[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 63

6
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 63

Cách dùng từ vựng trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 其 trong Tiếng Trung Thương mại

其 (qí) : đại từ thay thế

Ví dụ:

(1) 既然美方代表已经签了意向书,就该促其尽早签合同。

Jìrán měifāng dàibiǎo yǐjīng qiānle yìxiàngshū, jiù gāi cù qí jìnzǎo qiān hétóng.

Một khi Đại diện bên Mỹ đã ký kết hiệp ước kinh tế thì nên nhanh chóng xúc tiến ký việc kết hợp đồng.

(2) 这个计划很理想,我们应该努力促其实现。

Zhège jìhuà hěn lǐxiǎng, wǒmen yīnggāi nǔlì cù qí shíxiàn.

Kế hoạch này rất lý tưởng, chúng ta nên cố gắng đẩy nhanh thực hiện.

(3) 政府在特区制定各项优惠政策,其目的是为了吸引外资。

Zhèngfǔ zài tèqū zhìdìng gè xiàng yōuhuì zhèngcè, qí mùdì shì wèi le xīyǐn wàizī.

Chính phủ đã lập ra các chính sách ưu đãi ở các vùng đặc khu nhằm mục đích thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

(4) 政府有时会限制大公司的行为,其目的是保证市场自由竞争。

Zhèngfǔ yǒushí huì xiànzhì dà gōngsī de xíngwéi, qí mùdì shì bǎozhèng shìchǎng zìyóu jìngzhēng.

Đôi lúc Chính phủ sẽ hạn chế các hành động của công ty để đảm bảo sự cạnh tranh tự do trên thị trường.

(5) 为减轻其财务负担,很多企业都采用按项目付款的方式。

Wèi jiǎnqīng qí cáiwù fùdān, hěnduō qǐyè dōu cǎiyòng àn xiàngmù fùkuǎn de fāngshì.

Để giảm bớt gánh nặng tài chính, rất nhiều doanh nghiệp đã áp dụng phương pháp chi trả căn cứ vào dự án.

(6) 因为技术进步,原油的利用率已达到90%以上,可说是物尽其用。

Yīnwèi jìshù jìnbù, yuányóu de lìyòng lǜ yǐ dádào 90% yǐshàng, kě shuō shì wù jìn qí yòng.

Bởi vì kỹ thuật được cải tiến nên hiệu suất tận dụng dầu thô đã đạt trên 90%, có thể nói là tận dụng triệt để nguồn tài nguyên này.

(7) 有其父,必有其子。

Yǒu qí fù, bì yǒu qí zi.

Cha nào con nấy.

(8) 那家公司逃脱的传闻经税务局调查证实确有其事。

Nà jiā gōngsī táotuō de chuánwén jīng shuìwù jú diàochá zhèngshí què yǒu qí shì.

Tin đồn công ty đó chạy trốn đã được Cục thuế điều tra xác nhận là đúng sự thực.

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

Câu hỏi

培训生活是孤单寂寞的,你怎么排除这种情绪?

Đáp án mẫu

这次双语培训机会很难得,我非常珍惜这次机会。虽然刚来的时候感觉培训生活有点孤单寂寞,但是渐渐地我适应了这种生活方式。在这里,我认识了很多来自全疆各地的新朋友,我们互相帮助,汉语水平得到很大提高。和他们在一起学习、生活,我感觉很愉快。偶尔想家的时候,我就打个电话。

Phiên âm Tiếng Trung

Zhè cì shuāngyǔ péixùn jīhuì hěn nándé, wǒ fēicháng zhēnxī zhè cì jīhuì. Suīrán gāng lái de shíhòu gǎnjué péixùn shēnghuó yǒudiǎn gūdān jìmò, dànshì jiànjiàn de wǒ shìyìngle zhè zhǒng shēnghuó fāngshì. Zài zhèlǐ, wǒ rènshíle hěnduō láizì quán jiāng gèdì de xīn péngyǒu, wǒmen hùxiāng bāngzhù, hànyǔ shuǐpíng dédào hěn dà tígāo. Hé tāmen zài yīqǐ xuéxí, shēnghuó, wǒ gǎnjué hěn yúkuài. Ǒu’ěr xiǎng jiā de shíhòu, wǒ jiù dǎ gè diànhuà.

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 63
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN