[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 99

3
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 99

Đoạn văn bản Tiếng Trung Thương mại

80年代中期,中国恢复了股票的发行和买卖,先后在上海和深圳成立了证券交易所。中国股票的发展与企业所有制改革有着密切的联系。通过改革,越来越多的公司从国有转向股份制,他们通过发行股票在资本市场上筹集资金。

Đoạn phiên dịch Tiếng Trung Thương mại

Vào khoảng giữa thập kỷ 80, Trung Quốc đã khôi phục lại việc phát hành và mua bán cổ phiếu, lần lượt lập ra các nơi giao dịch chứng khoán ở Thượng Hải và Thâm Quyến. Sự phát triển cổ phiếu Trung Quốc cùng với sự cải cách chế độ sở hữu doanh nghiệp có liên hệ mật thiết với nhau. Thông qua sự cải cách, ngày càng nhiều công ty từ Nhà nước đã chuyển sang cổ phần hóa thông qua việc phát hành cổ phiếu, tập trung tiền vốn trên thị trường vốn đầu tư.

Đoạn phiên âm Tiếng Trung Thương mại

80 niándài zhōngqī, zhōngguó huīfù le gǔpiào de fāxíng hé mǎimài, xiānhòu zài shàng huǎ hé shēnzhèn chénglì le zhèngquàn jiāoyìsuǒ. Zhōngguó gǔpiào de fāzhǎn yǔ qǐyè suǒyǒuzhì gǎigé yǒuzhe mìqiè de liánxì.      Tōngguò gǎigé, yuè lái yuè duō de gōngsī cóng guóyǒu zhuǎnxiàng gǔfènzhì, tāmen tōngguò fāxíng gǔpiào zài zīběn shìchǎng shàng chóují zījīn.

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

71、东西我已帮您装好了,拿时注意不要倒置。

Dōngxi wǒ yǐ bāng nín zhuāng hǎole, ná shí zhùyì bùyào dàozhì.

72、对不起,我们商店不经营这种商品,请您到××商店去看看。

Duìbùqǐ, wǒmen shāngdiàn bù jīngyíng zhè zhǒng shāngpǐn, qǐng nín dào ××shāngdiàn qù kànkan.

73、这种商品过两天会有,请您抽空来看看。

Zhè zhǒng shāngpǐnguò liǎng tiān huì yǒu, qǐng nín chōukòng lái kànkan.

74、这种商品暂时缺货,方便的话,请您留下姓名和电话,一有货马上通知您 ,好吗?

Zhè zhǒng shāngpǐn zhànshí quē huò, fāngbiàn dehuà, qǐng nín liú xià xìngmíng hé diànhuà, yī yǒu huò mǎshàng tōngzhī nín, hǎo ma?

75、真不巧,您问的商品我们刚卖完,近期不会有,请您到其它商店看看。

Zhēn bù qiǎo, nín wèn de shāngpǐn wǒmen gāng mài wán, jìnqí bù huì yǒu, qǐng nín dào qítā shāngdiàn kànkan.

76、如果可能的话,我们可以帮您邮去。

Rúguǒ kěnéng dehuà, wǒmen kěyǐ bāng nín yóu qù.

77、请您放心,我们一定帮您解决,办好后我们通知您。

Qǐng nín fàngxīn, wǒmen yīdìng bāng nín jiějué, bàn hǎo hòu wǒmen tōngzhī nín.

78、谢谢您的合作,货到后一定通知您 。

Xièxie nín de hézuò, huò dào hòu yīdìng tōngzhī nín.

79、您要去的地方在×地,可乘×路到×站下车 …。

Nín yào qù dì dìfāng zài ×de, kě chéng ×lù dào ×zhàn xià chē …

80、对不起,这个问题我不太清楚,请稍等一下,我帮您问一下。

Duìbùqǐ, zhège wèntí wǒ bù tài qīngchǔ, qǐng shāo děng yīxià, wǒ bāng nín wèn yí xià.

81、对不起,今天人多,没能及时接待您 ,你需要些什么?

Duìbùqǐ, jīntiān rén duō, méi néng jíshí jiēdài nín, nǐ xūyào xiē shénme?

82、对不起,让您多跑了一趟。

Duìbùqǐ, ràng nín duō pǎole yí tàng.

83、刚才的误会,请您能谅解。

Gāngcái de wùhuì, qǐng nín néng liàngjiě.

84、我可以将您的意见向领导反映,改进我们的工作。

Wǒ kěyǐ jiāng nín de yìjiàn xiàng lǐngdǎo fǎnyìng, gǎijìn wǒmen de gōngzuò.

85、由于我们工作上的过失,给您带来了麻烦,真是对不起。

Yóuyú wǒmen gōngzuò shàng de guòshī, gěi nín dài lái le máfan, zhēnshi duìbùqǐ.

86、您的意见很对,是我们搞错了,向您道歉。

Nín de yìjiàn hěn duì, shì wǒmen gǎo cuò le, xiàng nín dàoqiàn.

87、真是不好意思,让您受累了。

Zhēnshi bù hǎoyìsi, ràng nín shòulèi le.

88、您提的意见很好,我们一定采纳您的意见,改进工作。

Nín tí de yìjiàn hěn hǎo, wǒmen yīdìng cǎinà nín de yìjiàn, gǎijìn gōngzuò.

89、对不起,出售的时候我没注意,请原谅。

Duìbùqǐ, chūshòu di shíhòu wǒ méi zhùyì, qǐng yuánliàng.

90、没关系,只要能使您满意,我们就尽力去做。

Méiguānxì, zhǐyào néng shǐ nín mǎnyì, wǒmen jiù jìnlì qù zuò.

91、请原谅,耽误您时间了,谢谢!

Qǐng yuánliàng, dānwù nín shíjiānle, xièxie!

92、同志,对不起,这是商品质量问题,我们可以负责退换。

Tóngzhì, duìbùqǐ, zhè shì shāngpǐn zhí liàng wèntí, wǒmen kěyǐ fùzé tuìhuàn.

93、请您别着急,我马上给您拿 。

Qǐng nín bié zhāojí, wǒ mǎshàng gěi nín ná.

94、请大家谅解一下,这们同志要赶车赶船,让他先买好吗?

Qǐng dàjiā liàng jiè yīxià, zhèmen tóngzhì yào gǎnchē gǎn chuán, ràng tā xiān mǎihǎo ma?

95、不客气,这是我们应该做的。

bú kèqì, zhè shì wǒmen yīnggāi zuò de.

96、不用客气,再见!

bú yòng kèqì, zàijiàn!

97、欢迎您以后常来。

Huānyíng nín yǐhòu cháng lái.

98、您买的东西较多,请注意拿好。

Nín mǎi de dōngxī jiào duō, qǐng zhùyì ná hǎo.

99、谢谢,欢迎您下次再来,再见!

Xièxie, huānyíng nín xià cì zàilái, zàijiàn!

100、欢迎提出宝贵意见,以后请经常惠顾,谢谢。

Huānyíng tíchū bǎoguì yìjiàn, yǐhòu qǐng jīngcháng huìgù, xièxie.

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 99

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN