[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 74

7
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 74

Cách dùng 起 trong Tiếng Trung Thương mại

起 (qǐ) : phát huy, phát sinh, xảy ra, nổi lên, mọc lên, ca, vụ, trường hợp

Ví dụ:

(1) 设立经济特区对中国的经济发展起了很大的作用。

Shèlì jīngjì tèqū duì zhōngguó de jīngjì fāzhǎn qǐ le hěn dà de zuòyòng.

Lập ra đặc khu kinh tế có tác dụng rất lớn đối với sự phát triển kinh tế Trung Quốc.

(2) 降低利率,可以起到刺激消费的作用。

Jiàngdī lìlǜ, kěyǐ qǐ dào cìjī xiāofèi de zuòyòng.

Hạ thấp lãi suất có thể phát huy tác dụng kích thích tiêu dùng.

(3) 过时的款式,就是降低价格也起不到促销的作用。

Guòshí de kuǎnshì, jiùshì jiàngdī jiàgé yě qǐ bú dào cùxiāo de zuòyòng.

Những mẫu mã lỗi thời thì cho dù có hạ thấp giá cả cũng không phát huy được tác dụng thúc đẩy tiêu thụ.

(4) 刚出门的时候天气还晴朗,突然起了一阵风,下起雨来了。

Gāng chūmén de shíhòu tiānqì hái qínglǎng, tūrán qǐ le yí zhèn fēng, xià qǐ yǔ lái le.

Vừa lúc ra khỏi cửa thời tiết vẫn còn nắng đẹp thì bỗng dưng nổi lên trận gió và trời bắt đầu mưa.

(5) 自从被骗以后,她对什么人都起疑心。

Zìcóng bèi piàn yǐhòu, tā duì shénme rén dōu qǐ yíxīn.

Từ lúc bị lừa gạt, cô ta nghi ngờ với tất cả mọi người.

(6) 出国两年,她的人生观起了很大的变化。

Chūguó liǎng nián, tā de rénshēng guān qǐ le hěn dà de biànhuà.

Ra nước ngoài hai năm, cách nhìn nhận về cuộc sống của cô ta đã thay đổi rất nhiều.

(7) 空调开得太冷,她起了一身的鸡皮疙瘩。

Kōngtiáo kāi de tài lěng, tā qǐ le yì shēn de jīpí gēda.

Điều hòa được chỉnh rất lạnh khiến cô ta nổi hết da gà.

(8) 她摔了一跤,头上起了个大包。

Tā shuāi le yì jiāo, tóu shàng qǐ le ge dà bāo.

Cô ta bị ngã một cái, trên đầu xuất hiện một cục u to đùng.

(9) 天气湿热,身上很容易起痱子。

Tiānqì shīrè, shēnshang hěn róngyì qǐ fèizi.

Thời tiết nóng ẩm, cơ thể rất dễ bị nổi rôm.

(10) 律师通常会同时处理三四起案件。

Lǜshī tōngcháng huì tóngshí chǔlǐ sānsì qǐ ànjiàn.

Luật sư thường xử lý đồng thời ba bốn vụ án cùng lúc.

(11) 这条街路面狭窄,几乎每天都发生几起交通事故。

Zhè tiáo jiē lùmiàn xiázhǎi, jīhū měitiān dōu fāshēng jǐ qǐ jiāotōng shìgù.

Con đường này hẹp, hầu như mỗi ngày đều xảy ra mấy vụ tai nạn giao thông.

(12) 这起意外事件给公司带来了巨大的经济损失。

Zhè qǐ yìwài shìjiàn gěi gōngsī dài lái le jùdà de jīngjì sǔnshī.

Vụ việc bất ngờ này đã khiến cho công ty bị tổn thất nặng nề về kinh tế.

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

Câu hỏi

在交通方面公共汽车好还是私家汽车好?

Đáp án mẫu

我认为在交通方面,公共汽车和私家汽车各有各的好处。公共汽车的好处是:1、乘坐公共汽车比较省钱;2、从环境保护的角度来说,公共汽车对环境的污染要小得多。而私家汽车的好处是:1、比较方便,想到哪里就到哪里,想什么时候出发就什么时候处罚;2、有了私家车,再也不用挤公共汽车了。

Phiên âm Tiếng Trung

Wǒ rènwéi zài jiāotōng fāngmiàn, gōnggòng qìchē hé sījiā qìchē gè yǒu gè de hǎochù. Gōnggòng qìchē de hǎochù shì:1, Chéngzuò gōnggòng qìchē bǐjiào shěng qián;2, cóng huánjìng bǎohù de jiǎodù lái shuō, gōnggòng qìchē duì huánjìng de wūrǎn yào xiǎo dé duō. Ér sījiā qìchē de hǎochù shì:1, Bǐjiào fāngbiàn, xiǎngdào nǎlǐ jiù dào nǎlǐ, xiǎng shénme shíhòu chūfā jiù shénme shíhòu chǔfá;2, yǒule sījiā chē, zài yě bùyòng jǐ gōnggòng qìchē le.

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 74

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN