[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 125

3
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 125

Luyện dịch Tiếng Trung Thương mại

Đoạn văn bản Tiếng Trung Thương mại

市场调研的内容十分广泛,它主要包括对消费者的调查、对商品的调查和对促销手段的调查。对消费者的调查主要是收集消费者的生活习惯、收入水平、家庭结构、教育程度、年龄差异以及职业性质等数据,以了解消费者的需求和购买动机。对商品的调查则要求掌握在特定时期、特定市场中商品的来源、数量、价格等情况,以获取商品供求关系的最新信息。对促销手段的调查包括广告、人员推销和公共关系等方面,其中广告最受关注。要制定出有效的营销策略,就必须正确地对广告的信息传递效果和销售效果进行评估。

Phiên dịch đoạn văn bản Tiếng Trung Thương mại

Nội dung của việc khảo sát thị trường rất rộng, nó chủ yếu bao gồm khảo sát người tiêu dùng, khảo sát về sản phẩm và khảo sát về hình thức đẩy mạnh tiêu thụ. Đối với việc khảo sát người tiêu dùng chủ yếu là thu thập các số liệu về thói quen sinh hoạt của người tiêu dùng, thu nhập của họ, kết cấu gia đình, trình độ học vấn, sự chênh lệch tuổi tác và tính chất công việc của họ v..v. để tìm hiểu động cơ và nhu cầu tiêu dùng của họ. Đối với việc khảo sát sản phẩm thì yêu cầu phải nắm vững tình hình về giá cả, số lượng, nguồn gốc của sản phẩm trên thị trường riêng biệt và trong khoảng thời gian riêng biệt để lấy được thông tin mới nhất về quan hệ quan hệ giữa cung và cầu. Đối với việc khảo sát về phương thức đẩy mạnh tiêu thụ bao gồm các phương diện về quảng cáo, nhân viên tiếp thị và quan hệ công cộng v..v, trong đó quảng cáo được chú ý nhiều nhất. Để lập ra một chiến lược kinh doanh và tiêu thụ có hiệu quả thì bắt buộc phải tiến hành đánh giá một cách thật sự có hiệu quả về sự tiêu thụ và sự truyền đạt thông tin của việc quảng cáo.

Phiên âm đoạn văn bản Tiếng Trung Thương mại

Shìchǎng diàoyán de nèiróng shífēn guǎngfàn, tā zhǔyào bāokuò duì xiāofèi zhě de diàochá, duì shāngpǐn de diàochá hé duì cùxiāo shǒuduàn de diàochá. Duì xiāofèi zhě de diàochá zhǔyào shì shōují xiāofèi zhě de shēnghuó xíguàn, shōurù shuǐpíng, jiātíng jiégòu, jiàoyù chéngdù, niánlíng chāyì yǐjí zhíyè xìngzhì děng shùjù, yǐ liǎojiě xiāofèi zhě de xūqiú hé gòumǎi dòngjī. Duì shāngpǐn de diàochá zé yàoqiú zhǎngwò zài tèdìng shíqí, tèdìng shìchǎng zhōng shāngpǐn de láiyuán, shùliàng, jiàgé děng qíngkuàng, yǐ huòqǔ shāngpǐn gōngqiú guānxì de zuìxīn xìnxī. Duì cùxiāo shǒuduàn de diàochá bāokuò guǎnggào, rényuán tuīxiāo hé gōnggòng guānxi děng fāngmiàn, qízhōng guǎnggào zuì shòu guānzhù. Yào zhìdìng chū yǒuxiào de yíngxiāo cèlüè, jiù bìxū zhèngquè de duì guǎnggào de xìnxī chuándì xiàoguǒ hé xiāoshòu xiàoguǒ jìnxíng pínggū.

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

他给自己盖上一条被。

Tā jǐ zìjǐ gài shàng yītiáo bèi.

他觉得我讲课有趣。

Tā juéde wǒ jiǎngkè yǒuqù.

他在这儿有很多朋友。

Tā zài zhèr yǒu hěnduō péngyǒu.

他大概只有五英尺高。

Tā dàgài zhǐyǒu wǔ yīngchǐ gāo.

她全家人都是音乐爱好者。

Tā quánjiā rén dōu shì yīnyuè àihào zhě.

我很忙。你的生意做得怎样?

Wǒ hěn máng. Nǐ de shēngyì zuò dé zěnyàng?

我认为那电影不怎么样。

Wǒ rènwéi nà diànyǐng bù zě me yàng.

我想吃一个冰淇淋。

Wǒ xiǎng chī yīgè bīngqílín.

我发现他在椅子上坐着。

Wǒ fāxiàn tā zài yǐzi shàng zuòzhe.

我在这辆破车上花了不少时间。

wǒ zài zhè liàng pò chē shàng huā liǎo bù shǎo shíjiān.

我在这附近掉了门钥匙。

Wǒ zài zhè fùjìn diàole mén yàoshi.

我不是在猜想,我真的知道。

Wǒ bú shì zài cāixiǎng, wǒ zhēn de zhīdào.

是该告诉她真相的时候了。

Shì gāi gàosù tā zhēnxiàng de shíhòule.

咱们点上蜡烛看电视吧。

Zánmen diǎn shàng làzhú kàn diànshì ba.

大部分游戏差不多都是这个价钱。

Dà bùfèn yóuxì chàbùduō dōu shì zhège jiàqián.

我父母想让我出国。

Wǒ fùmǔ xiǎng ràng wǒ chūguó.

她一直收集邮票。

Tā yīzhí shōují yóupiào.

天上有很多星星。

Tiānshàng yǒu hěnduō xīngxīng.

我们是今天下午到达伦敦的。

Wǒmen shì jīntiān xiàwǔ dàodá lúndūn de.

先吃点比萨饼怎么样?

Xiān chī diǎn bǐsàbǐng zěnme yàng?

你最好三思而后行。

Nǐ zuì hǎo sānsī érhòu xíng.

我想你知道我在说什么。

Wǒ xiǎng nǐ zhīdào wǒ zài shuō shénme.

他已经病了几周了。

Tā yǐjīng bìngle jǐ zhōule.

他详细检查车子有无效障。

Tā xiángxì jiǎnchá chēzi yǒu wúxiào zhàng.

我把你算作我的一个朋友。

Wǒ bǎ nǐ suàn zuò wǒ de yīgè péngyǒu.

我每天骑自行车上学。

Wǒ měitiān qí zìxíngchē shàngxué.

我收集了很多唱片。

Wǒ shōujíle hěnduō chàngpiàn.

今天我不可能去看他。

Jīntiān wǒ bù kěnéng qù kàn tā.

如果需要的话,我会叫出租车的。

Rúguǒ xūyào dehuà, wǒ huì jiào chūzū chē de.

瓶子里还有糖吗?

Píngzi lǐ hái yǒu táng ma?

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 125

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN