[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 147

6
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 147

Phân biệt Cách dùng từ vựng trong Tiếng Trung Thương mại

Phân biệt 策略 và 战略 trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 策略 trong Tiếng Trung Thương mại

策略 (cèlüè) (n): sách lược (căn cứ trên xu thế phát triển mà định ra phương thức tranh đấu và phương châm hành động)

Ví dụ:

(1) 公司应该根据市场变化时刻调整营销策略。

Công ty nên căn cứ vào thời điểm thay đổi của thị trường để điều chỉnh chiến lược marketing.

(2) 跨国公司都设有计划策略部门,负责为不同的地区及领域制定不同的管理、销售目标。

Công ty Quốc tế đều có ban thiết kế chiến lược để phụ trách việc lập ra các mục tiêu bán hàng và quản lý dựa cho những khu vực khác nhau.

(3) 她因缺乏策略而竞选失败。

Bởi vì thiếu chiến lược nên cô ta tranh cử thất bại.

Cách dùng 战略 trong Tiếng Trung Thương mại

战略 (zhànlüè) (n) : chiến lược

Ví dụ:

(1) 不断更新市场战略是公司在竞争中取得胜利的关键。

(2) 在中国投资设厂是我们公司的长期发展战略。

(3) 为了应付突发事件,各个国家都拥有或多或少的石油战略储备。

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

护士在手术室协助医生动手术。

Hùshì zài shǒushù shì xiézhù yīshēng dòng shǒushù.

我在自己的时间里干什么根本不关别人的事。

Wǒ zài zìjǐ de shíjiān lǐ gànshénme gēnběn bù guān biérén de shì.

我想做的与别人不同。

Wǒ xiǎng zuò de yǔ biérén bùtóng.

您忘了写离店日期了。

Nín wàngle xiě lí diàn rìqíle.

“我要是早点知道这个规矩就好了!”她说。

“Wǒ yàoshi zǎodiǎn zhīdào zhège guījǔ jiù hǎole!” Tā shuō.

你能告诉我长时间地过着快乐的生活的秘诀吗?

Nǐ néng gàosù wǒ cháng shíjiān dì guò zhe kuàilè de shēnghuó de mìjué ma?

他担任着一个责任重大的职务。

Tā dānrènzhe yīgè zérèn zhòngdà de zhíwù.

据说他背地里和两个女人有关系!

Jùshuō tā bèidì lǐ hé liǎng gè nǚrén yǒu guānxì!

13路车跑得更勤,是不是?

13 Lù chē pǎo dé gèng qín, shì bùshì?

他们非常乐意接受邀请。

Tāmen fēicháng lèyì jiēshòu yāoqǐng.

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 147

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN