[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 98

2
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 98

Từ vựng Tiếng Trung Chuyên ngành Thương mại

STT Tiếng Trung Loại từ Phiên âm Tiếng Việt

1 意识 n, v yìshí ý thức; hiểu biết; cảm thấy

2 类似 adj lèisì tương tự; giống; na ná

3 相关 adj xiāngguān tương quan; liên quan

4 全面 adj quánmiàn toàn diện; toàn bộ; mọi mặt

5 促使 v cùshǐ thúc đẩy; thúc; giục; giục giã (để đạt được mục đích nhất định)

6 认购 v rèngòu thuận mua; nhận mua

7 证券交易所 zhèngquàn jiāoyì suǒ sở giao dịch chứng khoán

8 投票权 n tóupiào quán quyền bỏ phiếu

9 规范 n, adj guīfàn quy tắc; kiểu mẫu; nề nếp; tiêu chuẩn; quy phạm; chuẩn mực; khuôn phép

10 发行 n, v fāxíng phát hành (giấy báo, giấy bạc, công trái)

11 划分 v huàfēn phân chia; chia ra; vạch; chia; phân định

12 处于 v chǔyú ở vào; nằm ở

13 健全 adj jiànquán kiện toàn; khoẻ mạnh; vững vàng; hoàn thiện; hoàn hảo; hoàn chỉnh (sự vật)

14 恢复 v Huīfù khôi phục; bình phục

15 概念 n gàiniàn khái niệm

16 尚 phó từ shàng hãy còn; còn

17 监管 n, v jiānguǎn giám sát và quản lý

18 阶段 n jiēduàn giai đoạn; bước; trình tự

19 面值 n miànzhí giá trị tiền mặt

20 标明 v biāomíng ghi rõ; chỉ; cho biết; ra dấu; niêm yết; đăng rõ

21 道路 n dàolù đường; con đường; đường phố; đường sá; phố xá; đường giao thông

22 供 v gōng cung cấp; cung; cung ứng

23 红筹股 n hóngchóugǔ cổ phiếu red chip, cổ phiếu bình thường

24 蓝筹股 n lánchóugǔ cổ phiếu blue chip, cổ phiếu thượng hạng, cổ phiếu chất lượng cao

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

51、您需要我们向您提供些什么服务呢?

Nín xūyào wǒmen xiàng nín tígōng xiē shénme fúwù ne?

52、很高兴为您服务。

Hěn gāoxìng wèi nín fúwù.

53、您的需要就是我的职责。

Nín de xūyào jiùshì wǒ de zhízé.

54、有不懂的地方您尽管问。

Yǒu bù dǒng de dìfāng nín jǐnguǎn wèn.

55、希望您能满意!

Xīwàng nín néng mǎnyì!

56、请您排队等候!

Qǐng nín páiduì děnghòu!

57、请您按规定填写表格。

Qǐng nín àn guīdìng tiánxiě biǎogé.

58、我们愿意为您提供各种咨询服务。

Wǒmen yuànyì wèi nín tígōng gè zhǒng zīxún fúwù.

59、我们的服务还有很多不足之处,请多指点。

Wǒmen de fúwù hái yǒu hěnduō bùzú zhī chù, qǐng duō zhǐdiǎn.

60、同志您好,欢迎您选购!

Tóngzhì nín hǎo, huānyíng nín xuǎn gòu!

61、您要买点什么?

Nín yāomǎi diǎn shénme?

62、您需要什么?我拿给您看。

Nín xūyào shénme? Wǒ ná gěi nín kàn.

63、不买没关系,欢迎您随便参观。

Bù mǎi méiguānxì, huānyíng nín suíbiàn cānguān.

64、如果需要的话,我可以帮您参谋一下。

Rúguǒ xūyào dehuà, wǒ kěyǐ bāng nín cānmóu yí xià.

65、这是您的东西,请拿好。

Zhè shì nín de dōngxi, qǐng ná hǎo.

66、来,我给您包扎一下。

Lái, wǒ gěi nín bāozā yīxià.

67、好了,请您看一下。

Hǎo le, qǐng nín kàn yí xià.

68、这东西易碎,请您小心拿好,注意不要碰撞。

Zhè dōngxi yì suì, qǐng nín xiǎoxīn ná hǎo, zhùyì bùyào pèngzhuàng.

69、这东西容易弄脏,请不要跟其它东西混放在一起。

Zhè dōngxī róngyì nòng zāng, qǐng bùyào gēn qítā dōngxī hùn fàng zài yì qǐ.

70、这东西怕挤,乘车时请小心。

Zhè dōngxī pà jǐ, chéng chē shí qǐng xiǎoxīn.

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 98

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN