[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 72

1
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 72

Cách dùng từ vựng trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 仅 trong Tiếng Trung Thương mại

仅 (jǐn) : chỉ là

Ví dụ:

(1) 这些意见,仅供参考。

Zhèxiē yìjiàn, jǐn gōng cānkǎo.

Những cái ý kiến này chỉ để tham khảo.

(2) 我们公司有很多高层经理,可是执行主管仅有一人。

Wǒmen gōngsī yǒu hěnduō gāocéng jīnglǐ, kěshì zhíxíng zhǔguǎn jǐn yǒu yìrén.

Công ty chúng tôi có rất nhiều giám đốc cấp cao, nhưng chủ quản điều hành chỉ có một người.

(3) 生产流程完全电脑化后,仅二十分钟就可以组装一部汽车。

Shēngchǎn liúchéng wánquán diànnǎo huà hòu, jǐn èrshí fēnzhōng jiù kěyǐ zǔzhuāng yí bù qìchē.

Sau khi quy trình sản xuất hoàn toàn được máy tính hóa, chỉ cần hai mươi phút là lắp ráp xong một chiếc xe.

(4) 制药公司以开发新产品为主,所以仅研究人员就占公司员工的百分之六十以上。

Zhìyào gōngsī yǐ kāifā xīn chǎnpǐn wéi zhǔ, suǒyǐ jǐn yánjiū rényuán jiù zhàn gōngsī yuángōng de bǎi fēn zhī liùshí yǐshàng.

Công ty bào chế thuốc lấy việc khai thác sản phẩm mới làm gốc, cho nên chuyên viên nghiên cứu đã chiếm tới hơn 60% nhân viên công ty.

(5) 抚养孩子开销不少,仅教育费用就会占家庭开支的三分之一。

Fǔyǎng háizi kāixiāo bù shǎo, jǐn jiàoyù fèiyòng jiù huì zhàn jiātíng kāizhī de sān fēn zhī yī.

Chi tiêu nuôi dạy con cái không ít, riêng học phí thôi đã chiếm 1/3 chi tiêu cả gia đình.

(6) 仅仅去了两次,她对中国的投资情况就有了相当的了解。

Jǐnjǐn qù le liǎng cì, tā duì zhōngguó de tóuzī qíngkuàng jiù yǒu le xiāngdāng de liǎojiě.

Chỉ đi có hai lần cô ta đã nắm được khá rõ tình hình đầu tư của Trung Quốc.

(7) 她仅仅用了两个星期就完成了公司下半年度的预算方案。

Tā jǐnjǐn yòngle liǎng gè xīngqī jiù wánchéng le gōngsī xià bàn niándù de yùsuàn fāng’àn.

Cô ta chỉ dùng có hai tuần là đã hoàn thành xong phương án dự trù cho 6 tháng cuối năm của công ty.

(8) 董事会仅仅是表决机构,它不直接参与公司的日常工作。

Dǒngshìhuì jǐnjǐn shì biǎojué jīgòu, tā bù zhíjiē cānyù gōngsī de rìcháng gōngzuò.

Cuộc họp Chủ tịch chỉ là cơ quan biểu quyết, nó không trực tiếp tham dự vào công việc hàng ngày của công ty.

(9) 你的可行性报告仅仅是一种预测,实际的情况还要进一步证实。

Nǐ de kěxíng xìng bàogào jǐnjǐn shì yì zhǒng yùcè, shíjì de qíngkuàng hái yào jìnyíbù zhèngshí.

Bản báo cáo tính khả thi của bạn chỉ là một dạng dự báo, tình hình thực tế phải còn tiến hành thêm một bước nữa để chứng thực.

Nội dung chính của bài học hôm nay bài số 72 trong sách giáo trình tài liệu học Tiếng Trung Thương mại bao gồm các phần sau

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

Câu hỏi

说一说喜欢吃的饭。

Đáp án mẫu

我非常喜欢吃抓饭,它是我们维吾尔族人民喜爱的一种饭食。抓饭里面放了很多我喜欢吃的东西,比如葡萄干、杏干、羊肉、胡萝卜等营养价值非常高的食物。抓饭的味道很可口,营养很丰富,被我们维吾尔族人称为“十全大补饭”。我们常常做抓饭,特别是在婚丧嫁娶的日子里,总要做出大锅的抓饭来招待亲朋戚友。

Phiên âm Tiếng Trung

Wǒ fēicháng xǐhuān chī zhuā fàn, tā shì wǒmen wéiwú’ěr zú rénmín xǐ’ài de yī zhǒng fànshí. Zhuā fàn lǐmiàn fàngle hěnduō wǒ xǐhuān chī de dōngxī, bǐrú pútáogān, xìng gàn, yángròu, húluóbo děng yíngyǎng jiàzhí fēicháng gāo de shíwù. Zhuā fàn de wèidào hěn kěkǒu, yíngyǎng hěn fēngfù, bèi wǒmen wéiwú’ěr zú rénchēng wèi “shí quán dà bǔ fàn”. Wǒmen chángcháng zuò zhuā fàn, tèbié shì zài hūn sāng jià qǔ de rìzi lǐ, zǒng yào zuò chū dà guō de zhuā fàn lái zhāodài qīnpéng qī yǒu.

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 72

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN