[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 172

14
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 172

Cách dùng từ vựng trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 某 trong Tiếng Trung Thương mại

某 (đại từ) : nào đó

Ví dụ:

(1) 由于某种原因,公司的产品不能按时在市场上行销。

Yóuyú mǒu zhǒng yuányīn, gōngsī de chǎnpǐn bùnéng ànshí zài shìchǎng shàng xíngxiāo.

Do một số nguyên nhân nào đó, sản phẩm của công ty không thể bán ra trên thị trường theo đúng thời hạn.

(2) 这座大楼曾经在某年某月某日发生过抢劫案。

Zhè zuò dàlóu céngjīng zài mǒu nián mǒu yuè mǒu rì fāshēng guò qiǎngjié àn.

Ở trong tòa nhà này đã từng xảy ra vụ án cướp bóc vào ngày tháng năm nào đó.

(3) 在试验中,如果发生某种现象,就马上把发动机关上。

Zài shìyàn zhōng, rúguǒ fāshēng mǒu zhǒng xiànxiàng, jiù mǎshàng bǎ fādòngjī guānshàng.

Trong lúc thí nghiệm, nếu phát sinh hiện tượng nào đó, thì tắt động cơ ngay.

(4) 公司财务人员张某因为挪用公款而被开除。

Gōngsī cáiwù rényuán zhāng mǒu yīnwèi nuóyòng gōngkuǎn ér bèi kāichú.

Một người họ Trương nào đó là nhân viên tài chính công ty do dùng tiền công vào việc khác nên bị khai trừ.

(5) 您对我的帮助,我李某永远铭记在心。

Nín duì wǒ de bāngzhù, wǒ lǐ mǒu yǒngyuǎn míngjì zàixīn.

Sự giúp đỡ của ông, Lý tôi sẽ mại khắc sâu trong lòng.

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

对,我就是。

Duì, wǒ jiùshì.

是我呀。

Shì wǒ ya.

ABC商务学院。您有什么事?

ABC shāngwù xuéyuàn. Nín yǒu shénme shì?

您是哪位?

Nín shì nǎ wèi?

您想找哪位接电话?

Nín xiǎng zhǎo nǎ wèi jiē diànhuà?

他一直在等您的电话。

Tā yīzhí zài děng nín de diànhuà.

您要找哪个铃木?

Nín yào zhǎo nǎge língmù?

这儿有三位姓铃木的。

Zhèr yǒusān wèi xìng língmù de.

您能过会儿再打吗?

Nín néngguò huì er zài dǎ ma?

请转103。

Qǐng zhuǎn 103.

我给您接103分机。

Wǒ gěi nín jiē 103 fēnjī.

请稍等一下。

Qǐng shāo děng yí xià.

我让他接电话。

Wǒ ràng tā jiē diànhuà.

我把电话给您接过去。

Wǒ bǎ diànhuà gěi nín jiē guòqù.

我把电话转给负责人。

Wǒ bǎ diànhuà zhuǎn gěi fùzé rén.

我把您的电话接到营业部去。

Wǒ bǎ nín de diànhuà jiē dào yíngyè bú qù.

是贝克打来的,请接1号线。

Shì bèikè dǎ lái de, qǐng jiē 1 hào xiàn.

ABC公司米兰先生的电话。

ABC gōngsī mǐlán xiānshēng de diànhuà.

您要找的人来接电话了。

Nín yào zhǎo de rén lái jiē diànhuàle.

她正在接电话。

Tā zhèngzài jiē diànhuà.

对不起,她现在脱不开身。

Duìbùqǐ, tā xiànzài tuō bù kāi shēn.

对不起,她正在接待客人。

Duìbùqǐ, tā zhèngzài jiēdài kèrén.

您等会儿行吗?

Nín děng huìr xíng ma?

他在公司,但现在不在座位上。

Tā zài gōngsī, dàn xiànzài bùzài zuòwèi shàng.

对不起,他出去了。

Duìbùqǐ, tā chūqùle.

他什么时候能回来?

Tā shénme shíhòu néng huílái?

他大概10分钟后回来。

Tā dàgài 10 fēnzhōng hòu huílái.

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 172
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN