[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 105

7
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 105

Phân biệt cách dùng từ vựng trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 而 trong Tiếng Trung Thương mại

…而…. (ér) : mà

Ví dụ:

(1) 产品生产量需要根据供求关系而决定。

Lượng sản xuất sản phẩm cần phải căn cứ quan hệ cung cầu mà quyết định.

(2) 很多服装的款式都是根据欧洲流行的式样而制作的。

Rất nhiều mẫu mã trang phục làm ra đều dựa vào mẫu phổ biến ở Châu Âu.

(3) 总裁的创业精神并没有因为年纪大而衰退,反而是越老越活跃。

Tinh thần sáng lập của Chủ tịch hoàn toàn không vì tuổi cao mà bị hao mòn, ngược lại càng già càng hưng phấn.

(4) 为了吸引顾客,百货公司的橱窗摆设经常因季节而改变的产品。

Đê thu hút khách hàng, tủ kính trưng bày sản phẩm của công ty bách hóa bày biện những sản phẩm thường xuyên thay đổi theo mùa.

(5) 这个项目因经费不足而被取消了。

Dự án này bị hủy bỏ do kinh phí không đủ.

(6) 因市场上个人电脑的需求降低而导致公司下半年的盈余将比去年同期减少。

Tiền lãi 6 tháng cuối năm của công ty sẽ bị giảm so với cùng kỳ năm ngoái do nhu cầu về máy tính cá nhân trên thị trường bị giảm sút.

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

这是对的还是错的?

Zhè shì duì de háishì cuò de?

就读给我听好了。

Jiùdú gěi wǒ tīng hǎo le.

知识就是力量。

Zhīshì jiùshì lìliàng.

让开!

Ràng kāi!

没时间了。

Méi shíjiān le.

我们是好朋友。

Wǒmen shì hǎo péngyǒu.

你哪儿不舒服?

Nǐ nǎr bú shūfu?

你干得相当不错!

Nǐ gàn dé xiāngdāng bú cuò!

你错过公共汽车了?

Nǐ cuòguò gōnggòng qìchē le?

不要惊慌失措。

bú yào jīnghuāng shīcuò.

他开不得玩笑。

Tā kāi bùdé wánxiào.

他欠我叔叔100美元。

Tā qiàn wǒ shūshu 100 měiyuán.

事情进展得怎样?

Shìqíng jìnzhǎn dé zěnyàng?

最近怎么样?

Zuìjìn zěnme yàng?

我知道有关它的一切。

Wǒ zhīdào yǒuguān tā de yí qiè.

这样太耽误时间了。

Zhèyàng tài dānwù shíjiān le.

这是违法的。

Zhè shì wéifǎ de.

(谚语)爱屋及乌。

(Yànyǔ) àiwūjíwū.

我要流口水了。

Wǒ yào liú kǒushuǐ le.

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 105

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN