[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 67

4
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 67

Từ vựng Tiếng Trung Chuyên ngành Thương mại

STT Tiếng Trung Loại từ Tiếng Việt
1 确定 v, adj xác định; khẳng định; làm cho xác định
2 以及 liên từ và; cùng
3 自负盈亏 tự chịu trách nhiệm lời lỗ
4 贴现率 n tỉ lệ tiền khấu hao; tỉ lệ tiền khấu đổi (khi đổi séc định kỳ trước thời hạn), tỉ lệ chiết khấu
5 融资 n, v tài chính, cung cấp kinh phí
6 分离 v tách rời; rời ra
7 国务院 n quốc vụ viện, nội các chính phủ
8 发挥 v phát huy
9 农业 n nông nghiệp
10 任务 n nhiệm vụ
11 项目 n hạng mục; mục
12 监督 v giám sát; đốc thúc; giám đốc
13 获准 v được phép; cho phép; chấp thuận
14 扶持 v dìu; nâng đỡ
15 职能 n chức năng; công năng
16 执行 v chấp hành; thực thi; thực hành; thi hành; thực hiện (chính sách, pháp luật, kế hoạch, mệnh lệnh…)
17 组成 v cấu thành; tạo thành; hợp thành; thành lập

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

Câu hỏi

你和老师、同学们之间的关系相处得怎么样?

Đáp án mẫu

在这儿学习时间虽然不到半年,但是我和老师、同学们关系很融洽。课余时间,我常常和老师们聊天、谈心,遇到问题,及时请教。我和同学们相处得也很好。我们常常一起逛街,一起玩,一起生活,一起学习。彼此之间互相帮助,互相鼓励。不管谁有困难,我们都热情地帮助。我在这里生活得很愉快。

Phiên âm Tiếng Trung

Zài zhèr xuéxí shíjiān suīrán bù dào bànnián, dànshì wǒ hé lǎoshī, tóngxuémen guānxì hěn róngqià. Kèyú shíjiān, wǒ chángcháng hé lǎoshīmen liáotiān, tánxīn, yù dào wèntí, jíshí qǐngjiào. Wǒ hé tóngxuémen xiāngchǔ dé yě hěn hǎo. Wǒmen chángcháng yì qǐ guàngjiē, yì qǐ wán, yì qǐ shēnghuó, yì qǐ xuéxí. Bǐcǐ zhī jiān hùxiāng bāngzhù, hùxiāng gǔlì. Bùguǎn shuí yǒu kùnnán, wǒmen dōu rèqíng de bāngzhù. Wǒ zài zhèlǐ shēnghuó dé hěn yúkuài.

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 67

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN