[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 137

5
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 137

Phân biệt cách dùng từ vựng trong Tiếng Trung Thương mại

Phân biệt 面临 và 面对 trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 面临 trong Tiếng Trung Thương mại

面临 (miànlín) (v) : đối mặt; đứng trước; gặp phải (khó khăn, vấn đề, tình hình)

Ví dụ:

(1) 尽管面临重重困难,公司还是以员工的利益为重。

Cho dù gặp phải vô vàn khó khăn, công ty vấn lấy lợi ích của công nhân viên làm gốc.

(2) 面临压力的时候,尤其需要仔细考虑、冷静处理,才能避免失误。

Lúc đối diện với áp lực, cần phải suy nghĩ thật chín chắn, xử lý một cách bình tĩnh mới có thể tránh được sai lầm.

(3) 目前网络公司都面临着激烈的竞争,建立公司品牌是公司生存下去的关键。

Hiện nay các công ty internet đều gặp phải sự cạnh tranh khốc liệt, gậy dựng thương hiệu là mấu chốt để công ty có thể tiếp tục tồn tại.

Cách dùng 面对 trong Tiếng Trung Thương mại

面对 (miàn duì) (v) : đối diện, đối mặt

Ví dụ:

(1) 这是她首次面对董事会提出下季度的生产计划。

Đây là lần đầu tiên cô ta đứng trước hội chủ tích đề xuất kế hoạch sản xuất sáu tháng cuối năm.

(2) 海关大楼和工商银行大厦都面对着外滩。

Tòa nhà hải quan và tòa nhà ngân hàng công thương đều có hướng nhìn ra bờ biển.

(3) 除非公司面对现实,关闭亏损工厂,否则经营状况不可能改变。

Trừ phi công ty hướng vào thực tế, đóng cửa các công xưởng bị lỗ vốn, nếu không thì tình trạng kinh doanh không thể khá lên được.

(4) 在市场供求不断变化的情况下,任何国家随时都有可能面对货币贬值的压力。

Trong tình hình thị trường cung cầu diễn biến phức tạp, bất kỳ Quốc gia nào đều có thể phải đối diện với áp lực đồng tiền bị mất giá.

(5) 面对着火山爆发的威胁,地质学家仍然深入现场收集第一手资料。

Đối diện với sự uy hiếp của núi lửa đang phun trào, các nhà địa chất vẫn đi sâu vào hiện trường để thu thập tư liệu đầu tiên.

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

那条大街上有一个很好的餐馆。

Nà tiáo dàjiē shàng yǒu yīgè hěn hǎo de cānguǎn.

他们仅一夜就走了120英里路。

Tāmen jǐn yīyè jiù zǒule 120 yīnglǐ lù.

尽量从好的方面看。

Jǐnliàng cóng hǎo de fāngmiàn kàn.

你暑假打算干什么?

Nǐ shǔjià dǎsuàn gànshénme?

你可以挑你最喜欢的。

Nǐ kěyǐ tiāo nǐ zuì xǐhuān de.

欢迎您下次再光临我们的饭店。

Huānyíng nín xià cì zài guānglín wǒmen de fàndiàn.

昨天伦敦发生了一起谋杀案。

Zuótiān lúndūn fāshēngle yīqǐ móushā àn.

他们敬畏地看着那头巨虎。

Tāmen jìngwèi de kànzhe nà tóu jù hǔ.

他从不错过看电影的机会。

Tā cóng bù cuòguò kàn diànyǐng de jīhuì.

我受不了我那些吵闹的室友了。

Wǒ shòu bùliǎo wǒ nàxiē chǎonào de shìyǒule.

我下个月底会回来。

Wǒ xià gè yuèdǐ huì huílái.

我擅长自由泳和蛙泳。

Wǒ shàncháng zìyóuyǒng hé wāyǒng.

昨天轮到你把它们洗干净。

Zuótiān lún dào nǐ bǎ tāmen xǐ gānjìng.

咱们出去吃饭吧,好吗?

Zánmen chūqù chīfàn ba, hǎo ma?

请把梯子靠在墙壁上。

Qǐng bǎ tīzi kào zài qiángbì shàng.

她站在公共汽车的前部。

Tā zhàn zài gōnggòng qìchē de qián bù.

医生要我注意饮食。

Yīshēng yào wǒ zhùyì yǐnshí.

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 137

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN