[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 174

28
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 174

Phân biệt cách dùng từ vựng trong Tiếng Trung Thương mại

Phân biệt 形成 và 成形 trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 形成 trong Tiếng Trung Thương mại

形成 (v) : hình thành

Ví dụ:

(1) 上网聊天在年轻人中已经形成了一种风气。

Shàngwǎng liáotiān zài niánqīng rén zhōng yǐjīng xíngchéng le yì zhǒng fēngqì.

Lên mạng chat chit đã thành một thói quen trong giới trẻ.

(2) 进口产品与国内产品在包装上形成了鲜明对比。

Jìnkǒu chǎnpǐn yǔ guónèi chǎnpǐn zài bāozhuāng shàng xíngchéng le xiānmíng duìbǐ.

Hàng hóa nhập khẩu và hàng nội địa có một sự so sánh rất rõ ràng về dịch vụ đóng gói.

(3) 由于合作双方在投资比例上不能达成一致,谈判形成僵局。

Yóuyú hézuò shuāngfāng zài tóuzī bǐlì shàng bùnéng dáchéng yízhì, tánpàn xíngchéng jiāngjú.

Bởi vì hai bên hợp tác không thể đi đến nhất trí về tỉ lệ đầu tư nên cuộc đàm phán rơi vào tình thế bế tắc.

Cách dùng 成形 trong Tiếng Trung Thương mại

成形 (v) : thành hình; xếp hình; xếp thành hình dáng;

Ví dụ:

(1) 一种产品的开发,从概念到成形,大约要花数年时间。

Yì zhǒng chǎnpǐn de kāifā, cóng gàiniàn dào chéngxíng, dàyuē yào huā shù nián shíjiān.

Nghiên cứu và phát triển một sản phẩm từ khái niệm đến lúc thành hình cần nhiều năm thời gian.

(2) 总的来说,男孩子体格成形得比女孩子晚。

Zǒngde lái shuō, nán háizi tǐgé chéngxíng de bǐ nǚ háizi wǎn.

Nói chung vóc người của con trai khi trưởng thành chậm hơn so với con gái.

(3) 这个雕像还没成形。

Zhège diāoxiàng hái méi chéngxíng.

Bức tượng này vẫn chưa thành hình.

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

今天几号?

Jīntiān jǐ hào?

8月13日。

8 Yuè 13 rì.

今天星期几?

Jīntiān xīngqī  jǐ?

星期四。

Xīngqī sì.

现在几点?

Xiànzài jǐ diǎn?

快到中午了。

Kuài dào zhōngwǔle.

现在1点钟了。

Xiànzài 1 diǎn zhōngle.

1点45分。

1 Diǎn 45 fēn.

1点5分。

1 Diǎn 5 fēn.

指针正指到3点15分。

Zhǐzhēn zhèng zhǐ dào 3 diǎn 15 fēn.

3点15分。

3 Diǎn 15 fēn.

差10分2点。

Chà 10 fēn 2 diǎn.

9点半。

9 Diǎn bàn.

那只表慢5分钟。

Nà zhǐ biǎo màn 5 fēnzhōng.

该走了。

Gāi zǒule.

大约什么时候?

Dàyuē shénme shíhòu?

大约几点?

Dàyuē jǐ diǎn?

还来得及吗?

Hái láidéjí ma?

我没有时间。

Wǒ méiyǒu shíjiān.

你得再等5天。

Nǐ děi zài děng 5 tiān.

怎么花那么长时间?

Zěnme huā nàme cháng shíjiān?

白白浪费了一整天。

Báibái làngfèile yī zhěng tiān.

时间就是金钱。

Shíjiān jiùshì jīnqián.

我看了两个小时的电视以打发时间。

Wǒ kànle liǎng gè xiǎoshí de diànshì yǐ dǎfā shíjiān.

没有时间了。

Méiyǒu shíjiānle.

你有空闲的时间吗?

Nǐ yǒu kòngxián de shíjiān ma?

我看时间差不多了。

Wǒ kàn shíjiān chā bù duō le.

电脑能帮我们省时间。

Diànnǎo néng bāng wǒmen shěng shíjiān.

嗨!你好!

Hāi! Nǐ hǎo!

你好!

Nǐ hǎo!

晚上好!

Wǎnshàng hǎo!

你好吗?

Nǐ hǎo ma?

不怎么好。

Bù zěnme hǎo.

老样子。

Lǎo yàngzi.

认识您我很高兴。

Rènshi nín wǒ hěn gāoxìng.

出什么事啦?

Chū shénme shì la?

你的家人怎么样?

Nǐ de jiārén zěnme yàng?

还好吧?

Hái hǎo ba?

工作怎么样?

Gōngzuò zěnme yàng?

还可以。

Hái kěyǐ.

今天怎么样?

Jīntiān zěnme yàng?

和往常一样。

Hé wǎngcháng yí yàng.

急着干什么去呀?

Jízhuó gànshénme qù ya?

你去哪儿?

Nǐ qù nǎr?

你干吗呢?

Nǐ gàn má ne?

我在想点事儿。

Wǒ zài xiǎng diǎn shìr.

我只是发了会儿呆。

Wǒ zhǐshì fāle huìr dāi.

我只是在消磨时间。

Wǒ zhǐshì zài xiāomó shíjiān.

你想什么呢?

Nǐ xiǎng shénme ne?

没想什么。/没什么。

Méi xiǎng shénme./Méishénme.

和往常一样。

Hé wǎngcháng yí yàng.

你来的正是时候。

Nǐ lái de zhèng shì shíhòu.

原来你在这儿啊!

Yuánlái nǐ zài zhèr a!

杰夫在吗?

Jié fū zài ma?

你见到斯科特了吗?

Nǐ jiàn dào sī kē tèle ma?

我偶然碰到了他。

Wǒ ǒurán pèng dàole tā.

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 174

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN