[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 169

11
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 169

Cách dùng từ vựng trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 大力 trong Tiếng Trung Thương mại

大力 (phó từ) : ra sức; dốc sức; lực lượng lớn

Ví dụ:

(1) 为了解决经济发展不均衡的问题,中国政府正在大力推动西部大开发。

Wèi liǎo jiějué jīngjì fāzhǎn bù jūnhéng de wèntí, zhōngguó zhèngfǔ zhèngzài dàlì tuīdòng xībù dà kāifā.

Để giải quyết vấn đề kinh tế phát triển không đồng đều, Chính phủ Trung Quốc đang dốc sức phát triển khu vực Tây Bộ.

(2) 我们公司所进行的这项研究项目得到了政府的大力支持。

Wǒmen gōngsī suǒ jìnxíng de zhè xiàng yánjiū xiàngmù dédào le zhèngfǔ de dàlì zhīchí.

Cái dự án nghiên cứu này do công ty chúng tôi tiến hành đã được Chính phủ dốc sức hỗ trợ.

(3) 各大电讯公司都在大力发展一种能把网络、电脑、电视和电话等通讯工具都集中于一体的新技术。

Gè dà diànxùn gōngsī dōu zài dàlì fāzhǎn yì zhǒng néng bǎ wǎngluò, diànnǎo, diànshì hé diànhuà děng tōngxùn gōngjù dōu jízhōng yú yì tǐ de xīn jìshù.

Các công ty viễn thông đều đang dốc sức phát triển một loại kỹ thuật mới có thể tích hợp đa trong một gồm các công cụ truyền thông tin như là điện thoại, tivi, máy tính, internet v..v.

(4) 在大力发展经济的同时,也要避免环境污染。

Zài dàlì fāzhǎn jīngjì de tóngshí, yě yào bìmiǎn huánjìng wūrǎn.

Đồng thời với việc phát triển kinh tế, cũng cần phải tránh làm ô nhiễm môi trường.

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

就干到这儿吧。

Jiù gān dào zhèr ba.

正好工作刚做完。

Zhènghǎo gōngzuò gāng zuò wán.

今天发工资。

Jīntiān fā gōngzī.

我们一起去喝一杯吧。

Wǒmen yīqǐ qù hè yībēi ba.

你辛苦了。

Nǐ xīnkǔle.

我先走了。

Wǒ xiān zǒule.

对不起,打断一下。

Duìbùqǐ, dǎ duàn yí xià.

打扰一下可以吗?

Dǎrǎo yí xià kěyǐ ma?

史密斯先生在1号线听电话。

Shǐmìsī xiānshēng zài 1 hào xiàn tīng diànhuà.

我已经和青木先生约好了。

Wǒ yǐjīng hé qīngmù xiānshēng yuē hǎole.

ABC公司在几楼?

ABC gōngsī zài jǐ lóu?

电梯在哪儿?

Diàntī zài nǎr?

工作单位的人际关系。

Gōngzuò dānwèi de rénjì guānxì.

我和他很合得来。

wǒ hé tā hěn hédélái.

我跟她合不来。

Wǒ gēn tā hébulái.

我很尊敬他。

Wǒ hěn zūnjìng tā.

我瞧不起他。

Wǒ qiáobùqǐ tā.

我想和大家和睦相处。

Wǒ xiǎng hé dàjiā hémù xiāngchǔ.

你跟她合得来吗?

Nǐ gēn tā hédélái ma?

她根本不搭理我。

Tā gēnběn bù dāli wǒ.

我不知道他在想什么。

Wǒ bù zhīdào tā zài xiǎng shénme.

我没有理由让人嫉妒。

Wǒ méiyǒu lǐyóu ràng rén jídù.

我讨厌爱拍马屁的人。

Wǒ tǎoyàn ài pāimǎpì de rén.

我是个不顾家的人。

Wǒ shìgè bùgù jiā de rén.

你站在哪一方?

Nǐ zhàn zài nǎ yīfāng?

我是站在你这边的。

Wǒ shì zhàn zài nǐ zhè biān de.

他对我很不客气的。

Tā duì wǒ hěn bù kèqì de.

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 169

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN