[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 123

2
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 123

Từ vựng Tiếng Trung Chuyên ngành Thương mại

STT Tiếng Trung Loại từ Phiên âm Tiếng Việt

1 仍然 phó từ réngrán vẫn cứ; tiếp tục; lại

2 年龄 n niánlíng tuổi; tuổi tác (người hoặc động thực vật)

3 信息 n xìnxī tin tức; thông tin

4 促销 n, v cùxiāo thúc đẩy tiêu thụ, đẩy mạnh tiêu thụ

5 获取 v huòqǔ thu được; được; giành được

6 差异 n chāyì sai biệt; khác biệt; sai khác; khác nhau

7 特定 adj tèdìng riêng; chỉ định đặc biệt; đặc biệt; riêng biệt (chỉ người, thời gian, đặc điểm)

8 风土人情 thành ngữ fēngtǔ rénqíng phong tục tập quán

9 广泛 adj guǎngfàn phổ biến; đông đảo; rộng rãi; rộng khắp

10 分布 n, v fēnbù phân bố

11 依赖 v yīlài nương tựa; dựa vào; ỷ lại

12 如此 đại từ rúcǐ như vậy; như thế

13 来源 n láiyuán nguồn gốc; nguồn

14 优胜劣汰 thành ngữ yōushèngliètài mạnh thắng yếu thua

15 结构 n jiégòu kết cấu

16 教育 n, v jiàoyù giáo dục

17 预测 n, v yùcè dự đoán; dự tính; ước đoán; đoán trước; báo trước

18 动机 n dòngjī động cơ

19 竞争对手 n jìngzhēng duìshǒu đối thủ cạnh tranh

20 调研 n Diàoyán điều tra nghiên cứu

21 推销 v tuīxiāo đẩy mạnh tiêu thụ; mở rộng tiêu thụ; chào hàng

22 供求 n gōngqiú cung cầu (thường chỉ thương phẩm, hàng hoá)

23 公正 adj gōngzhèng công chính; công bằng chính trực; ngay thẳng; không thiên vị

24 传递 n, v chuándì chuyền; chuyển; đưa theo dây chuyền

25 尽管 phó từ jǐnguǎn cho dù; dù rằng (liên từ, đoạn sau thường đi kèm với ‘但是、然而’ )

26 准确 adj zhǔnquè chính xác; chuẩn xác

27 辽阔 adj liáokuò bao la; bát ngát; mênh mông

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

他们把过失归咎于他。

Tāmen bǎ guòshī guījiù yú tā.

这车性能很好。

Zhè chē xìngnéng hěn hǎo.

这件工作本身很容易。

Zhè jiàn gōngzuò běnshēn hěn róngyì.

时间见真理。

Shíjiān jiàn zhēnlǐ.

期待您的光临。

qīdài nín de guānglín.

您觉得这个怎么样子。

Nín juéde zhège zěnme yàngzi

今天天气怎么样?

jīntiān tiānqì zěnme yàng?

红领带会配那件衣服。

Hóng lǐngdài huì pèi nà jiàn yīfu.

潮湿的路往往是滑的。

Cháoshī de lù wǎngwǎng shì huá de.

身教胜于言传。

Shēnjiào shèng yú yánchuán.

直接回到起始位置。

Zhíjiē huí dào qǐ shǐ wèizhì.

他做事都漫无目标。

Tā zuòshì dōu màn wú mùbiāo.

他对长辈很恭敬。

Tā duì zhǎngbèi hěn gōngjìng.

他比我懂英语。

Tā bǐ wǒ dǒng yīngyǔ.

他决心戒烟。

Tā juéxīn jièyān.

他的报告涉及很多课题。

Tā de bàogào shèjí hěnduō kètí.

我担心他喝的酒太多了。

Wǒ dānxīn tā hē de jiǔ tài duōle.

我每个月都理发。

Wǒ měi gè yuè dōu lǐfǎ.

我想有一份兼职工作。

Wǒ xiǎng yǒu yí fèn jiānzhí gōngzuò.

对不起,打扰你了。

Duìbùqǐ, dǎrǎo nǐle.

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 123

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN