[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 118

6
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 118

Cách dùng từ vựng trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 规模 trong Tiếng Trung Thương mại

规模 (guīmó) (n) : quy mô

Ví dụ:

(1) 由于资金不足,公司被迫缩小投资规模。

Do là vốn đầu tư không đủ, công ty buộc phải thu nhỏ quy mô đầu tư.

(2) 历史上从未有过规模这么大的工程。

Trong lịch sử chưa từng có công trình nào có quy mô lớn như thế này.

(3) 三峡水坝的建筑工程已初具规模了。

Công trình kiến trúc đập nước Tam Hiệp đã có quy mô ban đầu rồi.

(4) 九十年代之后,中国政府正式大规模发展浦东。

Sau những năm 90, Chính phủ Trung Quốc chính thức phát triển Phổ Đông với quy mô lớn.

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

我弟弟正在找工作。

Wǒ dìdi zhèngzài zhǎo gōngzuò.

南希明年就退休了。

Nán xī míngnián jiù tuìxiūle.

你没错,他也没错。

Nǐ méi cuò, tā yě méi cuò.

机不可失,时不再来。

Jī bùkě shī, shí bù zàilái.

她匆忙穿上衣服。

Tā cōngmáng chuān shàng yīfu.

她租了一辆按钟点计费的汽车。

Tā zūle yī liàng àn zhōngdiǎn jì fèi de qìchē.

有人在按门铃。

Yǒurén zài àn ménlíng.

史密斯一家是我的邻居。

Shǐmìsī yījiā shì wǒ de línjū.

这双鞋不太合适。

Zhè shuāng xié bú tài héshì.

这才是上半场呢。

Zhè cái shì shàng bàn chǎng ne.

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 118
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN