[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 79

4
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 79

Từ vựng Tiếng Trung Chuyên ngành Thương mại

STT Tiếng Trung Loại từ Phiên âm Tiếng Việt
1 银根 n yíngēn vòng quay chu chuyển tiền tệ
2 运行 v yùnxíng vận hành
3 运用 v yùnyòng vận dụng; áp dụng; sử dụng
4 抑制 v yìzhì ức chế; đè xuống; dằn xuống; khống chế; nén
5 反之 liên từ fǎnzhī trái lại; ngược lại; làm ngược lại
6 货币 n huòbì tiền; tiền tệ; tiền mặt
7 其次 liên từ qícì thứ nhì; thứ hai; tiếp theo; tiếp đó; sau đó, sau nó; thứ yếu
8 紧缩 v jǐnsuō thít chặt; thắt chặt; giảm bớt; rút bớt
9 关键 n, adj guānjiàn then chốt; mấu chốt; mấu chốt; điều quan trọng; nhân tố quyết định
10 增长 v zēngzhǎng tăng trưởng; nâng cao; tăng thêm; tăng lên
11 升值 n, v shēngzhí tăng tỉ giá tiền bạc
12 萧条 n xiāotiáo suy thoái (kinh tế)
13 贬值 n, v biǎnzhí sụt giá; mất giá; phá giá (sức mua của đồng tiền bị hạ thấp), làm sụt giá; làm giảm giá; hạ thấp tỉ giá hối đoái; đánh tụt tỉ giá giữa tiền giấy với tiền kim loại hoặc giữa đồng tiền bản quốc với đồng tiền nước ngoài
14 约束 n, v yuēshù ràng buộc; trói buộc
15 防止 v fángzhǐ phòng ngừa; phòng; đề phòng (phát sinh việc xấu)
16 批准 n, v pīzhǔn phê chuẩn; chuẩn y; chuẩn phê; duyệt
17 đại từ gāi này; đó; ấy (từ chỉ thị)
18 产生 v chǎnshēng nảy sinh; sản sinh; xuất hiện
19 当…时 dāng…shí lúc
20 冷却 v lěngquè làm lạnh; để nguội
21 鼓励 n, v gǔlì khuyến khích; khích lệ
22 控制 v kòngzhì khống chế; kiểm soát; chế ngự; kiềm chế (bản thân)
23 价值 n jiàzhí giá trị (hàng hoá); giá trị tích cực; giá trị; giá trị cao; tốt
24 获得 v huòdé được; thu được; giành được; đạt được; được
25 调往 v diào wǎng điều chỉnh về
26 提高 v tígāo đề cao; nâng cao
27 首先 phó từ shǒuxiān đầu tiên; thứ nhất; trước hết; trước tiên
28 波动 v bōdòng dao động; chập chờn; không ổn định
29 管理局 n guǎnlǐ jú cục quản lý
30 居民 n jūmín cư dân; dân
31 指标 n Zhǐbiāo chỉ tiêu
32 流动 n, v liúdòng chảy; di động (chất lỏng, khí);  lưu động; không cố định
33 đại từ zhī cái đó (đại từ, không chỉ một cái gì cụ thể)
34 变动 n, v biàndòng biến động; thay đổi; biến đổi; suy suyển (thường chỉ hiện tượng xã hội), thay đổi; sửa đổi; biến đổi (thường chỉ sự vật trừu tượng)
35 回报 n, v huíbào báo cáo; báo cáo với (nhiệm vụ, sứ mệnh…); báo đáp; báo ơn; đền ơn

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

Câu hỏi thảo luận

怎样才能“实现生命的价值”?

Đáp án mẫu

我认为生命的价值不在于长短,而在于生命的价值。作为一名人民教师,爱岗敬业、为人师表,热爱自己的工作,热爱学生,热爱教育事业,努力培养下一代社会主义接班人,为社会为教育事业贡献自己的力量。这样就算是实现了我生命的价值。

Phiên âm Tiếng Trung

Wǒ rènwéi shēngmìng de jiàzhí bù zàiyú chángduǎn, ér zàiyú shēngmìng de jiàzhí. Zuòwéi yī míng rénmín jiàoshī, ài gǎng jìngyè, wéirén shībiǎo, rè’ài zìjǐ de gōngzuò, rè’ài xuéshēng, rè’ài jiàoyù shìyè, nǔlì péiyǎng xià yīdài shèhuì zhǔyì jiēbān rén, wèi shèhuì wèi jiàoyù shìyè gòngxiàn zìjǐ de lìliàng. Zhèyàng jiùsuàn shì shíxiànle wǒ shēngmìng de jiàzhí.

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 79
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN