Ngày tháng năm, Lục Thập Hoa Giáp, Thiên Can Địa Chi

411
Ngày tháng năm, Lục Thập Hoa Giáp, Thiên Can Địa Chi
Trung bình 5 trên tổng số 3 bình chọn

Ngày tháng năm,Lục Thập Hoa Giáp,Thiên Can Địa Chi trong tiếng Trung

Ngày tháng năm,Lục Thập Hoa Giáp,Thiên Can Địa Chi ngày tháng năm,lục thập hoa giáp,thiên can Địa chi
Thời gian và ngày tháng tiếng trung

7 ngày trong tuần

Xīngqí yī- 星期一 thứ hai
xīngqí’èr- 星期二 thứ ba
xīngqísān- 星期三 Thứ tư
xīngqísì- 星期四 Thứ năm
xīngqíwǔ- 星期五 Thứ sáu
xīngqíliù- 星期六 ngày thứ bảy
xīngqírì- 星期日 chủ nhật

 

Ngày tháng năm,Lục Thập Hoa Giáp,Thiên Can Địa Chi ngày tháng năm,lục thập hoa giáp,thiên can Địa chi
Các tháng trong năm

Các tháng trong năm

Tháng 1 January 一月 Yī yuè
Tháng 2 February 二月 èr yuè
Tháng 3 March 三月 Sān yuè
Tháng 4 April 四月 sì yuè
Tháng 5 May 五月 Wǔ yuè
Tháng 6 June 六月 liù yuè
Tháng 7 July 七月 qī yuè
Tháng 8 August 八月 bā yuè
Tháng 9 September 九月 jiǔ yuè
Tháng 10 October 十月 shí yuè
Tháng 11 November 十一月 shíyī yuè
Tháng 12 December 十二月 shí’èr yuè

 

Ngày tháng năm,Lục Thập Hoa Giáp,Thiên Can Địa Chi ngày tháng năm,lục thập hoa giáp,thiên can Địa chi
danh sách 10 can

 

Danh sách 10 can
Năm sinh kết thúc bằng số nào thì có Can số đó.
Số Can Việt Âm-Dương Hành
4 giáp Dương Mộc
5 ất Âm Mộc
6 bính Dương Hỏa
7 đinh Âm Hỏa
8 mậu Dương Thổ
9 kỷ Âm Thổ
0 canh Dương Kim
1 tân Âm Kim
2 nhâm Dương Thủy
3 quý Âm Thủy

 

Ngày tháng năm,Lục Thập Hoa Giáp,Thiên Can Địa Chi ngày tháng năm,lục thập hoa giáp,thiên can Địa chi
Danh sách địa Chi
12 địa chi
Số Chi Việt Hoa Nhật Triều Hoàng đạo¹ Hướng Mùa Tháng âm lịch Giờ²
1 ね ne 자 ja chuột 0° (bắc) đông 11 (đông chí) 11 giờ đêm – 1 giờ sáng
2 sửu chǒu うし ushi 축 chug trâu 30° đông 12 1 – 3 giờ sáng
3 dần yín とら tora 인 in hổ 60° xuân 1 3 – 5 giờ sáng
4 mẹo (mão hay mèo) mǎo う u 묘 myo mèo (ở Trung Quốc, Bán đảo Triều Tiên, Nhật Bản,… được coi là thỏ) 90° (đông) xuân 2 (xuân phân) 5 – 7 giờ sáng
5 thìn chén たつ tatsu 진 jin rồng 120° xuân 3 7 – 9 giờ sáng
6 tỵ み mi 사 sa rắn 150° 4 9 – 11 giờ sáng
7 ngọ うま uma 오 o ngựa 180° (nam) 5 (hạ chí) 11 giờ sáng – 1 giờ chiều
8 mùi wèi ひつじ tsuji 미 mi dê (cừu) 210° 6 1 – 3 giờ chiều
9 thân shēn さる saru 신 sin khỉ 240° thu 7 3 – 5 giờ chiều
10 dậu yǒu とり tori 유 yu 270° (tây) thu 8 (thu phân) 5 – 7 giờ chiều
11 tuất いぬ inu 술 sul chó 300° thu 9 7 – 9 giờ tối
12 hợi hài い i 해 hae lợn 330° đông 10 9 – 11 giờ tối

 

Ngày tháng năm,Lục Thập Hoa Giáp,Thiên Can Địa Chi ngày tháng năm,lục thập hoa giáp,thiên can Địa chi
Giờ Âm-Dương Lịch
Giờ Âm Lịch – Dương Lịch
Tương truyền ngày xưa có một người tên Đại Nhiêu đã lập ra Thập Can và Thập Nhị Chi để giúp người ta tính toán thời gian. Việc tính giờ cũng có liên quan đến tập tính của 12 loài vật:
Tý (23-1 giờ): Lúc chuột đang hoạt động mạnh.
Sửu (1-3 giờ): Lúc trâu chuẩn bị đi cày.
Dần (3-5 giờ): Lúc hổ hung hãn nhất.
Mão (5-7 giờ): Lúc trăng còn sáng (mắt thỏ ngọc/mèo sáng).
Thìn (7-9 giờ): Lúc đàn rồng quây mưa (quần long hành vũ).
Tỵ (9-11 giờ): Lúc rắn không hại người.
Ngọ (11-13 giờ): Ngựa có dương tính cao nên được xếp vào giữa trưa.
Mùi (13-15 giờ): Lúc dê (cừu) ăn cỏ không ảnh hưởng tới việc cây cỏ mọc lại.
Thân (15-17 giờ): Lúc khỉ thích hú.
Dậu (17-19 giờ): Lúc gà bắt đầu vào chuồng.
Tuất (19-21 giờ): Lúc chó phải trông nhà.
Hợi (21-23 giờ): Lúc lợn ngủ say nhất.

ech va chuot ngày tháng năm,lục thập hoa giáp,thiên can Địa chi

Bảng Chu Kì 60 Năm

Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
1 13 25 37 49
Sửu 2 14 26 38 50
Dần 51 3 15 27 39
Mão 52 4 16 28 40
Thìn 41 53 5 17 29
Tỵ 42 54 6 18 30
Ngọ 31 43 55 7 19
Mùi 32 44 56 8 20
Thân 21 33 45 57 9
Dậu 22 34 46 58 10
Tuất 11 23 35 47 59
Hợi 12 24 36 48 60

 

  • Giáp Tý
  • Ất Sửu
  • Bính Dần
  • Đinh Mão
  • Mậu Thìn
  • Kỷ Tỵ
  • Canh Ngọ
  • Tân Mùi
  • Nhâm Thân
  • Quý Dậu
  • Giáp Tuất
  • Ất Hợi
  • Bính Tý
  • Đinh Sửu
  • Mậu Dần
  • Kỷ Mão
  • Canh Thìn
  • Tân Tỵ
  • Nhâm Ngọ
  • Quý Mùi
  • Giáp Thân
  • Ất Dậu
  • Bính Tuất
  • Đinh Hợi
  • Mậu Tý
  • Kỷ Sửu
  • Canh Dần
  • Tân Mão
  • Nhâm Thìn
  • Quý Tỵ
  • Giáp Ngọ
  • Ất Mùi
  • Bính Thân
  • Đinh Dậu
  • Mậu Tuất
  • Kỷ Hợi
  • Canh Tý
  • Tân Sửu
  • Nhâm Dần
  • Quý Mão
  • Giáp Thìn
  • Ất Tỵ
  • Bính Ngọ
  • Đinh Mùi
  • Mậu Thân
  • Kỷ Dậu
  • Canh Tuất
  • Tân Hợi
  • Nhâm Tý
  • Quý Sửu
  • Giáp Dần
  • Ất Mão
  • Bính Thìn
  • Đinh Tỵ
  • Mậu Ngọ
  • Kỷ Mùi
  • Canh Thân
  • Tân Dậu
  • Nhâm Tuất
  • Quý Hợi

 

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite ngày tháng năm,lục thập hoa giáp,thiên can Địa chi
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN