[Bộ tập viết Lý Bạch] Giải nghĩa Hán Việt, tiếng Việt, cách viết từng nét phát âm trang 08

49
[Bộ tập viết Lý Bạch] Giải nghĩa Hán Việt, tiếng Việt, cách viết từng nét phát âm trang 08
Trung bình 5 trên tổng số 2 bình chọn

Trang 01 – 07 là những trang uốn nét chữ latinh, pinyin, các bộ trong tiếng Trung, cả nhà xem thêm 2 link này nhé

Bảng tổng hợp Bính âm Pinyin tiếng Trung

Bảng tổng hợp Bính âm Pinyin tiếng Trung

Quy tắc viết chữ trong tiếng Trung

Cách viết và ý nghĩa 214 bộ trong tiếng Trung

Trang 08

Cột 01Cột 02 Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
Cột 01Cột 02 Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
Yī'èrsānshí shàngxià
NHẤT (một)NHỊ (hai)TAM (ba)THẬP (mười)MỘC (cây)HOÀ (lúa)THƯỢNG (trển)HẠ (dưới)THỔ (đất)CÁ (cái)BÁT (tám)NHẬP (đi vào)
tiān rén huǒ wén liùer jiǔ kǒu
ĐẠI (to)THIÊN (trời)NHÂN (người)HOẢ (lửa)VĂN (văn học)LỤC (sáu)THẤT (bảy)NHI (nhi đồng)CỬU (chín)VÔ (không)KHẨU (mồm)NHẬT (mặt trời)
zhōngle zi mén yuè kāi ěr tóu
TRUNG (ở giữa)LIỄU (trợ từ)TỬ (con trai(MÔN (cửa)NGUYỆT (mặt trăng)BẤT (không)KHAI (mở)TỨ (bốn)NGŨ (năm)MỤC (mắt)NHĨ (tai)ĐẦU (đầu người)
jiàn bái
tián diàn chángshān chū fēi niǎo
MỄ (lúa)KIẾN (gặp)BẠCH (trắng)ĐIỀN (ruộng)ĐIỆN (điện lực)DÃ (cũng)TRƯỜNG (dài)SƠN (núi)XUẤT (ra)PHI (bay)MÃ (ngựa)ĐIỂU (chim)
yún gōngchē niú yáng xiǎoshǎojīn chǐmáo bo
VÂN (mây)CÔNG (công ty)XA (xe)NGƯU (bò)DƯƠNG (dê)TIỂU (nhỏ)THIỂU (ít)CÂN (khăn bịt tóc)NHA (răng)XÍCH (gần lại)MAO (lông)BỐC (bốc tay)
广
yòu xīn fēngshǒu shuǐ guǎng shēng zǒu fāng bàn
HỰU (lại)TÂM (tim)PHONG (gió)LỰC (sức lực)THỦ (tay)THUỶ (nước)NHIỄM (bộ gốc)THĂNG (tiến)TÚC (sung túc)TẨU (đi)PHƯƠNG (hướng)BÁN (nửa)
西西
běn píng shū dōnghuí piàn
BA (ba má)NGHIỆP (sự nghiệp)BẢN (bản văn)BÌNH (bình an)THƯ (sách)TỰ (tự mình)DĨ (dĩ nhiên)ĐÔNG (hướng đông)TÂY (hướng tây)HỒI (quay lại)PHIẾN (tấm)BÌ (da)
shēngguǒ yòng jīn zhèng liǎng guā
SINH (sinh sản)LÍ (cách xa)QUẢ (hoa quả)KỶ (tự kỷ)DỤNG (dùng)NGƯ (cá)KIM (hôm nay)CHÍNH (chính thống)VŨ (mưa)LƯỠNG (hai)QUA (dưa)Y (Y phục)
láinián zuǒyòu
LAI (đến)NIÊN (năm)TẢ (trái)HỮU (phải)

NHẤT

NIÊN

CHÍ

THƯỢNG

SÁCH
wàn bǎi dīng dōng shuō yǒu huà chūn péng gāo
VẠN (mười nghìn)BÁCH (trăm)ĐINH (can ĐINH)TỀ (hội tụ)ĐÔNG (mùa đông)THUYẾT (Nói)HỮU (bằng hữu)THOẠI (lời nói)XUÂN (mùa xuân)BẰNG (bằng hữu)CAO (cao thấp)NHĨ (ngôi thứ hai)

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN