[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 128

8
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 128

Cách dùng từ vựng trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 及时 trong Tiếng Trung Thương mại

及时 (jíshí) (adj, phó từ) : đúng lúc; kịp thời; kịp lúc; đúng thời vụ

Ví dụ:

(1) 遇到问题应该及时解决问题。

Lúc gặp vấn đề nên kịp thời giải quyết.

(2) 伤亡相当严重的原因是救护人员无法及时赶到现场抢救。

Nguyên nhân khiến thương vong tương đối nghiêm trọng là nhân viên cứu hộ không thể kịp đến hiện trường cứu chữa.

(3) 我们在测试过程中所发现的技术问题都及时向质量管理部门汇报。

Vấn đề kỹ thuật được phát hiện trong quá trình chúng ta đo đạc đều kịp thời báo cáo lên Ban quản lý chất lượng.

(4) 一场及时雨,下得正是时候。

Một trận mưa kịp thời, mưa rất đúng lúc.

(5) 幸亏有些库存卖得及时,否则公司的亏损将会更大。

May mà kịp thời bán được một số hàng tồn, nếu không công ty sẽ còn lỗ nặng hơn.

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

他建议你立刻离开这儿。

Tā jiànyì nǐ lìkè líkāi zhèr.

他和我的一个朋友结了婚。

Tā hé wǒ de yí gè péngyǒu jiéle hūn.

他会责备你的粗心大意。

Tā huì zébèi nǐ de cūxīn dàyì.

我可以给你说出很多韵理由。

Wǒ kěyǐ gěi nǐ shuō chū hěnduō yùn lǐyóu.

我不怀疑他会援助我。

Wǒ bù huáiyí tā huì yuánzhù wǒ.

希望您在这儿过的愉快。

Xīwàng nín zài zhèr guò de yúkuài.

我愿意消除一下我们之间的分歧。

Wǒ yuànyì xiāochú yīxià wǒmen zhī jiān de fēnqí.

这事不值得大惊小怪。

Zhè shì bù zhídé dàjīngxiǎoguài.

盯着别人看是不礼貌的。

Dīngzhe biérén kàn shì bù lǐmào de.

鲍伯一直在爱着露茜。

Bào bó yì zhí zài àizhe lù qiàn.

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 128
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN