[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 76

2
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 76

Cách dùng từ vựng trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 随着 trong Tiếng Trung Thương mại

随着(suí zhe) : cùng với, ngay sau đó, đi theo

Ví dụ:

(1) 随着市场的逐步成熟,顾客对产品的要求也越来越高。

Suízhe shìchǎng de zhúbù chéngshú, gùkè duì chǎnpǐn de yāoqiú yě yuè lái yuè gāo.

Cùng với việc dần dần quen thuộc trên thị trường, yêu cầu của khách hàng đối với sản phẩm ngày càng cao.

(2) 随着金融体制改革的不断深入,中国政府开始逐步允许外资银行开展人民币业务。

Suízhe jīnróng tǐzhì gǎigé de búduàn shēnrù, zhōngguó zhèngfǔ kāishǐ zhúbù yǔnxǔ wàizī yínháng kāizhǎn rénmínbì yèwù.

Cùng với sự phát triển không ngừng của việc cải cách cơ chế tài chính, Chính phủ Trung Quốc đã dần dần cho phép các ngân hàng nước ngoài triển khai dịch vụ Nhân dân tệ.

(3) 随着互联网技术的发展,无纸作业开始成为公司办公的主要方式。

Suízhe hùliánwǎng jìshù de fā zhǎn, wú zhǐ zuòyè kāishǐ chéngwéi gōngsī bàngōng de zhǔyào fāngshì.

Cùng với sự phát triển kỹ thuật internet, các công việc hạn chế sử dụng giấy đã bắt đầu trở thành phương thức làm việc chủ yếu của công ty.

(4) 她喝完了一杯果汁,随着又喝了一杯咖啡。

Tā hē wán le yì bēi guǒzhī, suízhe yòu hē le yìbēi kāfēi.

Cô ta uống xong một cốc sinh tố liền uống luôn một cốc cafe.

(5) 一阵雷电过后,随着就起了一场暴风雨。

Yízhèn léidiàn guòhòu, suízhe jiù qǐ le yì chǎng bàofēngyǔ.

Sau trận sấm sét là một trận mưa bão.

(6) 大通银行公布降息一个百分点以后,其他银行业随着纷纷调低了利率。

Dàtōng yínháng gōngbù jiàngxī yīgè bǎifēndiǎn yǐhòu, qítā yínháng yè suízhe fēnfēn tiáo dī le lìlǜ.

Sau khi ngân hàng Đại thông công bố hạ thấp lãi suất xuống 1%, các ngân hàng khác đều ồ ạt điều chỉnh thấp lãi suất xuống.

(7) 大会主席进入会场以后,媒体工作人员也随着进入了会场。

Dàhuì zhǔxí jìnrù huìchǎng yǐhòu, méitǐ gōngzuò rényuán yě suízhe jìnrù le huìchǎng.

Sau khi Chủ tịch Đại hội đi vào hội trường, các nhân viên truyền thông cũng theo sau đi vào hội trường.

(8) 比赛开始以后,观众的视线随着选手发出的球左右移动。

Bǐsài kāishǐ yǐhòu, guānzhòng de shìxiàn suízhe xuǎnshǒu fāchū de qiú zuǒyòu yídòng.

Sau khi trận đấu bắt đầu, ánh mắt của khán giả chuyển động trái phải cùng với quả bóng được phát đi.

(9) 她也随着人潮赶去出事地点看到底发生了什么事。

Tā yě suízhe réncháo gǎn qù chūshì dìdiǎn kàn dàodǐ fāshēng le shénme shì.

Cô ta cũng cùng đi theo dòng người chạy nhanh đến nơi phát sinh sự việc để xem rốt cuộc đã xảy ra chuyện gì.

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

Câu hỏi thảo luận

你参加双语培训的目的。

Đáp án mẫu

能参加这次双语训我感到很高兴。我参加双语培训的目的是:1、提高自己的汉语水平;2、成为一名合格的双语教师;3、培养出有用的下一代双语人才。

Phiên âm Tiếng Trung

Néng cānjiā zhè cì shuāngyǔ xùn wǒ gǎndào hěn gāoxìng. Wǒ cānjiā shuāngyǔ péixùn de mùdì shì:1, Tígāo zìjǐ de hànyǔ shuǐpíng;2, chéngwéi yī míng hégé de shuāngyǔ jiàoshī;3, péiyǎng chū yǒuyòng de xià yīdài shuāngyǔ réncái.

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 76

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN