[Bộ tập viết Lý Bạch] Giải nghĩa Hán Việt, tiếng Việt, cách viết từng nét phát âm trang 12

11
Đánh giá bài viết

Trang 01 – 07 là những trang uốn nét chữ latinh, pinyin, các bộ trong tiếng Trung, cả nhà xem thêm 2 link này nhé

Bảng tổng hợp Bính âm Pinyin tiếng Trung

Bảng tổng hợp Bính âm Pinyin tiếng Trung

Quy tắc viết chữ trong tiếng Trung

Cách viết và ý nghĩa 214 bộ trong tiếng Trung

Trang 12













1
2
Cột 01
Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05
Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
Cột 01Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
shí huá jīn jǐn céng fēng zhuàng làng
NGHI (thích nghi)THẬT (thật thà)SẮC (màu sắc)HOA (phồn hoa; tài hoa)CỐC (ngũ cốc)KIM (kim khí, kim loại)TẬN (vô tận)TẰNG (nhiều lớp)PHONG (phong phú)TRÁNG (cường tráng, tráng lệ)BA (phong ba)LẶNG (yên lặng)
dēng zuò píng láo yóuān
TỰ (văn tự)TẦN (trái táo to)LỆ (tráng lệ; diễm lệ)LAO (lao lực, lao xao)VƯU (đặc biệt, hờn duyên tủi phận)KÌ (kì cọ)KHU (khu vực)CỰ (cự phách, cự phú)CỰ (cự phách, cự phú)DÀ (dần dà)AN (an cư lạc nghiệp)
kuài zhàn jiǎ dòu shí fēn jīng hǎo hǎo
KHỐI (khối đá; một khối)TRẠM (trạm xá)DĨ (bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng)GIÁP (can đầu tiên, vỏ cứng)ĐẬU (cây đỗ)THỨC (học thức, nhận thức)PHÂN (phân vân)KINH (kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến)NHƯ (như vậy, nếu như)HÁO (háo danh; háo hức)OA ( em bé)OA (chỗ đất trũng)
shǒu zhī fēng liú gāng guān dàn
VU (vào thời; VU THỊ )THỦ (thủ tướng)CHI (cành nhánh của cây)PHONG (cây phong)KÍ (du kí, nhật kí)LƯU (họ lưu, lưu manh)HÒ (hát hò; hò hét, hò reo)HÔ (tiếng than)CỜ (chơi cờ; bàn cờ)BẤT TÚ CƯƠNG (thép không dỉ)QUAN (quan sát)ĐÀN (đàn gà, lạc đàn)
qín yǎng xiū shēn tiányuàn chúnín qiān kùn
CẦM (cầm kì thi hoạ)DƯỠNG (bảo dưỡng; dưỡng bệnh)HƯU (hưu trí)THÂN (bình thân)HẢO ĐIỀM (ngọt)CA (ca sĩ; ca tụng; ca khúc)VIỆN (viện sách, thư viện)TRỪ (trừ ra)TỨC (tin tức)NÂM (ngài, ông)KHIÊN (cái khiên)KHỐN (khốn đốn, khốn khổ)
yuán qīng níng shì yàng jiào qiè jiào xiǎng bān qiàn yuàn
VIÊN (nhân viên)THANH (thanh xuân)TÀNG (tàng trữ)THẤT (ngục thất; gia thất)DẠNG (hình dạng)HIỆU (hiệu trưởng)THIẾT (thiết tha)GIÁO (thỉnh giáo)HƯỞNG (ảnh hưởng; âm hưởng)BAN (ban ngày)NHÃ (khiếm nhã) VIỆN (bệnh viện)
bāo zhōng tàn chí nào shēn wài
BAO (bao bọc)CHUNG (chung tình)THÁN (thán phục)HỌP (họp chợ)TRÌ (chậm; ngu, trì trệ)NÀO (đi nào)GẶP (gặp gỡ; gặp dịp)THÂN (thân mình)TỬ (tử tế)TẾ (tế nhị) THỨ (thứ nhất)NGOẠI (bà ngoại)
pēng jiā chuān zhōu tái zhēng mín
KÊ (kiểm kê, thống kê)BỪNG (đỏ bừng; tưng bừng)LỄ (đi lễ))GIA (gia tăng)TỊCH (đêm trừ tịch) DỰ (can dự, tham dự)XUYÊN (mấy dược thảo)CHÂU HUYỆN (đơn vị hành chính đời Hán Đường)THAI (thiên thai, khoan thai)CHANH (cây chanh)DÂN (người dân, nông dân)TỘC (gia tộc)
亿
jié huān zhì qìng yāng jiāo shì páng
TỈ (hàng tỉ)CÁT (bãi cát, hạt cát) HOAN (hân hoan, hoan hỉ)TỎ (sáng tỏ, tỏ rõ)KỲ (quốc kỳ)CỜ XÍ (lá cờ)KHÁNH (khánh chúc, khánh hạ)KHÚC (khúc gỗ; khúc khuỷu) ƯƠNG (trung ươngGIAO (giao du; xã giao)THỊ (thành thị) PHÀNG (phũ phàng)
yōu yīn tán chéng guó shēn jīng lèi yáng
ƯU (ưu tú, ưu tiên, danh ưu)ÂM (âm dương; âm hồn)ĐÀN (diễn đàn, văn đàn; đăng đàn)THÀNH (thành trì)QUỐC (tổ quốc)ĐỒ (biểu đồ; mưu đồ)THÂN ( (khỉ)SƠ (sơ sài)Hỗ (hỗ trợ, tương hỗ)KINH (kinh đô) LỆ (rơi lệ)DƯƠNG (đại dương)
yǒngbào xiāng yáng jiǎng zhǐ jiē jīng hóu
DÙNG (dùng cơm; đồ dùng; dùng trà)BÃO (hoài bão)TƯƠNG (tương thân tương ái)DƯƠNG (tuyên dương; dương dương tự đắc)GIẢNG (giảng giải, giảng hoà)ĐẢ (ẩu đả; đả kích)CHỈ (chỉ điểm;chỉ huy)TIẾP (tiếp khách)KINH (kinh động; kinh hãi; kinh ngạc)CỐ (cố ăn, cố gắng; cố đạo)HẬU (khí hậu)KỲ (số lẻ không chẵn)

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN