[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 135

2
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 135

Phân biệt cách dùng từ vựng trong Tiếng Trung Thương mại

Phân biệt 广泛 và 广大 trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 广泛 trong Tiếng Trung Thương mại

广泛 (guǎngfàn) (adj, phó từ) : phổ biến; đông đảo; rộng rãi; rộng khắp

Ví dụ:

(1) 这本杂志因涉及的题材广泛而受到广大群众的欢迎。

Do nội dung các bài viết của cuốn tạp chí này phong phú nên được quần chúng yêu thích.

(2) 网络的普及对现代人的生活有着广泛的影响。

Sự phổ cập internet có ảnh hưởng lớn đối với cuộc sống của con người trong thời hiện đại.

(3) 为了广泛征求顾客的意见,以提高服务质量,饭店及宾馆一般都设有意见箱。

Để mở rộng trưng cầu ý kiến khách hàng, để nâng cao chất lượng phục vụ, các nhà hàngkhách sạn nhìn chung đều có lắp đặt hòm thư ý kiến.

Cách dùng 广大 trong Tiếng Trung Thương mại

广大 (guǎngdà) (adj) : rộng; rộng rãi; rộng lớn (diện tích, không gian); to lớn (phạm vi, quy mô); nhiều; đông; đông đảo (số người)

Ví dụ:

(1) 人一旦成名,一举一动都会受到广大群众的瞩目。

Con người một khi đã nổi tiếng thì mọi hành động của họ đều bị mọi người theo dõi.

(2) 中国人口众多,任何产品都可能有广大的消费群体。

Dân số Trung Quốc đông đúc, bất kỳ sản phẩm nào đều có thị trường tiêu thụ rất lớn.

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

这是一个懒散的,起风的秋日下午。

Zhè shì yí gè lǎnsǎn de, qǐ fēng de qiū rì xiàwǔ.

杰克是全班最强壮的男孩。

Jiékè shì quán bān zuì qiángzhuàng de nánhái.

请到别的房间取一把椅子。

Qǐng dào bié de fángjiān qǔ yī bǎ yǐzi.

医生开始给那个男孩动手术。

Yīshēng kāishǐ gěi nàgè nánhái dòng shǒushù.

医生正给我量血压。

Yīshēng zhèng gěi wǒ liàng xiěyā.

那些机器不能正常运转。

Nàxiē jīqì bùnéng zhèngcháng yùnzhuǎn.

学生们表示反对作弊。

Xuéshēngmen biǎoshì fǎnduì zuòbì.

只要他在就有希望。

Zhǐyào tā zài jiù yǒu xīwàng.

他说话的口气像办公室主任似的。

Tā shuōhuà de kǒuqì xiàng bàngōngshì zhǔrèn shì de.

他的蛋糕比我的大三倍。

Tā de dàngāo bǐ wǒ de dà sān bèi.

希望早日得到你的答复。

Xīwàng zǎorì dédào nǐ de dáfù.

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 135

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN