Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề: Chủ Đề Các Loại Nấm

167
Đánh giá bài viết

Đi Mua Nấm nào

 

Nấm cây chè (nấm trà thụ) 茶树菇, 茶薪菇, 茶菇 cháshù gū, chá xīn gū, chá gū
Nấm cầu cái 球盖菇 qiú gài gū
Nâm kim châm 金针菇 jīnzhēngū
Mộc nhĩ trắng, tuyết nhĩ, nấm tuyết 银耳 yín’ěr
Nấm bụng lợn 猪肚菇 zhū dù gū
Nấm bụng dê 羊肚菇 yáng dǔ gū
Nấm mực lông 鸡腿菇 jītuǐ gū
Nấm chân cơ (nấm cua) 真姬菇, 蟹味菇 zhēn jī gū, xiè wèi gū
Nấm 蘑菇 mógū

 

 

Nấm san hô 珊瑚菇 shānhú gū
Nấm hoạt tử (nấm trân châu) 滑菇, 滑子菇, 珍珠菇 huá gū, huá zi gū, zhēnzhū gū
Nấm bào ngư 平菇 píng gū
Nấm đùi gà 杏鲍菇 xìng bào gū
Nấm linh chi 灵芝菇 língzhī gū
Nấm măng 笋菇 sǔn gū
Nấm rơm 草菇 cǎo gū
Nấm tuyết nhĩ 雪耳 xuě ěr
Nấm bạch linh (phục linh) 白灵菇 bái líng gū
Nấm đầu khỉ 猴头菇 hóu tóu gū
Nấm hương (nấm đông cô) 香菇 xiānggū
Nấm kim phúc 金福菇 jīn fú gū
Mộc nhĩ đen 黑木耳 hēi mù’ěr
Mộc nhĩ, nấm mèo 木耳 mù’ěr
Nấm mỡ (nấm song bào, nấm khuy) 双孢菇, 白蘑菇, 养蘑菇 shuāngbāogū, bái mógū, yǎng mógū
Nấm tú châu 秀珠菇 xiùzhū gū

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN