[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 150

7
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 150

Luyện dịch Tiếng Trung Thương mại

Đoạn văn bản Tiếng Trung Thương mại

所谓名牌产品就是高质量、高知名度的产品。只有一流的技术、一流的管理才能生产出真正的名牌产品。国际上一般认为,技术开发资金至少占企业销售总额5%的企业才能开发出具有竞争力的名牌产品。过去,中国企业普遍存在资金不足的问题,大多没有能力开发新技术, 因此中国几乎没有能在国际市场上竞争的名牌产品。

Phiên dịch đoạn văn bản Tiếng Trung Thương mại

Cái gọi là hàng hiệu chính là những sản phẩm có tiếng và chất lượng cao. Chỉ có kỹ thuật hàng đầu, sự quản lý hàng đầu mới thực sự có thể sản xuất ra hàng hiệu. Nhìn chung thế giới đều cho rằng những doanh nghiệp mà có nguồn vốn đầu tư khai thác kỹ thuật chiếm ít nhất 5% tổng mức tiêu thụ của doanh nghiệp đó thì mới cho ra đời được những sản phẩm hàng hiệu. Trước đây các doanh nghiệp Trung Quốc đều gặp phải vấn đề nguồn vốn không đủ, đại đa số đều không có khả năng khai thác và phát triển kỹ thuật mới, do đó Trung Quốc hầu như không có sản phẩm hàng hiệu có sức cạnh tranh trên thị trường Quốc tế.

Phiên âm đoạn văn bản Tiếng Trung Thương mại

Suǒwèi míngpái chǎnpǐn jiùshì gāo zhìliàng, gāo zhīmíngdù de chǎnpǐn. Zhǐyǒu yìliú de jìshù, yìliú de guǎnlǐ cáinéng shēngchǎn chū zhēnzhèng de míngpái chǎnpǐn. Guójì shàng yìbān rènwéi, jìshù kāifā zījīn zhìshǎo zhàn qǐyè xiāoshòu zǒng’é 5% de qǐyè cáinéng kāifā chū jùyǒu jìngzhēng lì de míngpái chǎnpǐn. Guòqù, zhōngguó qǐyè pǔbiàn cúnzài zījīn bùzú de wèntí, dàduō méiyǒu nénglì kāifā xīn jìshù, yīncǐ zhōngguó jīhū méiyǒu néng zài guójì shìchǎng shàng jìngzhēng de míngpái chǎnpǐn.

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

我正在用真空吸尘器清理地板,还有好几件衬衫要熨。

Wǒ zhèngzài yòng zhēnkōng xīchénqì qīnglǐ dìbǎn, hái yǒu hǎojǐ jiàn chènshān yào yùn.

我将爱你直到海枯石烂。

Wǒ jiāng ài nǐ zhídào hǎikūshílàn.

河上有一座破烂不堪的、古老的、灰色的小石桥。

Héshàng yǒu yīzuò pòlàn bùkān dì, gǔlǎo de, huīsè de xiǎoshí qiáo.

难怪有人说电子计算机正渐渐接管世界。

Nánguài yǒurén shuō diànzǐ jìsuànjī zhèng jiànjiàn jiēguǎn shìjiè.

巨大的人口增长将产生很多问题。

Jùdà de rénkǒu zēngzhǎng jiāng chǎnshēng hěnduō wèntí.

你最好多喝水多休息。

Nǐ zuì hǎo duō hē shuǐ duō xiūxi.

你应该是依靠你自己,而不足别人。

Nǐ yīnggāi shì yīkào nǐ zìjǐ, ér bùzú biérén.

让我向在座诸位致以最真挚的欢迎。

Ràng wǒ xiàng zàizuò zhūwèi zhì yǐ zuì zhēnzhì de huānyíng.

许多人喜欢住在农村而不喜欢住在城市。

Xǔduō rén xǐhuān zhù zài nóngcūn ér bù xǐhuān zhù zài chéngshì.

既然来了,我想吃这个国家特有的食物。

Jìrán láile, wǒ xiǎng chī zhège guójiā tèyǒu de shíwù.

上下楼梯可比什么健身器都要好。

Shàngxià lóutī kěbǐ shénme jiànshēn qì dōu yàohǎo.

如果不是因为闹钟不响的话,她就不会迟到了。

Rúguǒ bùshì yīnwèi nàozhōng bù xiǎng dehuà, tā jiù bù huì chídàole.

无论你有多努力,老板总不会完全满意。

Wúlùn nǐ yǒu duō nǔlì, lǎobǎn zǒng bù huì wánquán mǎnyì.

如果他没有把牙齿弄坏,现在就不在医院了。

Rúguǒ tā méiyǒu bǎ yáchǐ nòng huài, xiànzài jiù bùzài yīyuànle.

你与其把钱花在赌博上,不如把它丢掉的好。

Nǐ yǔqí bǎ qián huā zài dǔbó shàng, bùrú bǎ tā diūdiào de hǎo.

你能给我讲讲关于世界杯足球赛的状况吗?

Nǐ néng gěi wǒ jiǎng jiǎng guānyú shìjièbēi zúqiú sài de zhuàngkuàng ma?

我通常只是用搜索引擎找一些资料。

Wǒ tōngcháng zhǐshì yòng sōusuǒ yǐnqíng zhǎo yīxiē zīliào.

他每天很早就回家,免得老婆生气。

Tā měitiān hěn zǎo jiù huí jiā, miǎndé lǎopó shēngqì.

很遗憾地告诉你,我们无法雇用你。

Hěn yíhàn de gàosù nǐ, wǒmen wúfǎ gùyòng nǐ.

尽管我很烦英语,我还是要学它。

Jǐnguǎn wǒ hěn fán yīngyǔ, wǒ háishì yào xué tā.

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 150
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN