[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 91

3
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 91

Cách dùng từ vựng trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 如何 trong Tiếng Trung Thương mại cơ bản

如何 (rú hé) : thế nào

Ví dụ:

(1) 如何合理调整利率是一个国家经济稳定发展的重要课题。

Rúhé hélǐ tiáozhěng lìlǜ shì yí ge guójiā jīngjì wěndìng fāzhǎn de zhòngyào kètí.

Làm thế nào để điều chỉnh hợp lý lãi suất là đề tài quan trọng đối với sự phát triển ổn định kinh tế của một nước.

(2) 如何妥善处理银行坏账是政府首先要研究的问题。

Rúhé tuǒshàn chǔlǐ yínháng huàizhàng shì zhèngfǔ shǒuxiān yào yánjiū de wèntí.

Làm thế nào để xử lý ổn thỏa nợ xấu là vấn đề Chính phủ cần phải nghiên cứu đầu tiên.

(3) 以目前的进度来看,这个计划无论如何也无法按期完成。

Yǐ mùqián de jìndù lái kàn, zhège jìhuà wúlùn rúhé yě wúfǎ ànqī wánchéng.

Về mặt tiến độ trước mắt mà nói, kế hoạch này bất kể thế nào cũng không thể hoàn thành theo đúng thời hạn.

(4) 公司最近的财务状况如何?

Gōngsī zuìjìn de cáiwù zhuàngkuàng rúhé?

Tình hình tài chính gần đây của công ty thế nào?

(5) 董事会还在进行中,结果如何现在很难预料。

Dǒngshìhuì hái zài jìnxíng zhōng, jiéguǒ rúhé xiànzài hěn nán yùliào.

Cuộc họp chủ tịch vẫn đang tiến hành, kết quả thế nào bây giờ vẫn rất khó đoán trước.

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

A:你好,请问到清华大学怎么走?

A: Nǐ hǎo, qǐngwèn dào qīnghuá dàxué zěnme zǒu?

B:一直往前走,第一个红绿灯右转。

B: Yīzhí wǎng qián zǒu, dì yí gè hónglǜdēng yòu zhuǎn.

A:从这儿到那儿,大约多长时间?

A: Cóng zhèr dào nàr, dàyuē duō cháng shíjiān?

B:走路差不多20分钟,骑自行车需要10分钟。

B: Zǒulù chàbùduō 20 fēnzhōng, qí zìxíngchē xūyào 10 fēnzhōng.

A:如果打车大约多久?

A: Rúguǒ dǎchē dàyuē duōjiǔ?

B:差不多也要20分钟,因为这里经常堵车。

B: Chàbùduō yě yào 20 fēnzhōng, yīnwèi zhèlǐ jīngcháng dǔchē.

A:哦,谢谢!

A: Ò, xièxie!

A:请问食堂/图书馆/运动场怎么走?

A: Qǐngwèn shítáng/túshū guǎn/yùndòngchǎng zěnme zǒu?

B:从这儿直走,然后第一个路口左拐。

B: Cóng zhè’er zhí zǒu, ránhòu dì yí gè lùkǒu zuǒ guǎi.

A:好的,谢谢。

A: Hǎo de, xièxie.

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 91

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN