[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 61

4
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 61

Cách dùng từ vựng trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 对于… 而言 trong Tiếng Trung Thương mại

对于…而言(来说)(duì yú … ér yán) đối với… mà nói

Ví dụ:

(1) 对于创业者而言,公司上市会带来巨大的经济回报。

Duìyú chuàngyè zhě ér yán, gōngsī shàngshì huì dài lái jùdà de jīngjì huíbào.

Đối với doanh nhân khởi nghiệp mà nói thì sự ra đời của công ty sẽ đem lại lợi nhuận kinh tế rất lớn.

(2) 对于海外投资来说,政治风险分析是可行性研究的一部分。

Duìyú hǎiwài tóuzī lái shuō, zhèngzhì fēngxiǎn fēnxī shì kěxíng xìng yánjiū de yībùfèn.

Đối với các đầu tư từ nước ngoài mà nói thì sự phân tích tính mạo hiểm về chính trị là một phần nghiên cứu có tính khả thi.

(3) 对于跨国公司而言,结合全球化和本地化是他们获得最高经济效益的经营策略。

Duìyú kuàguó gōngsī ér yán, jiéhé quánqiú huà hé běndì huà shì tāmen huòdé zuìgāo jīngjì xiàoyì de jīngyíng cèlüè.

Đối với các công ty có tầm cỡ Quốc tế mà nói thì việc kết hợp sự toàn cầu hóa và nội địa hóa là một chiến lược kinh doanh có hiệu quả kinh tế cao nhất.

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

Câu hỏi

谈谈你下个学期学习汉语的计划

Đáp án mẫu

下个学期我学习汉语的计划是每天早晨大声地朗读课文,并背诵课文,保持课前预习课后复习的习惯,上课认真听讲,做好笔记,下课后要认真复习,巩固知识,不懂得地方及时向老师或同学请教。平时多用汉语和同学、老师交流;多读报纸杂志,提高我的阅读能力;多看汉语书籍,经常写写文章;多听汉语广播,提高听力。

Phiên âm Tiếng Trung

Xià gè xuéqí wǒ xuéxí hànyǔ de jìhuà shì měitiān zǎochén dàshēng de lǎngdú kèwén, bìng bèisòng kèwén, bǎochí kè qián yùxí kè hòu fùxí de xíguàn, shàngkè rènzhēn tīngjiǎng, zuò hǎo bǐjì, xiàkè hòu yào rènzhēn fùxí, gǒnggù zhīshì, bù dǒngdé dìfāng jíshí xiàng lǎoshī huò tóngxué qǐngjiào. Píngshí duōyòng hànyǔ hé tóngxué, lǎoshī jiāoliú; duō dú bàozhǐ zázhì, tígāo wǒ de yuèdú nénglì; duō kàn hànyǔ shūjí, jīngcháng xiě xiě wénzhāng; duō tīng hànyǔ guǎngbò, tígāo tīnglì.

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 61
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN