[Cấu trúc hay] 20 Cấu trúc câu cực hay trong tiếng Trung

1345
[Cấu trúc hay] 20 Cấu trúc câu cực hay trong tiếng Trung
Trung bình 4.33 trên tổng số 3 bình chọn

[Cấu trúc hay] 20 Cấu trúc câu cực hay trong tiếng Trung

  1. 不要看不起有缺点的人,因为每个人都会有缺点的。
    Bùyào kànbùqǐ yǒu quēdiǎn de rén, yīnwèi měi gèrén dōuhuì yǒu quēdiǎn de.
    Đừng xem thường những người có khuyết điểm, bởi vì mỗi người đều có thể có khuyết điểm.

15025285_559677764243416_7313857945904387947_o [Cấu trúc hay] 20 Cấu trúc câu cực hay trong tiếng Trung

2. 小张一会儿就把电视机修理好了,他有两下子,我佩服他!
Xiǎo zhāng yīhuǐr jiù bǎ diànshìjī xiūlǐ hǎole, tā yǒuliǎngxiàzi, wǒ pèifú tā!
Tiểu Trương một lúc đã sửa xong cái tivi, anh ấy có thực lực, tôi khâm phục anh ấy!

15016436_559677750910084_5268224323903431910_o [Cấu trúc hay] 20 Cấu trúc câu cực hay trong tiếng Trung

3. 你很好强,爱面子,但是这有什么必要呢!人生最重要的不是这个
Nǐ hěn hàoqiáng, àimiànzi, dànshì zhè yǒu shénme bìyào ne! Rénshēng zuì zhòngyào de bùshì zhège.
Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.

15123245_559677754243417_540304451367209050_o [Cấu trúc hay] 20 Cấu trúc câu cực hay trong tiếng Trung

4. 你很好强,爱面子,但是这有什么必要呢!人生最重要的不是这个
Nǐ hěn hàoqiáng, àimiànzi, dànshì zhè yǒu shénme bìyào ne! Rénshēng zuì zhòngyào de bùshì zhège.
Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.

15016380_559677757576750_7730428501221181063_o [Cấu trúc hay] 20 Cấu trúc câu cực hay trong tiếng Trung

5. 我们女同志怎么不行?妇女能顶半边天嘛!
Wǒmen nǚ tóngzhì zěnme bùxíng? Fùnǚ néng dǐng bànbiāntiān ma!
Phụ nữ chúng tôi sao lại không được? Phụ nữ có thể gánh vác nửa bầu trời mà!

15123335_559677810910078_4535493388895489682_o [Cấu trúc hay] 20 Cấu trúc câu cực hay trong tiếng Trung

6. 问他是被老板“炒了鱿鱼”了,还是他“炒了”老板?
Wèn tā shì bèi lǎobǎn “chǎole yóuyú”le, háishì tā “chǎole” lǎobǎn?
Hỏi anh ta xem anh ta bị sếp sa thải rồi, hay là anh ta sa thải sếp rồi?

15003329_559677807576745_1373239667082271117_o [Cấu trúc hay] 20 Cấu trúc câu cực hay trong tiếng Trung

7. 王院长为人正派,办事公道,没给人穿过小鞋,大家都尊敬他。
Wáng yuàn zhǎng wéirén zhèngpài, bànshì gōngdào, méi gěi rén chuānguò xiǎo xié, dàjiā dōu zūnjìng tā.
Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.

15042174_559677817576744_3136265667118485065_o [Cấu trúc hay] 20 Cấu trúc câu cực hay trong tiếng Trung

8. 吃大锅饭讲不得什么滋味。
Chī dàguōfàn jiǎng bùdé shénme zīwèi.
Ăn cơm tập thể chả có cái mùi vị gì.

15110856_559677854243407_5828403679646134598_o [Cấu trúc hay] 20 Cấu trúc câu cực hay trong tiếng Trung

9. 现在给大家吃个定心丸,今年的研究生分配方案已经基本落实了。
Xiànzài gěi dàjiā chī gè dìngxīnwán, jīnnián de yánjiūshēng fēnpèi fāng’àn yǐjīng jīběn luòshíle.
Bây giờ xin trấn an mọi người, phương án phân bổ nghiên cứu sinh đã cơ bản hoàn thành.

15110472_559677920910067_3863961127619279640_o [Cấu trúc hay] 20 Cấu trúc câu cực hay trong tiếng Trung

10. 消磨时间的最有效办法当然还是聊天吹牛侃大山。
Xiāomó shíjiān de zuì yǒuxiào bànfǎ dāngrán háishì liáotiān chuīniú kǎndàshān.
Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.

15016187_559677907576735_3401467547027043745_o [Cấu trúc hay] 20 Cấu trúc câu cực hay trong tiếng Trung

11.事情已经定下来了,我们再怎么努力也无济于事了,一切都是马后炮了。
Shìqíng yǐjīng dìng xiàláile, wǒmen zài zěnme nǔlì yě wújìyúshì le, yīqiè dōu shì mǎhòupàole.
Việc đã định rồi, chúng ta có cố gắng thế nào nữa cũng vô ích , tất cả đều đã là muộn màng rồi.

15110377_559677924243400_8847804953711968209_o [Cấu trúc hay] 20 Cấu trúc câu cực hay trong tiếng Trung

12. 老王很谦虚,他说:“叫我负责可不行,跑跑龙套还可以。
Lǎo wáng hěn qiānxū, tā shuō:“Jiào wǒ fùzé kě bùxíng, pǎo pǎolóngtào hái kěyǐ.”
Lão Vương rất khiêm tốn, ông nói: “Bảo tôi phụ trách thì không phải, hỗ trợ thôi thì còn được”.

15003342_559677927576733_3241604366660028653_o [Cấu trúc hay] 20 Cấu trúc câu cực hay trong tiếng Trung

13. 大家干得正起劲,你千万不能泼冷水。
Dàjiā gàn dé zhèng qǐjìn, nǐ qiān wàn bùnéng pōlěngshuǐ.
Mọi người làm việc đang hào hứng, cậu nhất định không được phá vỡ khí thế đó.

15016360_559677990910060_2351399140211130169_o [Cấu trúc hay] 20 Cấu trúc câu cực hay trong tiếng Trung

14. 妈,怎么爸爸一批评我,你就敲边鼓!
Mā, zěnme bàba yī pīpíng wǒ, nǐ jiù qiāobiāngǔ!
Mẹ, sao ba vừa phê bình con là mẹ liền đứng bên cổ vũ thế!

15069071_559677994243393_7953788389057125782_o [Cấu trúc hay] 20 Cấu trúc câu cực hay trong tiếng Trung

15. 事情不那么简单,你要用脑子好好想想,不能盲目地随大流
Shìqíng bù nàme jiǎndān, nǐ yào yòng nǎozi hǎohǎo xiǎng xiǎng, bùnéng mángmù de suí dà liú.
Sự việc không đơn giản thế đâu, cậu phải dùng đầu óc mà suy nghĩ cho kỹ, không thể chạy theo đám đông một cách mù quáng được.

15128840_559678010910058_8071608783517621518_o [Cấu trúc hay] 20 Cấu trúc câu cực hay trong tiếng Trung

16. 我怎么比得上你呢,你有个铁饭碗,饿不着!
Wǒ zěnme bǐ dé shàng nǐ ne, nǐ yǒu gè tiě fànwǎn, è bùzháo!
Tớ làm sao sánh với cậu được, cậu có cái cần câu cơm vững chắc, không đói được đâu!

15042028_559678014243391_6308946007220764557_o [Cấu trúc hay] 20 Cấu trúc câu cực hay trong tiếng Trung

17. 局长对我们一风吹的做法提出了批评。
Júzhǎng duì wǒmen yī fēng chuī de zuòfǎ tíchūle pīpíng.
Việc cục trưởng bỏ qua tất cả cho chúng tôi đã gây ra sự phê bình.

15068429_559678080910051_5213214051402651081_o [Cấu trúc hay] 20 Cấu trúc câu cực hay trong tiếng Trung

20. 会场内,掌声、哨声、喊声、笑声乱成了一锅粥。
Huìchǎng nèi, zhǎngshēng, shào shēng, hǎn shēng, xiào shēng luàn chéngle yīguōzhōu.
Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.

15042249_559678077576718_1383185228829668914_o [Cấu trúc hay] 20 Cấu trúc câu cực hay trong tiếng Trung

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Cấu trúc hay] 20 Cấu trúc câu cực hay trong tiếng Trung

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN