[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 154

22
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 154

Cách dùng từ vựng trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 所谓 trong Tiếng Trung Thương mại

所谓 (Suǒwèi) (adj) : cái gọi là; điều mà họ gọi là (mang ý thừa nhận)

Ví dụ:

(1) 所谓的洋货就是指从国外进口的商品。

Cái gọi là hàng ngoại chính là những mặt hàng nhập khẩu từ nước ngoài.

(2) 所谓“以价取胜”就是以低于对手的价格来夺取市场。

Cái gọi là dùng giá cả giành thắng lợi chính là lấy giá cả thấp hơn đối thủ để giành lấy thị trường.

(3) 在种植过程中,不使用任何化学农药的食品就是所谓的“有机食品”。

Trong quá trình trồng trọt, thực phẩm không sử dụng bất kỳ thuốc trừ sâu nào thì gọi là thực phẩm hữu cơ.

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

晚饭做什么好呢?

Wǎnfàn zuò shénme hǎo ne?

还是家好哇。

Háishì jiā hǎo wa.

你能不能赶紧去趟商店?

Nǐ néng bùnéng gǎnjǐn qù tàng shāngdiàn?

洗澡水烧好了。

Xǐzǎo shuǐ shāo hǎole.

我要冲个澡。

Wǒ yàochòng gè zǎo.

晚饭做好了吗?

Wǎnfàn zuò hǎole ma?

妈妈,今天晚饭吃什么?

Māma, jīntiān wǎnfàn chī shénme?

晚饭吃什么?

Wǎnfàn chī shénme?

今天吃咖哩饭。

Jīntiān chī gālí fàn.

还要多久才能做好呀?

Hái yào duōjiǔ cáinéng zuò hǎo ya?

我吃了啊。

Wǒ chīle a.

请先吃吧。

Qǐng xiān chī ba.

这把刀真快呀!

Zhè bǎ dāo zhēn kuài ya!

水开啦!

Shuǐ kāi la!

开饭啦!

Kāifàn la!

该吃饭啦!

Gāi chīfàn la!

这就来啦!

Zhè jiù lái la!

手洗干净了吗?

Shǒuxǐ gānjìngle ma?

别弄洒了。

Bié nòng sǎle.

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 154

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN