[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 164

10
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 164

Từ vựng Tiếng Trung Chuyên ngành Thương mại

STT Tiếng Trung Loại từ Phiên âm Tiếng Việt
1 adj liè xấu; không tốt
2 威胁 n, v wēixié uy hiếp; đe doạ; doạ dẫm
3 优势 n yōushì ưu thế
4 损害 n, v sǔnhài tổn hại (sự nghiệp, lợi ích; sức khoẻ; danh vọng)
5 劳动力 n láodònglì sức lao động
6 广阔 adj guǎngkuò rộng; rộng rãi; bát ngát; rộng lớn; bao la; mênh mông
7 众多 adj zhòngduō rất nhiều; đông đúc (chỉ người)
8 诸多 adj zhūduō nhiều; rất nhiều (dùng với những vật trừu tượng)
9 因素 n yīnsù nhân tố; yếu tố
10 严峻 adj yánjùn nghiêm khắc; gay gắt
11 đại từ mǒu nào đó
12 n xíng mô hình; khuôn; loại hình; loại
13 挑战 n, v tiǎozhàn khiêu chiến; gây chiến; thách; thách thức; thách đấu
14 形成 v xíngchéng hình thành
15 纺织品 n fǎngzhīpǐn hàng dệt; sản phẩm dệt; đồ dệt
16 附加值 n fùjiā zhí giá trị thêm
17 假冒 adj, v jiǎmào giả mạo; giả danh
18 以价取胜 cụm từ yǐ jià qǔshèng dùng giá cả để giành chiến thắng
19 包装 n, v bāozhuāng đóng gói; gói hàng; vô chai; đóng kiện; bọc; bao bì; gói đồ; bưu kiện; thùng hàng (giấy, hộp … để đóng gói hàng hoá)
20 密集 adj mìjí đông đúc; tập trung
21 幅度 n fúdù biên độ; mức độ; phạm vi; khoảng rộng
22 … 末 n … mò … cuối

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

我没有一点儿食欲。

Wǒ méiyǒu yīdiǎn er shíyù.

我有点儿感冒。

Wǒ yǒudiǎnr gǎnmào.

我浑身发冷。

Wǒ húnshēn fā lěng.

我得了重感冒。

Wǒ dé le zhòng gǎnmào.

鼻子堵了。

Bízi dǔle.

我在流鼻涕。

Wǒ zài liú bítì.

我有点儿发烧。

Wǒ yǒudiǎnr fāshāo.

我好像发烧了。

Wǒ hǎoxiàng fāshāole.

我在发高烧。

Wǒ zài fā gāoshāo.

我想吐。

Wǒ xiǎng tǔ.

好疼!/好烫!

Hǎo téng!/Hǎo tàng!

痒痒。

Yǎngyang.

我腿骨折了。

Wǒ tuǐ gǔzhéle.

要打多长时间石膏?

Yào dǎ duō cháng shíjiān shígāo?

我把手给烫了。

Wǒ bǎshǒu gěi tàngle.

我崴脚了。

Wǒ wǎi jiǎole.

你把感冒传染给我了。

Nǐ bǎ gǎnmào chuánrǎn gěi wǒle.

我必须静养。

Wǒ bìxū jìngyǎng.

我肩膀酸痛。

Wǒ jiānbǎng suāntòng.

我眼睛发酸。

Wǒ yǎnjīng fāsuān.

有谁受伤了?

Yǒu shuí shòushāngle?

我退烧了。

Wǒ tuìshāole.

我咳嗽不止。

Wǒ késòu bùzhǐ.

我嗓子疼。

Wǒ sǎngzi téng.

我流血了。

Wǒ liúxuèle.

我这儿割破了。

Wǒ zhèr gē pòle.

好疼。

Hǎo téng.

我被蜜蜂蜇了。

Wǒ bèi mìfēng zhēle.

我需要动手术吗?

Wǒ xūyào dòng shǒushù ma?

要花很长时间吗?

Yào huā hěn cháng shíjiān ma?

我可以洗澡吗?

Wǒ kěyǐ xǐzǎo ma?

我可以喝酒吗?

Wǒ kěyǐ hējiǔ ma?

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 164

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN