánhán
VIÊM (viêm nhiệt)KHOA (khoa trương)TƯỞNG (ban tặng)VONG (vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh)NHỤC (cốt nhục)NÀI (nhẫn nại)câu đốTRUYỀN (truyền đi, truyền lệnh)NHUỘM (nhuộm áo)LOÀI (loài người, loài vật)NGHIÊM (nghiêm nghị)HÀN (bần hàn, cơ hàn, hàn thực)
学生常用数字成语xuéshēng chángyòng shùzì chéngyǔThành ngữ tục ngữ thường dùng cho học sinh
xīngān èr jìng cùn dānxīn
NHẤT (thứ nhất, nhất định)TIM (quả tim)NHẤT (thứ nhất, nhất định)Ý (ý muốn, ngụ ý, ý đồ)NHẤT (thứ nhất, nhất định)CAN (can ngăn)NHÌ (thứ nhì)TĨNH (sạch, tận cùng, mức)NHẤT (thứ nhất, nhất định)THỐN (đơn vị đo, khiêm tốn)ĐAN (đan tâm, linh đan)TIM (quả tim)
wú'èr shuōbù'èr xīn èr yòng
ĐỘC (độc đoán, cô độc)NHẤT (thứ nhất, nhất định)VÔ (vô định, vô sự)NHÌ (thứ nhì)THUYẾT (thuyết khách, thuyết phục)NHẤT (thứ nhất, nhất định)BẤT (bất thình lình)NHÌ (thứ nhì)TIM (quả tim)BẤT (bất thình lình)NHÌ (thứ nhì)DÙNG (dùng cơm)
sāntóuliùsāndǐngsān yán èr
TAM (số 3)ĐẦU (đầu tóc)LỤC (lục đục)TÝ (cánh tay)TAM (số 3, tam giác)TÚC (sung túc)ĐỈNH (vạc lớn có chân thời xưa)LẬP (tự lập, độc lập)TAM (số 3)NGÔN (ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn)NHÌ (thứ nhì)NGỮ (ngôn ngữ, tục ngữ)
hǎi wéi jiā tōngshū jīng
TỨ (tứ bề)HẢI (duyên hải, hải cảng)VI (vi sinh , vi nhị)GIA (gia đình, gia dụng)TỨ (tứ bề)THÔNG (thông hiểu)BÁT (tám quẻ bói theo Kinh Dịch, số tám)ĐẠT (diễn đạt, đỗ đạt, phát đạt)TỨ (tứ bề)THƯ (chịu ép, thư hùng)NGŨ (ngã ngũ)KINH (kinh doanh; kinh luân, kinh tuyến)
huāmén cǎibīnfēn hǎi
NGŨ (ngã ngũ)HOA (cháo hoa, hoa hoè, hoa hoét)BÁT (tám quẻ bói theo Kinh Dịch, số tám)MÔN (răng cửa, nam môn)NGŨ (ngã ngũ)THÁI (sắc thái)TÂN (dư dật)PHÂN (phân vân)NGŨ (ngã ngũ)HỒ (ao hồ)TỨ (tứ bề)HẢI (duyên hải, hải cảng)
shàng xià zuǐshéyán jiǔdǐng
THẤT (số 7)THƯỢNG (phía trên, thượng đế)BÁT (tám quẻ bói theo Kinh Dịch, số tám)HẠ (hạ giới, hạ thổ, sinh hạ)THẤT (số 7)BÁT (tám quẻ bói theo Kinh Dịch, số tám)BÁT (tám quẻ bói theo Kinh Dịch, số tám)THIỆT (cái lưỡi)NHẮT (lắt nhắt)NHỨT (nhất định)CỬU (chín)ĐỈNH (vạc)

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite