[Bộ tập viết Lý Bạch] Giải nghĩa Hán Việt, tiếng Việt, cách viết từng nét phát âm trang 13

18
Đánh giá bài viết

Trang 01 – 07 là những trang uốn nét chữ latinh, pinyin, các bộ trong tiếng Trung, cả nhà xem thêm 2 link này nhé

Bảng tổng hợp Bính âm Pinyin tiếng Trung

Bảng tổng hợp Bính âm Pinyin tiếng Trung

Quy tắc viết chữ trong tiếng Trung

Cách viết và ý nghĩa 214 bộ trong tiếng Trung

Trang 13

Cột 01Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
Cột 01Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
cóng láo pāi bǎo māo lǐng zhuō
TÒNG (xúm lại, đám đông)LAO (lao xao)PHẾCH (trắng phếch)HỘ (biện hộ; hộ chiếu)BẢO (đảm bảo)VẬT (súc vật)KÊ (con gà)MÈO (con mèo)VŨ (vũ mao, lông vũ)LÃNH (lãnh đạo; lãnh xướng)TRÓC (tróc nã)LÍ (lí lẽ; quản lí)
yuè bèng líng chén shī jué rēng diào yǎnjīng zhǐ chuán
DƯỢC (nhảy lên)BĂNG (băng ra xa)LINH (linh hồn, linh bài)THẦN (bần thần)THẤT (thất bát, thất sắc)GIÁC (giác quan, thính giác)NẪY (tập lẫy)TRAO (trao đổi, trao tay)NHÃN (nhãn quan, trái nhãn)TINH (mắt tinh)CHỈ (kim chỉ, sợi chỉ)THUYỀN (chiếc thuyền)
jiǔ zhì yāo jiǎn bèi bìng zhòng
CỬU (vĩnh cửu)HỒ (cơ hồ)CHÍ (chí công; chí choé)TỬ (tử thần)RO (thắt lưng)KIỂM (kiếm củi)LẠP (hạt cát)BỊ (bị thương; bị cáo)TINH (sử dụng con số, sắp đặt)DẠ (nửa đêm, dạ minh châu, dạ xoa)HỈ (song hỉ)TRỌNG (xem trọng)
wèi qīngqún wèi yùn zhòu háng jiàn chōng shài
VỊ (vị ngọt)KHINH (khinh rẻ; khinh suất)KHẮC (điêu khắc; hà khắc)QUẦN (hợp quần)VỆ (bảo vệ)VẬN (vận hành, vận động)VŨ (vũ trụ)TRỤ (vũ trụ)HÀNG (hàng hải, hàng không)HẠM (chiến hạm)TRONG (trong suốt)SÁI (nắng rọi vào)
chí zāihài hēi àn wén dòng yǐng dào yóu
TRÌ (họ, ao, thành trì) PHÙ (phù sa)TAI (tai nạn, thiên tai)HẠI (hãm hại, sát hại)HẮC (hắc búa; hăng hắc)KHÍ (khí cụ, khí giới)NGÀN (núi ngàn)VĂN (nét gợn, đá có vân)ĐỘNG (cái hang, cái động)ẢNH (hình ảnh)ĐẢO (đả đảo, lảo đảo)DU (chu du, du lịch)
Yuán wéi bēi jiàn zhùnéng piāo shì shǐ
VIÊN (hình tròn)VAY (thương)BÔI (bôi bác, chê bôi, bôi mực)KIỆN (kiện hàng, kiện tụng)TRÚ (trú chân)TU (chờ đợi, râu ria)NĂNG (khả năng, năng động)PHIÊU (quốc kì, cờ bay phấp phới, phiêu du)TẤT (tất nhiên, tất yếu)SỰ ( sự việc)LỊCH (lịch sử, lịch đại, lịch pháp)SỬ (sử sách)
miè huà dài sūn zhí chǎng chǎn jiè nóng
DIỆT (diệt giặc, diệt vong, tiêu diệt)KHẮC (khắc khoải)HÓA (biến hoá, cảm hoá, hoá trang, tha hoá)ĐẠI (cổ đại, đại bộ trưởng, đại diện, đại số)TÔN (cháu đích tôn)THỰC (thực vật)XƯỞNG (xưởng sản xuất)SẢN (sản xuất, sinh sản)GIỚI (biên giới, cảnh giới, giới từ)NÔNG (nghề nông, nông trại)KHOA (khoa thi)KĨ (kĩ thuật, tuyệt kĩ)
tuō dòng mián tàn yáo duǒ jiě wèi zhuī diàn
THOÁT (thoát khỏi)ĐÔNG (đông cứng)KHE (khe cửa, khe núi)MIÊN (chăn bông)THÁM (thám thính, do thám, thám tử)DAO (dao động)DÃ (dã man, thôn dã, dã sử, dã thú)ĐÓA (ẩn núp, trốn nợ)GIẢI (giải buồn, giải nghĩa, giải vây)MÙI (giờ mùi)TRUY (truy bắt, truy điệu, truy tố)ĐIỂM (điếm canh, hắc điếm, lữ điếm, thương điếm)
宿
shāo róng cài gāng shìjiè hōng sǔn
KHÔ (cá khô, khô khan, khô héo)CHỜ (chờ đợi, chờ chực)THIẾU (thiêu đốt)VINH (hiển vinh)THÁI (rau, món ăn)TÚC (túc chí; ký túc xá)CƯƠNG (cảnh dương cương: Dãy Jingyang)THẾ (thế hệ, thế sự)GIỚI (giới hạn, giới thiệu, hạ giới)bùng nổDUẪN (xem doãn)NHA (đỗ giá, búp trà)
hǎn huàn chōu guǎi jiāo zhōng jìng tǎng
HẢM (gọi tôi một tiếng)HÔ (hô hấp, hô hào, hô hoán)CÃI (cãi cọ, cãi nhau)ĐỆ (đệ tử, huynh đệ)CA (đại ca)CỐT (nước cốt, xương cốt, cốt nhục)TRỪU (trừu tượng)QUÁI (quái cổ nhìn sau lưng)KIÊU (bị nước lạnh tưới lên đầu, vỡ mộng)CHUNG (chung kết, lâm chung)TĨNH (tĩnh điện, tĩnh vật)THẲNG (thẳng thắn)

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN