[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 161

13
loading...
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 161

Phân biệt cách dùng từ vựng trong Tiếng Trung Thương mại

Phân biệt 转变 và 转化 trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 转变 trong Tiếng Trung Thương mại

转变 (zhuǎnbiàn) (n, v) : chuyển biến; thay đổi

Ví dụ:

(1) 把计划经济体制转变为具有中国特色的市场经济体制是中国经济改革的一大尝试。

Chuyển đổi cơ chế kinh tế kế hoạch sang cơ chế kinh tế thị trường mang đặc sắc của Trung Quốc là một bước thử nghiệm lớn trong cuộc cải cách kinh tế của Trung Quốc.

(2) 她习惯于大锅饭制度,对合同制的转变一时还接受不了。

Cô ta quen với chế độ ổn định của Nhà Nước, nên vẫn không thể tiếp nhận ngay được đối với chế độ hợp đồng.

(3) 经过这次教训后,她一向自负的态度有了很大的转变。

Sau lần bị dạy cho một bài học, thái độ kiêu ngạo của cô ta đã có sự chuyển biến rất lớn.

Cách dùng 转化 trong Tiếng Trung Thương mại

转化 (zhuǎnhuà) (v) : thay đổi; chuyển biến; chuyển hoá

Ví dụ:

(1) 她把悲痛转化为力量,准备东山再起。

Cô ta biến đau thương thành sức mạnh, chuẩn bị tiếp tục quật khởi.

(2) 公司只有采取有效战略,才能将劣势转化为优势。

Công ty chỉ có áp dụng chiến lược hiệu quả mới có thể biến bất lợi thành ưu thế.

(3) 在市场经济下,供求关系发生了转化:以前是供不应求,没有选择;现在是供过于求,选择太多。

Trong kinh tế thị trường, quan hệ cung cầu đã có sự chuyển biến: trước đây là cung không đáp ứng được cầu, không có lựa chọn; bây giờ thì cung quá thừa so với cầu, sự lựa chọn quá nhiều.

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

这位子有人吗?

Zhè wèizi yǒurén ma?

我们这个位子真棒。

Wǒmen zhège wèizi zhēn bàng.

再来一个!

Zàilái yí gè!

××加油!

××Jiāyóu!

我想打高尔夫球。

Wǒ xiǎng dǎ gāo’ěrfū qiú.

愿意和我一起打高尔夫球吗?

Yuànyì hé wǒ yīqǐ dǎ gāo’ěrfū qiú ma?

这附近有高尔夫球场地吗?

Zhè fùjìn yǒu gāo’ěrfū qiúchǎng dì ma?

1个人多少钱?

1 Gèrén duōshǎo qián?

1天多少钱?

1 Tiān duōshǎo qián?

此外还有其它的花费吗?

Cǐwài hái yǒu qítā de huāfèi ma?

我可以租用用具吗?

Wǒ kěyǐ zūyòng yòngjù ma?

请帮我预约高尔夫球。

Qǐng bāng wǒ yùyuē gāo’ěrfū qiú.

我想预约高尔夫球。

Wǒ xiǎng yùyuē gāo’ěrfū qiú.

要什么时间的?

Yào shénme shíjiān de?

如果可以的话,请订这个星期五的。

Rúguǒ kěyǐ dehuà, qǐng dìng zhège xīngqíwǔ de.

我们一共4个人。

Wǒmen yīgòng 4 gèrén.

我们几点开始?

Wǒmen jǐ diǎn kāishǐ?

相识的人一起去喝酒。

Xiāngshí de rén yīqǐ qù hējiǔ.

去喝一杯怎么样?

qù hè yībēi zěnme yàng?

我想去喝一杯。

Wǒ xiǎng qù hè yībēi.

下班以后去喝一杯怎么样?

Xiàbān yǐhòu qù hè yībēi zěnme yàng?

有啤酒吗?

Yǒu píjiǔ ma?

请来两瓶啤酒。

Qǐng lái liǎng píng píjiǔ.

请来杯掺水的威士忌。

Qǐng lái bēi chān shuǐ de wēishìjì.

要什么下酒菜呢?

Yào shénme xià jiǔcài ne?

让我们忘了工作,痛快一会儿吧。

Ràng wǒmen wàngle gōngzuò, tòngkuài yí huìr ba.

干杯!

Gānbēi!

喝什么呢?

Hē shénme ne?

我喜欢换酒馆喝。

Wǒ xǐhuān huàn jiǔguǎn hē.

第一口最舒坦了。

Dì yī kǒu zuì shūtanle.

这个最好!

Zhège zuì hǎo!

Nguồn tiengtrungnet.com

Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN