[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 176

84
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 176

Phân biệt cách dùng từ vựng trong Tiếng Trung Thương mại

Phân biệt 损害 伤害 危害 và 损坏 trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 损害 trong Tiếng Trung Thương mại

损害 (v) : tổn hại (sự nghiệp, lợi ích; sức khoẻ; danh vọng)

Ví dụ:

(1) 长期操作电脑会损害视力。

Chángqī cāozuò diànnǎo huì sǔnhài shìlì.

Thao tác máy tính nhiều sẽ làm tổn hại thị lực.

(2) 让不合格商品流入市场,会损害公司的信誉。

Ràng bù hégé shāngpǐn liúrù shìchǎng, huì sǔnhài gōngsī de xìnyù.

Để cho các sản phẩm không đạt tiêu chuẩn đi vào thị trường sẽ làm tổn hại tới uy tín của công ty.

(3) 每个员工都不应该做任何损害公司利益的事情。

Měi gè yuángōng dōu bù yìnggāi zuò rènhé sǔnhài gōngsī lìyì de shìqíng.

Mỗi công nhân viên không nên làm bất kỳ việc gì gây tổn hại tới lợi ích của công ty.

Cách dùng 伤害 trong Tiếng Trung Thương mại

伤害 (v) : tổn thương; làm hại; xúc phạm

Ví dụ:

(1) 熬夜、酗酒和抽烟都会伤害身体。

Áoyè, xùjiǔ hé chōuyān dōu huì shānghài shēntǐ.

Thức đêm, say rượu và hút thuốc sẽ gây tổn hại tới cơ thể.

(2) 保护动物权益者认为用动物当实验品,是伤害动物的行为。

Bǎohù dòngwù quányì zhè rènwéi yòng dòngwù dāng shíyàn pǐn, shì shānghài dòngwù de xíngwéi.

Những người bảo vệ quyền lợi của động vật cho rằng đem động vật làm vật thí nghiệm là làm tổn thương đến hành vi của động vật.

(3) 当众批评一个人会伤害她的自尊心。

Dāngzhòng pīpíng yí ge rén huì shānghài tā de zìzūnxīn.

Phê bình một người trước đám đông sẽ làm tổn thương tới lòng tự trọng của cô ta.

Cách dùng 危害 trong Tiếng Trung Thương mại

危害 (n,v) : tổn hại; nguy hại; làm hại

Ví dụ:

(1) 过度劳累或运动不足都会危害身体健康。

Guòdù láolèi huò yùndòng bùzú dōu huì wēihài shēntǐ jiànkāng.

Làm việc quá sức hoặc vận động không đủ sẽ nguy hại đến sức khỏe.

(2) 战争无论大小都会严重危害人民的生命财产。

Zhànzhēng wúlùn dàxiǎo dōu huì yánzhòng wēihài rénmín de shēngmìng cáichǎn.

Bất kể chiến tranh lớn hay nhỏ đều sẽ làm nguy hại nghiêm trọng tới tài sản và sinh mạng của nhân dân.

(3) 每年的洪水泛滥给居民带来的危害是难以估计的。

Měinián de hóngshuǐ fànlàn gěi jūmín dài lái de wēihài shì nányǐ gūjì de.

Hàng năm sự nguy hại của ước lũ liên miên gây ra cho cư dân khó mà có thể ước tính được.

(4) 官僚作风、贪污腐败严重危害社会秩序。

Guānliáo zuòfēng, tānwū fǔbài yánzhòng wēihài shèhuì zhìxù.

Tác phong quan liêu, tham nhũng thối nát làm nguy hại nghiêm trọng tới trật tự xã hội.

Cách dùng 损坏 trong Tiếng Trung Thương mại

损坏 (v) : tổn hại; làm tổn hại

Ví dụ:

(1) 在运输途中受到损坏的物品都会得到全额补偿。

Zài yùnshū túzhōng shòudào sǔnhuài de wùpǐn dōu huì dédào quán é bǔcháng.

Trong quá trình vận chuyển hàng hóa bị tổn hại đều phải được bồi thường toàn bộ.

(2) 保险公司在赔款以前,先要对损坏的汽车进行评估。

Bǎoxiǎn gōngsī zài péikuǎn yǐqián, xiān yào duì sǔnhuài de qìchē jìnxíng pínggū.

Trước khi công ty bảo hiểm bồi thường, đầu tiên cần phải tiến hành đánh giá sự hư hỏng đối với chiếc xe.

(3) “文化大革命”期间,许多宝贵的文化遗产遭到了损坏。

“Wénhuà dà gémìng” qījiān, xǔduō bǎoguì de wénhuà yíchǎn zāo dào le sǔnhuài

Trong thời kỳ “Văn hóa đại cách mạng”, rất nhiều di sản văn hóa quý bị tổn hại nghiêm trọng.

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

您贵姓?

Nín guìxìng?

我预订了今天晚上的宴会。

Wǒ yùdìngle jīntiān wǎnshàng de yànhuì.

您是哪位?

Nín shì nǎ wèi?

你叫什么名字?

Nǐ jiào shénme míngzì?

我给你介绍一下我的朋友。

Wǒ gěi nǐ jièshào yīxià wǒ de péngyǒu.

我给你介绍一下我的朋友。

Wǒ gěi nǐ jièshào yīxià wǒ de péngyǒu.

他是个好人。

Tā shìgè hǎorén.

见到您我很高兴。

Jiàn dào nín wǒ hěn gāoxìng.

认识您我很高兴。

Rènshi nín wǒ hěn gāoxìng.

能认识您,我很高兴。

Néng rènshi nín, wǒ hěn gāoxìng.

能认识您,我也很高兴。

Néng rènshi nín, wǒ yě hěn gāoxìng.

能认识您我觉得非常高兴。

Néng rènshi nín wǒ juéde fēicháng gāoxìng.

能认识您我感到非常荣幸。

Néng rènshi nín wǒ gǎndào fēicháng róngxìng.

能认识您我感到非常荣幸。

Néng rènshi nín wǒ gǎndào fēicháng róngxìng.

我们是不是在哪儿见过面?

Wǒmen shì bú shì zài nǎ’er jiànguò miàn?

我认识你,可是我忘了你叫什么。

Wǒ rènshi nǐ, kěshì wǒ wàngle nǐ jiào shénme.

我不敢肯定,也许在哪儿见过。

Wǒ bù gǎn kěndìng, yěxǔ zài nǎ’er jiànguò.

你真让我失望。

Nǐ zhēn ràng wǒ shīwàng.

对不起,我没能参加你的婚礼。

Duìbùqǐ, wǒ méi néng cānjiā nǐ de hūnlǐ.

是啊,我很失望。

Shì a, wǒ hěn shīwàng.

再也不要发生这样的事了。

Zài yě bú yào fāshēng zhèyàng de shìle.

我给搞砸了。

Wǒ gěi gǎo zále.

毫无办法。

Háo wú bànfǎ.

这事一点儿办法都没有。

Zhè shì yì diǎnr bànfǎ dōu méiyǒu.

纯属浪费时间。

Chún shǔ làngfèi shíjiān.

跟他谈话,纯属浪费时间。

Gēn tā tánhuà, chún shǔ làngfèi shíjiān.

差不多了!

Chàbùduōle!

我感到悲伤。

Wǒ gǎndào bēishāng.

我感到非常痛苦。

Wǒ gǎndào fēicháng tòngkǔ.

哦!天哪!

Ō! Tiān nǎ!

我的心都碎了。

Wǒ de xīn dōu suìle.

我的内心充满了悲伤。

Wǒ de nèixīn chōngmǎnle bēishāng.

那悲惨的故事使我心情抑郁。

Nà bēicǎn de gùshì shǐ wǒ xīnqíng yìyù.

她抢走了我的客人。

Tā qiǎng zǒule wǒ de kèrén.

没人能知道我的感受。

Méi rén néng zhīdào wǒ de gǎnshòu.

请跟我说说吧。

Qǐng gēn wǒ shuōshuo ba.

没人能明白我的真实感受。

Méi rén néng míngbái wǒ de zhēnshí gǎnshòu.

我感到很寂寞。

Wǒ gǎndào hěn jìmò.

丈夫不在,我感到很寂寞。

Zhàngfū bùzài, wǒ gǎndào hěn jìmò.

他下个星期就会回来。

Tā xià gè xīngqí jiù huì huílái.

我讨厌孤独。

Wǒ tǎoyàn gūdú.

我不在乎孤独。

Wǒ bú zàihū gūdú.

我想念你。

Wǒ xiǎngniàn nǐ.

我想见到你。

Wǒ xiǎngjiàn dào nǐ.

我想和你在一起。

Wǒ xiǎng hé nǐ zài yì qǐ.

我也想你,我马上就会回去的。

Wǒ yě xiǎng nǐ, wǒ mǎshàng jiù huì huíqù de.

没有你,我感到无助。

Méiyǒu nǐ, wǒ gǎndào wú zhù.

我觉得空荡荡的。

Wǒ juéde kòng dàng dàng de.

真是太不幸了。

Zhēnshi tài bú xìngle.

我赢不了你,我认输了。

Wǒ yíng bùliǎo nǐ, wǒ rènshūle.

别那么快就认输。

Bié nàme kuài jiù rènshū.

绝望了。

Juéwàngle.

我只有5美元。

Wǒ zhǐyǒu 5 měiyuán.

这就是命运呀!

Zhè jiùshì mìngyùn ya!

你们怎么认识的?

Nǐmen zěnme rènshi de?

都已经过去了。

Dōu yǐjīng guòqùle.

我想你很爱他。

Wǒ xiǎng nǐ hěn ài tā.

我们分手了,一切都成为过去了。

Wǒmen fēnshǒule, yí qiè dōu chéngwéi guòqùle.

除此之外我别无选择。

Chú cǐ zhī wài wǒ bié wú xuǎnzé.

你为什么做这样的事呢?

Nǐ wèishéme zuò zhèyàng de shì ne?

除此之外我别无选择。

Chú cǐ zhī wài wǒ bié wú xuǎnzé.

我没有别的选择。

Wǒ méiyǒu bié de xuǎnzé.

我已经不再留恋这个公司了。

Wǒ yǐjīng bù zài liúliàn zhège gōngsīle.

我已经感觉不到这个公司的对我的引吸力。

Wǒ yǐjīng gǎnjué bù dào zhège gōngsī de duì wǒ de yǐn xīlì.

我再也不会对这个公司忠心耿耿的了。

Wǒ zài yě bú huì duì zhège gōngsī zhōngxīn gěnggěng dele.

我们还得再加班。

Wǒmen hái dé zài jiābān.

正如我所想像的那样。

Zhèngrú wǒ suǒ xiǎngxiàng dì nàyàng.

你认为如何?

Nǐ rènwéi rúhé?

正如我所想像的那样。

Zhèngrú wǒ suǒ xiǎngxiàng dì nàyàng.

瞧,我早跟你说过吧!

Qiáo, wǒ zǎo gēn nǐ shuōguò ba!

我真不该做那事。

Wǒ zhēn bù gāi zuò nà shì.

瞧,我不早告诉你了吗?

Qiáo, wǒ bù zǎo gàosù nǐle ma?

瞧,我是对的吧。

Qiáo, wǒ shì duì de ba.

你早该听我的。

Nǐ zǎo gāi tīng wǒ de.

那是当然的。

Nà shì dāngrán de.

报应!/活该。

Bàoyìng!/Huógāi.

我最爱吃比萨饼。

Wǒ zuì ài chī bǐsàbǐng.

没有比萨饼我几乎活不下去。

Méiyǒu bǐsàbǐng wǒ jīhū huó bù xiàqù.

比萨是最好吃的。

Bǐsà shì zuì hào chī de.

我喜欢这套衣服。

Wǒ xǐhuān zhè tào yīfu.

你满意你的新车吗?

Nǐ mǎnyì nǐ de xīnchē ma?

比起咖啡来我更喜欢红茶。

Bǐ qǐ kāfēi lái wǒ gèng xǐhuān hóngchá.

你不该抽那么多的烟。

Nǐ bù gāi chōu nàme duō de yān.

我知道,但是我已经对尼古丁上瘾了。

Wǒ zhīdào, dànshì wǒ yǐjīng duì nígǔdīng shàngyǐnle.

我喜欢喝西红柿汤。

Wǒ xǐhuān hē xīhóngshì tāng.

我非常喜欢吃日本食品。

Wǒ fēicháng xǐhuān chī rìběn shípǐn.

我这人很挑剔。

Wǒ zhè rén hěn tiāotì.

我开始喜欢吃寿司了。

Wǒ kāishǐ xǐhuān chī shòusīle.

简越来越让我喜欢。

Jiǎn yuè lái yuè ràng wǒ xǐhuān.

棒球越来越吸引我了。

Bàngqiú yuè lái yuè xīyǐn wǒle.

看上去挺好玩的。

Kàn shàngqù tǐng hǎowán de.

一定很好玩。

yí dìng hěn hǎowán.

真令人兴奋!

Zhēn lìng rén xīngfèn!

我都等不及了。

Wǒ dū děng bùjíle.

我很感兴趣。

Wǒ hěn gǎn xìngqù.

我的爱好是下国际象棋,你有兴趣学吗?

Wǒ de àihào shì xià guójì xiàngqí, nǐ yǒu xìngqù xué ma?

我很满足。

Wǒ hěn mǎnzú.

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 176
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN