[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 110

5
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 110

Phân biệt cách dùng từ vựng trong Tiếng Trung Thương mại

Phân biệt 相关 và 有关 trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 相关 trong Tiếng Trung Thương mại

相关 (xiāngguān) (v, adj) : tương quan; liên quan

Ví dụ:

(1) 进出口货物要按照相关法规办理海关手续。

Làm thủ tục hải quan cho hàng hóa xuất nhập khẩu cần phải căn cứ vào các quy định pháp luật có liên quan.

(2) 股票价值与一个国家的政治密切相关。

Giá trị cổ phiếu và chính trị của một Nước có liên quan mật thiết với nhau.

(3) 有人认为,地球变暖与大气中碳酸气的含量增加相关。

Có người cho rằng, Trái đất bị ấm lên có liên quan tới sự tăng lên của hàm lượng CO2 trong bầu khí quyển.

Cách dùng 有关 trong Tiếng Trung Thương mại

有关(yǒuguān) (v, adj) : có quan hệ; có liên quan

Ví dụ:

(1) 关于这项投资计划,有关部门还没有正式报道。

Về kế hoạch đầu tư này, các ban liên quan vẫn chưa có báo cáo chính thúc.

(2) 中国企业在国外上市需要得到有关当局的许可。

Doanh nghiệp Trung Quốc ở Nước ngoài cần phải có được giấy phép của Cục có liên quan.

(3) 股票的价值差不多跟所有的社会现象有关。

Giá trị của cổ phiếu gần như có liên quan tới tất cả hiện tượng xã hội.

(4) 这个案子与她无关。

Vụ án này không có liên quan tới cô ta.

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

你要选哪个?

Nǐ yào xuǎn nǎge?

她喜欢吃冰淇淋吗?

Tā xǐhuān chī bīngqílín ma?

先到先得。

Xiān dào xiān dé.

英雄所见略同。

Yīngxióng suǒ jiàn lüè tóng.

他有幽默感。

Tā yǒu yōumò gǎn.

他正扮演一个老人。

Tā zhèng bànyǎn yīgè lǎorén.

他正在找工作。

Tā zhèngzài zhǎo gōngzuò.

他并不在乎我。

Tā bìng bú zàihū wǒ.

我自己冲洗照片。

Wǒ zìjǐ chōngxǐ zhàopiàn.

对这件事我不觉得后悔。

Duì zhè jiàn shì wǒ bù juédé hòuhuǐ.

我六点起床。

Wǒ liù diǎn qǐchuáng.

我见到了老板本人。

Wǒ jiàn dào le lǎobǎn běnrén.

我欠你晚餐的钱。

Wǒ qiàn nǐ wǎncān de qián.

我玩得很开心。

Wǒ wán de hěn kāixīn.

我对工作烦死了!

Wǒ duì gōngzuò fán sǐ le!

发牢骚没什么用。

Fā láosāo méishénme yòng.

她心情不好。

Tā xīnqíng bù hǎo.

小孩伤心地抽泣着。

Xiǎohái shāngxīn de chōuqìzhe.

那谣言没有根据。

Nà yáoyán méiyǒu gēnjù.

他们大大地表扬了他。

Tāmen dàdà de biǎoyángle tā.

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 110

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN