[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 140

4
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 140

Luyện dịch Tiếng Trung Thương mại

Đoạn văn bản Tiếng Trung Thương mại

“现代营销方式”面向市场,完全以消费者需求为导向,它是产品、价格、分销、促销等环节的组合。西方的市场学又称4P(Product, Price, Placement, & Promotion)。多数从市场营销的人士都按4P来策划自己的市场营销策略。

Phiên dịch đoạn văn bản Tiếng Trung Thương mại

“Phương thức Marketing hiện đại” hướng đến thị trường, lấy nhu cầu của người tiêu dùng làm phương hướng phát triển, nó là sự tổ hợp của các khâu về sản phẩm, giá cả, sự phân phối và đẩy mạnh tiêu thụ. Marketing ở Phương Tây còn được gọi là 4P (Product, Price, Placement, & Promotion). Đa số những người làm marketing đều dựa vào nguyên tắc 4P để vạch ra chiến lược marketing.

Phiên âm đoạn văn bản Tiếng Trung Thương mại

“Xiàndài yíngxiāo fāngshì” miànxiàng shìchǎng, wánquán yǐ xiāofèi zhě xūqiú wéi dǎoxiàng, tā shì chǎnpǐn, jiàgé, fēnxiāo, cùxiāo děng huánjié de zǔhé. Xīfāng de shìchǎng xué yòu chēng 4P (Product, Price, Placement, & Promotion). Duōshù cóng shìchǎng yíngxiāo de rénshi dōu àn 4P lái cèhuà zìjǐ de shìchǎng yíngxiāo cèlüè.

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

有些人把书比作朋友。

Yǒuxiē rén bǎ shū bǐ zuò péngyǒu.

球拍和球全被偷了。

Qiúpāi hé qiú quán bèi tōule.

她衣服的颜色很适合她。

Tā yīfu de yánsè hěn shìhé tā.

白天变长了,黑夜变短了。

Báitiān biàn zhǎngle, hēiyè biàn duǎnle.

这件衣服不适合她,她太瘦了。

Zhè jiàn yīfú bù shìhé tā, tā tài shòule.

那次考试给了他很大的压力。

Nà cì kǎoshì gěile tā hěn dà de yālì.

母亲安排孩子坐到小桌旁。

Mǔqīn ānpái háizi zuò dào xiǎo zhuō páng.

这对双胞胎有点儿不一样。

Zhè duì shuāngbāotāi yǒudiǎn er bù yí yàng.

他们坚持留下来,而不愿意走。

Tāmen jiānchí liú xiàlái, ér bù yuànyì zǒu.

相信我,这游戏确实值得一玩。

xiāngxìn wǒ, zhè yóuxì quèshí zhídé yī wán.

与她的朋友的不同之处是,她从不放弃希望。

Yǔ tā de péngyǒu de bùtóng zhī chù shì, tā cóng bù fàngqì xīwàng.

干得不错!你总是干得很出色!

Gàn dé bùcuò! Nǐ zǒng shì gàn dé hěn chūsè!

我们计划今年夏天到意大利去旅行。

Wǒmen jìhuà jīnnián xiàtiān dào yìdàlì qù lǚxíng.

今天早上有我的信吗?

Jīntiān zǎoshang yǒu wǒ de xìn ma?

李太太的猫为何不在抓这些老鼠呢?

Lǐ tàitài de māo wèihé bùzài zhuā zhèxiē lǎoshǔ ne?

你的英语正在渐渐提高。

Nǐ de yīngyǔ zhèngzài jiànjiàn tígāo.

请问洗手间怎么走?

Qǐngwèn xǐshǒujiān zěnme zǒu?

你有办法打发这个漫长的周末吗?

Nǐ yǒu bànfǎ dǎfā zhège màncháng de zhōumò ma?

他决定起诉他的老板。

Tā juédìng qǐsù tā de lǎobǎn.

他把毕生献给科学研究。

Tā bǎ bìshēng xiàn gěi kēxué yánjiū.

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 140

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN