[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 92

6
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 92

Phân biệt cách dùng từ vựng trong Tiếng Trung Thương mại

Phân biệt 变化 và 变动 trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 变化 trong Tiếng Trung Thương mại

变化 (biàn huà) : thay đổi

Ví dụ:

(1) 改革开放以后,中国的经济领域和社会领域都发生了巨大的变化。

Gǎigé kāifàng yǐhòu, zhōngguó de jīngjì lǐngyù hé shèhuì lǐngyù dōu fāshēng le jùdà de biànhuà.

Sau khi mở rộng cải cách, lĩnh vực kinh tế của Trung Quốc và xã hội đều đã có sự thay đổi rất lớn.

(2) 市场行情变化莫测,所以要时刻观察,才能把握商机。

Shìchǎng xíngqíng biànhuà mò cè, suǒyǐ yào shíkè guānchá, cáinéng bǎwò shāngjī.

Tình hình thị trường thay đổi chóng mặt không cách nào đoán trước được, cho nên phải thường xuyên quan sát mới có thể nắm bắt được thời cơ.

(3) 这里的天气变化多端,一会晴,一会雨。

Zhèlǐ de tiānqì biànhuà duōduān, yí huì qíng, yí huì yǔ.

Thời tiết ở đây thay đổi thất thường, lúc thì nắng, lúc thì mưa.

Cách dùng 变动 trong Tiếng Trung Thương mại

变动 (biàn dòng) : biến động

Ví dụ:

(1) 最近国际局势没有什么变动。

Zuìjìn guójì júshì méiyǒu shénme biàndòng.

Gần đây tình hình Quốc tế không có gì biến động.

(2) 人事安排如果变动过快,在很大程度上会影响公司的正常运行。

Rénshì ānpái rúguǒ biàndòng guòkuài, zài hěn dà chéngdù shàng huì yǐngxiǎng gōngsī de zhèngcháng yùnxíng.

Sự sắp xếp nhân sự nếu biến động quá nhanh thì ở một mức độ nào đó sẽ ảnh hưởng tới sự vận hành ổn định của công ty.

(3) 如果文字能再作些变动,我们就可以签署这项协议书了。

Rúguǒ wénzì néng zài zuò xiē biàndòng, wǒmen jiù kěyǐ qiānshǔ zhè xiàng xiéyì shū le.

Nếu thay đổi chút xíu nội dung thì chúng ta đã có thể ký kết được hợp đồng thỏa thuận rồi.

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

A:这附近有书店吗?

A: Zhè fùjìn yǒu shūdiàn ma?

B:语言大学里面有两个书店,一个在图书馆二层,一个在学校南门旁边。

B: Yǔyán dàxué lǐmiàn yǒu liǎng gè shūdiàn, yí gè zài túshū guǎn èr céng, yígè zài xuéxiào nán mén pángbiān.

A:有汉语教程吗?

A: Yǒu hànyǔ jiàochéng ma?

B:当然,有很多学习汉语的书。

B: Dāngrán, yǒu hěnduō xuéxí hànyǔ de shū.

A:太好了,谢谢。

A: Tài hǎo le, xièxie.

A:车好多啊!

A: Chē hǎo duō a!

B:是呀,这个时间的车很多。

B: Shì ya, zhège shíjiān de chē hěn duō.

A:过马路吧?

A:Guò mǎlù ba?

B:等一下,绿灯的时候再过。

B: Děng yí xià, lǜdēng de shíhòu zài guò.

A:好的。

A: Hǎo de.

B:绿灯了,走吧。

B: Lǜdēng le, zǒu ba.

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 92
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN