[Bộ tập viết Lý Bạch] Giải nghĩa Hán Việt, tiếng Việt, cách viết từng nét phát âm trang 14

22
Đánh giá bài viết

Trang 01 – 07 là những trang uốn nét chữ latinh, pinyin, các bộ trong tiếng Trung, cả nhà xem thêm 2 link này nhé

Bảng tổng hợp Bính âm Pinyin tiếng Trung

Bảng tổng hợp Bính âm Pinyin tiếng Trung

Quy tắc viết chữ trong tiếng Trung

Cách viết và ý nghĩa 214 bộ trong tiếng Trung

Trang 14

Cột 01Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
Cột 01Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
xiè jiàn wēi quán rán jié cuì juān
TẠ (tạ ơn, đa tạ, tạ thế)TIỀM (dần dần)VI (tinh vi, vi rút)NGÓI (nhà ngói)TUYỀN (âm phủ, tiền xu)NHIÊN (tự nhiên)KẾT (đoàn kết, kết bạn, kết hợp, kết quả, liên kết)CỔ (cổ áo, khăn quàng cổ, cổ chân, cổ tay)THÚY (giòn ngon)THÁP (cái tháp)ĐỖ (đỗ quyên, đỗ trọng, đỗ xe, thi đỗ)QUYÊN (đỗ quyên)
mào léi màishūfēng
MẠO (mạo hiểm, mạo danh, mạo phạm)LÔI (thiên lôi, nổi giận lôi đình)NHU (nhu mì, quân nhu, nhu cầu)mại (bước qua)MÊ (mê mải)TÍCH (di tích)THÚC (anh em thúc bá)PHONG (xung phong, tiên phong)TÁCH (lách tách)SÁI (chảy nước mắt, rảy nước rồi quét)NÊ (đất mới bồi, khoai tây say nhỏ)NINH (bùn lầy)
tuō líng ruò fēnfāng xiàyīnggāi
BỐC (bốc đồng, đem đi chỗ khác)THÁC (cầm, đỡ, nâng, thoái thác)MÒ (mò mẫn)LỢI (ích lợi)LINH (cái chuông, môn linh)NHƯỢC (nhu nhược)MÁT (mạt kiếp)PHÂN (hương thơm toả ra)PHƯƠNG (thơm, cỏ thơm)HÈ (hội hè, mùa hè)ƯNG (ưng ý)CAI (cai quản, cai trị)
LINH (cái chuông, môn linh)
dǎo zhǎn jiàn shā huánrào shèng yǐnyuē shěng màoshèng
ĐẢO (hải đảo, hoang đảo)TRIỂN (phát triển, triển vọng)KIẾN (kiến nghị, kiến tạo, kiến thiết)SA (vải sa)HOÀN (kim hoàn)NHIỄU (khăn nhiễu)THẮNG (thắng trận)ẨN (ẩn dật)ƯỚC (ước ao, ước mong)TỈNH (huyện, bất tỉnh)MẬU (mậu tài)THỊNH (cường thịnh; phồn thịnh)
liú xìng zhāi dīng gōu gòu
NGÔ (chúng tôi, nước tôi)QUÍ (đậu tứ quí)LƯU (lưu lại)HẠNH (hạnh nhân)MẬT (bí mật)MẬT (mật ong)PHA (dốc, sườn núi)ĐẮP (đắp đập, đắp điếm, đắp đổi)TRÍCH (trích lục)ĐINH (đinh ba, đầu đinh, đóng đinh)CÂU (ngòi nước)CẤU (đủ tài)
寿
Lóng ēn shòu bǎi jìng xiān jiǎo fènghuáng
LONG (con rồng)ÂN (ân trời)THỌ (tuổi thọ)BÁCH DU (nhựa đen tráng đường)BÁT (té nước)ĐẶC (dày đặc; dốt đặc)KÍNH (kính nể)TIÊN NHŨ (rau, cá tươi)CƯỚC (căn cước;)ĐỘ (chừng độ)PHỤNG (phượng hoàng) HOÀNG (phượng hoàng)
shù gōu dān duó gōng bàn xióngwěi shuò huīhuáng
THÓT (thót bụng)CÂU (câu kết)PHỦ (phủ chúa )ĐƠN (cô đơn)ĐOẠT (chiếm đoạt)CUNG (cung điện)PHẪN (quấy, nhào)HÙNG (anh hùng, hùng dũng)VĨ (hùng vĩ)THƯỚC (sáng)HUY (huy hoàng)HOÀNG ( nhấp nhánh)
lìng zhì màn lǎng hōngpiàn dāo ěr qiú
LÁNH (xa lánh)CHÍ (có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu)ĐỀ (đầu đề, đề thi; đề thơ)ĐỀ (đề cử; đề huề; đề phòng)MAN (man mác)LÃNG (lãng phí; lãng nhách)HỌNG (cuống họng; cứng họng; họng súng)HÁT (ca hát, hát xướng)BIỂN (biển thủ)ĐAO (binh đao, đại đao, đao kiếm)NỂ (nể nang)CẦU (cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện)
使便
réng shǐ biàn yīng piào zhěngshì érqiě dān
DƯNG (bỗng dưng; dửng dưng; người dưng)SƯ (đi sứ)TIỆN (tiện lợi)ANH (anh hùng)PHIẾU (tem phiếu; đầu phiếu)CHỈNH (hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh)THỨC (thức ăn)NHI (liên từ: mà sau đó)THẢ (thả ra)ĐƠN (hồng đơn; mẫu đơn)NGỰA Ô (ngựa đen) NGHỆ (nghệ thuật)
xiǎn gǎn zhǎ tāo chén zhuǎn xié hánchuāng
HIỂN (hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên)HỐT (hốt rác)TI (bằng tơ)CƠN (cơn gió, cơn bão)TRÁT (nháy (mắt)BA ĐÀO (sóng lớn, tiếng thông vi vu)TRẦN THIẾT (trình bày)CHUYỂN (chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến)TÀ (chiều tà)NGÔ (họ ngô)HÀM (hàm lượng; hàm oan; hàm ơn)CỬA SONG (cửa sổ)

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN