[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 70

6
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 70

Luyện dịch Tiếng Trung Thương mại

Đoạn văn bản Tiếng Trung Thương mại

目前,中国的银行体系主要包括中央银行,政策性银行和商业银行。中国人民银行是中央银行,其职能是协助国务院制定国家金融政策,确定利率和贴现率等。政策性银行包括国家开发银行、中国农业发展银行和中国进口银行。这些银行主要承担政策性职能,扶持农业政策,提供出口支持,以及对国家大型项目进行融资。商业银行包括中国工商银行、中国建设银行、中国银行和中国农业银行以及其他一些地方性银行和股份制银行。这些商业银行自主经营,自负盈亏。

Dịch Tiếng Trung Thương mại cơ bản

Hiện nay, hệ thống ngân hàng Trung Quốc chủ yếu bao gồm ngân hàng trung ương, ngân hàng phi thương mại và ngân hàng thương mại. Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc là ngân hàng trung ương, chức năng của nó là hỗ trợ Quốc vụ viện lập ra chính sách tài chính, xác định lãi suất và tỉ lệ chiết khấu. Ngân hàng phi thương mại bao gồm Ngân hàng khai phá Quốc gia, Ngân hàng phát triển nông nghiệp và Ngân hàng nhập khẩu Trung Quốc. Các Ngân hàng này chủ yếu đảm nhận chức năng phi thương mại, hỗ trợ chính sách nông nghiệp, xuất khẩu, và tiến hành xoay vốn cho các hạng mục lớn của Quốc gia. Ngân hàng thương mại bao gồm Ngân hàng Công thương, Ngân hàng xây dựng Trung Quốc, Ngân hàng Trung Quốc, Ngân hàng nông nghiệp Trung Quốc, một số Ngân hàng địa phương khác và Ngân hàng cổ phần. Những ngân hàng này tự kinh doanh, tự chịu trách nhiệm lời lỗ.

Phiên âm đoạn văn bản Tiếng Trung Thương mại

Mùqián, zhōngguó de yínháng tǐxì zhǔyào bāokuò zhōngyāng yínháng, zhèngcè xìng yínháng hé shāngyè yínháng. Zhōngguó rénmíng yínháng shì zhōngyāng yínháng, qí zhínéng shì xiézhù guówùyuàn zhìdìng guójiā jīnróng zhèngcè, quèdìng lìlǜ hé tiēxiànlǜ děng. Zhèngcè xìng yínháng bāokuò guójiā kāifā yínháng, zhōngguó nóngyè fāzhǎn yínháng hé zhōngguó jìnkǒu yínháng. Zhèxiē yínháng zhǔyào chéngdān zhèngcè xìng zhínéng, fúchí nóngyè zhèngcè, tígōng chūkǒu zhīchí, yǐjí duì guójiā dàxíng xiàngmù jìnxíng róngzī. Shāngyè yínháng bāokuò zhōngguó gōngshāng yínháng, zhōngguó jiànshè yínháng, zhōngguó yínháng hé zhōngguó nóngyè yínháng yǐjí qítā yìxiē dìfāng xìng yínháng hé gǔfènzhì yínháng. Zhèxiē shāngyè yínháng zìzhǔ jīngyíng, zìfù yíngkuī.

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

Câu hỏi

要如何对待教师工作?

Đáp án mẫu

教师是太阳底下最光荣的职业,能成为一名教师,我感到非常自豪。我认为作为一名边疆的人民教师,就要为边疆的教育事业贡献一份自己的力量。首先,要正确认识教师这个特殊的职业,要具有奉献精神。其次,作为教师,要遵守教师职业道德规范,爱岗敬业,为人师表。第三,要热爱工作,热爱学生,热爱教育事业。

Phiên âm Tiếng Trung

Jiàoshī shì tàiyáng dǐxià zuì guāngróng de zhíyè, néng chéngwéi yī míng jiàoshī, wǒ gǎndào fēicháng zìháo. Wǒ rènwéi zuòwéi yī míng biānjiāng de rénmín jiàoshī, jiù yào wèi biānjiāng de jiàoyù shìyè gòngxiàn yī fèn zìjǐ de lìliàng. Shǒuxiān, yào zhèngquè rènshí jiàoshī zhège tèshū de zhíyè, yào jùyǒu fèngxiàn jīngshén. Qícì, zuòwéi jiàoshī, yào zūnshǒu jiàoshī zhíyè dàodé guīfàn, ài gǎng jìngyè, wéirén shībiǎo. Dì sān, yào rè’ài gōngzuò, rè’ài xuéshēng, rè’ài jiàoyù shìyè.

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 70

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN