[Bộ tập viết Lý Bạch] Giải nghĩa Hán Việt, tiếng Việt, cách viết từng nét phát âm trang 10

13
[Bộ tập viết Lý Bạch] Giải nghĩa Hán Việt, tiếng Việt, cách viết từng nét phát âm trang 10
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

Trang 01 – 07 là những trang uốn nét chữ latinh, pinyin, các bộ trong tiếng Trung, cả nhà xem thêm 2 link này nhé

Bảng tổng hợp Bính âm Pinyin tiếng Trung

Bảng tổng hợp Bính âm Pinyin tiếng Trung

Quy tắc viết chữ trong tiếng Trung

Cách viết và ý nghĩa 214 bộ trong tiếng Trung

Trang 10

Cột 01 Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
THÀNH (thành công)MUỘN (chiều muộn)ĐỘNG (động não; lay động)TÂN (tân xuân; tân binh)HỮU (hữu ích)TẠI (tại gia, tại vị, tại sao)THẬP (thập thò)MA (bao nhiêu, cái gì đây)BIẾN (thay đổi)ĐIỀU (biết điều; điều khoản)
dào dōu xià jiào zài xiàng xiàng zuò diǎn zhào shā
ĐÁO (vui đáo để)NA (cái gì, thế nào)ĐÔ (đô thị)HÁCH (hống hách)KHIẾU (khiếu nại)TẢI (đám, dãy)TƯỢNG (giống như)TƯỢNG (bức tượng)TỐ (chế tạo)ĐIỂM (điểm đầu)CHIẾU (đối chiếu)SA (sa mạc)
Hǎi qiáo zhú jūn miáo jǐng xiāng miàn wàng xiǎngniàn wáng
HẢI (duyên hải; hải cảng; hải sản)KIỀU (cầu)TRÚC (bộ gốc: cây trúc)QUÂN (quân đội)MIÊU (nương mạ,vườn ương)tỉnh (giếng, gọn gàng)HƯƠNG (cố hương, quê hương)MIẾN ((bột tán, bột dính, bột gạo)VONG (vong ân)TƯỞNG (tưởng nhớ)NIỆM (niệm phật)VƯƠNG (vương đạo, vương vấn)
cóng biān zhè jìn dào bèi yuán nán ài xiā pǎo chuī
TÒNG (thứ yếu)BIÊN (biên giới, vô biên)GIÁ (cái này, như vậy)TIẾN (tiến tới)ĐẠO (đạo diễn, đạo giáo, lãnh đạo)BỐI (bối rối)NGUYÊN (căn nguyên)NAM (nam nữ)ÁI (yêu thương, ái quốc)TÔM (tôm hùm, tôm khô)BÃO (lượng điện hư hao)XUY (thổi lửa)
de kuàilǎoshī duǎn duì lěngdàn qíng
ĐỊA (địa bàn, địa cầu, địa chỉ)KHOÁI (khoái chí, khoan khoái)LẠC (lạc quan)LÃO (ông lão, bà lão)SƯ (sư thầy, sư ông)ĐOẢN (đoản mệnh, đoản ngữ)ĐỐI (đối ẩm, đối diện, đối đãi)LẠNH (lạnh lẽo)ĐƯỢM (đượm đà, nồng đượm)NHIỆT (nhiệt huyết)TÌNH (tình báo, tình cảm)LẠP (kéo, lên cung)
gěi huó zhǒng chī liànxué fēicháng wèn
BÃ (cặn bã)CẤP (cung cấp)HOẠT (hoạt bát, hoạt động)CHỦNG (chủng tộc)ĂN (ăn uống)LUYỆN (tập luyện)TẬP (học tập, thực tập)KHỔ (trái khổ qua)HỌC (học hành)PHI (phi nghĩa, phi hành)THƯỜNG (bình thường)VẤN (vấn an, thẩm vấn)
jiān huǒbàn gòng fēn yào méi wèi hái xuǎn běi
GIAN (nhân gian, trung gian)LÕA (đồng lõa)BẠN (bạn bè)CỘNG (phép cộng, công cộng)KHÍ (không khí, khí quyển)PHÂN (phân vân)YẾU (yếu đuối)MỐT (mải mốt, một trăm mốt)VỊ (vị trí, vị thế)HÀI (hài nhi)TUYỂN (tuyển chọn, thi tuyển)BẮC (phương bắc)
nán jiāngqiū zhǐ xīng xuě bāng qǐng jiù qiú wán
NAM (phương nam)GIANG (giang hồ, giang sơn)HỒ (ao hồ)THU (mùa thu)CHỈ (chỉ có, chỉ vì)TINH (sáng tinh mơ)TUYẾT (rửa hận, bông tuyết)BANG (bọn cướp)THỈNH (thỉnh cầu)TỰU (thành tựu, tựu trường)CẦU (hình cầu, bán cầu)NGOẠN (ngoạn mục)
tiào táo shù gāng lán zuò zuò dài míng
KHIÊU (khiêu vũ)ĐÀO (hoa đào)THỤ (cổ thụ)CƯƠNG (cương ngạnh, cương nghị)LAN (cây hoa lan)CÁC (các nơi; các bạn)NGỒI (ngồi xuống, rốn ngồi)TÒA (toà nhà, toà sen)ĐÁI (bóng đái, bọng đái)CẤP (cấp bách; nguy cấp)DANH (công danh, danh tiếng)PHÁT (phát tài, phát ngôn, phân phát)
chéng wǎn dòng xīn yǒu zài shénme biàn tiáo

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN