[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 86

3
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 86

Cách dùng từ vựng trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 每当 trong Tiếng Trung Thương mại cơ bản

每当 (měi dāng) : mỗi khi

Ví dụ:

(1) 每当国家调整利息,股票市场就会随着变动。

Měi dāng guójiā tiáozhěng lìxí, gǔpiào shìchǎng jiù huì suízhe biàndòng.

Mỗi lần Nhà nước điều chỉnh lãi suất thì thị trường cổ phiếu sẽ biến động theo.

(2) 每当公司资金周转不灵时,就需要总经理亲自出马与银行交涉。

Měi dāng gōngsī zījīn zhōuzhuǎn bù líng shí, jiù xūyào zǒng jīnglǐ qīnzì chūmǎ yǔ yínháng jiāoshè.

Mỗi lần vòng quay vốn không ổn định thì cần phải có tổng giám đốc đứng ra giải quyết và làm việc với ngân hàng.

(3) 每当发生天灾人祸,红十字会就会到灾区协助当地人民开展救灾活动。

Měi dāng fāshēng tiānzāi rénhuò, hóng shízì huì jiù huì dào zāiqū xiézhù dāngdì rénmín kāizhǎn jiùzāi huódòng.

Mỗi lần xảy ra thiệt hại về người và của do thiên tai gây ra thì Hội chữ thập đỏ sẽ đến vùng bị thiên tai để trợ giúp người dân ở đó triển khai các hoạt động cứu hộ.

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

Câu hỏi thảo luận

你认为最有营养的食物是什么?为什么?

Đáp án chung

我认为最有营养的食物是牛奶和鸡蛋。因为牛奶和鸡蛋富含蛋白质、纤维素等,这些物质对人身体有好处。

Phiên âm Tiếng Trung

Wǒ rènwéi zuì yǒu yíngyǎng de shíwù shì niúnǎi hé jīdàn. Yīnwèi niúnǎi hé jīdàn fù hán dànbáizhí, xiānwéi sù děng, zhèxiē wùzhí duì rén shēntǐ yǒu hǎochù.

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 86

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN