[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 129

4
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 129

Cách dùng từ vựng trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 关键 trong Tiếng Trung Thương mại

关键 (guānjiàn) (n, adj) : then chốt; mấu chốt

Ví dụ:

(1) 谈判成功的关键在于双方是否抱有诚意。

Vấn đề then chốt để đàm phán thành công ở chỗ hai bên có hay không sự thành ý.

(2) 市场调研的关键首先在于对自己生产的产品,或者提供的服务进行市场定位。

Vấn đề then chốt khi khảo sát thị trường là tiến hành định vị sản phẩm của mình, hoặc là đưa ra các dịch vụ.

(3) 产品质量的优劣是决定市场占有率的关键问题。

Chất lượng sản phẩm tốt và kém là vấn đề then chốt quyết định đến thị phần.

(4) 能再关键的时刻保持着冷静,是企业家成功的必备条件之一。

Có thể duy trì được sự bình tĩnh trong thời khắc quan trọng là một trong những điều kiện cần có của một doanh nhân thành công.

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

让我们休息一会儿,去吃午饭。

Ràng wǒmen xiūxi yí huìr, qù chī wǔfàn.

琳达说话总好象她是老板。

Lín dá shuōhuà zǒng hǎo xiàng tā shì lǎobǎn.

她变得越来越漂亮了。

Tā biàn dé yuè lái yuè piàoliangle.

万一下雨,我们该怎么办?

Wàn yí xià yǔ, wǒmen gāi zěnme bàn?

该书受版权保护。

Gāi shū shòu bǎnquán bǎohù.

冰已经厚得可以划冰了。

Bīng yǐjīng hòu dé kěyǐ huà bīngle.

价格包括邮资在内。

Jiàgé bāokuò yóuzī zài nèi.

这是我给你们的一点心意。

Zhè shì wǒ gěi nǐmen de yīdiǎn xīnyì.

他最喜欢开玩笑。

Tā zuì xǐhuān kāiwánxiào.

除了杰克谁会做这种事呢?

Chúle jiékè shuí huì zuò zhè zhǒng shì ne?

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 129
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN