[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 165

14
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 165

Luyện dịch Tiếng Trung Thương mại

Đoạn văn bản Tiếng Trung Thương mại

改革开放后,中国利用人口众多,劳动力成本低的优势,大力发展劳动密集型产业,向国际市场出口了大量商品。在短短几年间,中国就成为纺织品、服装和玩具的出口大国。然而,中国“以价取胜”的竞争优势正面临着严峻的挑战。,因为劳动力成本只是影响价格的因素之一,除此之外,汇率、质量、包装和品牌等诸多因素也在很大程度上影响商品的价格。

Đoạn Phiên dịch Tiếng Trung Thương mại

Sau khi mở rộng cải cách, Trung Quốc lợi dụng ưu thế về dân số đông và giá thành sức lao động thấp, dốc sức phát triển ngành công nghiệp sản xuất theo hình thức tập trung lao động, xuất khẩu một lượng lớn hàng hóa ra thị trường Quốc tế. Chỉ trong vòng mấy năm ngắn ngủi, Trung Quốc đã trở thành một Nước lớn xuất khẩu hàng dệt may, trang phục và đồ chơi. Tuy nhiên, ưu thế cạnh tranh của Trung Quốc về giá cả đang phải đối diện với một thách thức lớn, bởi vì giá thành sức lao động chỉ là một trong những yếu tố ảnh hưởng tới giá cả. Ngoài ra, rất nhiều các yếu tố như tỉ giá hối đoái, hãng sản phẩm và dịch vụ đóng gói cũng ảnh hưởng rất lớn tới giá thành sản phẩm.

Đoạn Phiên âm Tiếng Trung Thương mại

Gǎigé kāifàng hòu, zhōngguó lìyòng rénkǒu zhòngduō, láodònglì chéngběn dī de yōushì, dàlì fāzhǎn láodòng mìjí xíng chǎnyè, xiàng guójì shìchǎng chūkǒu le dàliàng shāngpǐn.  Zài duǎn duǎn jǐ niánjiān, zhōngguó jiù chéngwéi fǎngzhīpǐn, fúzhuāng hé wánjù de chūkǒu dàguó. Rán’ér, zhōngguó “yǐ jià qǔshèng” de jìngzhēng yōushì zhèng miànlín zhe yánjùn de tiǎozhàn., Yīnwèi láodònglì chéngběn zhǐshì yǐngxiǎng jiàgé de yīnsù zhī yī, chú cǐ zhī wài, huìlǜ, zhìliàng, bāozhuāng hé pǐnpái děng zhūduō yīnsù yě zài hěn dà chéngdù shàng yǐngxiǎng shāngpǐn de jiàgé.

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

我一定要住院吗?

Wǒ yí dìng yào zhùyuàn ma?

你发烧吗?

Nǐ fāshāo ma?

我觉得好多了。

Wǒ juéde hǎoduōle.

我觉得没什么好转。

Wǒ juéde méishénme hǎozhuǎn.

你的病好了吗?

Nǐ de bìng hǎole ma?

他去世了。

Tā qùshìle.

恋爱和结婚。

Liàn’ài hé jiéhūn.

汤姆是个美男子。

tāngmǔ shìgè měi nánzǐ.

汤姆真让我神魂颠倒。

Tāngmǔ zhēn ràng wǒ shénhún diāndǎo.

克里斯长得真帅。

Kè lǐsī zhǎng de zhēn shuài.

珍妮特真迷人。

Zhēnnī tè zhēn mírén.

他好像看上你了。

Tā hǎoxiàng kàn shàng nǐle.

简好像喜欢上我了。

Jiǎn hǎoxiàng xǐhuān shàng wǒle.

戴安娜对杰克有意思。

Dài ānnà duì jiékè yǒuyìsi.

我不敢打像她那样的姑娘的主意。

Wǒ bù gǎn dǎ xiàng tā nàyàng de gūniáng de zhǔyì.

我非常想见到她。

Wǒ fēicháng xiǎngjiàn dào tā.

我想追求她。

Wǒ xiǎng zhuīqiú tā.

你也太狠心了。

Nǐ yě tài hěnxīnle.

今晚有空吗?

Jīn wǎn yǒu kòng ma?

今晚你能和我约会吗?

Jīn wǎn nǐ néng hé wǒ yuēhuì ma?

愿意和我一起去看电影吗?

Yuànyì hé wǒ yīqǐ qù kàn diànyǐng ma?

我们喝点茶什么的吧。

Wǒmen hē diǎn chá shénme de ba.

能陪陪我吗?

Néng péi péi wǒ ma?

我能和你约会吗?

Wǒ néng hé nǐ yuēhuì ma?

你是想和我约会吗?

Nǐ shì xiǎng hé wǒ yuēhuì ma?

在哪儿见面?

Zài nǎr jiànmiàn?

我们几点见面?

Wǒmen jǐ diǎn jiànmiàn?

我有话要对你说。

Wǒ yǒu huà yào duì nǐ shuō.

你现在有朋友吗?

Nǐ xiànzài yǒu péngyǒu ma?

你觉得我怎么样?

Nǐ juéde wǒ zěnme yàng?

我爱你。

Wǒ ài nǐ.

你是我见到过的最美的女人。

Nǐ shì wǒ jiàn dàoguò de zuìměi de nǚrén.

你使我发疯。

Nǐ shǐ wǒ fāfēng.

别装腔作势。

Bié zhuāngqiāngzuòshì.

我还不想太认真。

Wǒ hái bùxiǎng tài rènzhēn.

我是一见钟情。

Wǒ shì yījiànzhōngqíng.

我真希望我从来都没遇到过你。

Wǒ zhēn xīwàng wǒ cónglái dōu méi yù dàoguò nǐ.

你是我喜欢的那种类型。

Nǐ shì wǒ xǐhuān dì nà zhǒng lèixíng.

能认识你我非常幸福。

Néng rènshí nǐ wǒ fēicháng xìngfú.

你的眼睛真美。

Nǐ de yǎnjīng zhēnměi.

你真好。

Nǐ zhēn hǎo.

你真性感。

Nǐ zhēn xìnggǎn.

我们拉着手走吧。

Wǒmen lā zhuóshǒu zǒu ba.

我可以牵你的手吗?

Wǒ kěyǐ qiān nǐ de shǒu ma?

你真漂亮。

Nǐ zhēn piàoliang.

我想知道你的一切。

Wǒ xiǎng zhīdào nǐ de yí qiè.

我想要你。

Wǒ xiǎng yào nǐ.

我需要你。

Wǒ xūyào nǐ.

你是我的一切。

Nǐ shì wǒ de yí qiè.

你是我的。

Nǐ shì wǒ de.

我是你的。

Wǒ shì nǐ de.

没有你我无法活下去。

Méiyǒu nǐ wǒ wúfǎ huó xiàqù.

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 165
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN