[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 60

3
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 60

Cách dùng từ vựng trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 化 trong Tiếng Trung Thương mại

…化 (…huà) : …hóa

Ví dụ:

(1) 年轻化和专业化是目前企业提拔管理人才的重要标准之一。

Niánqīng huà hé zhuānyè huà shì mùqián qǐyè tíbá guǎnlǐ réncái de zhòngyào biāozhǔn zhīyī.

Mộ trong những tiêu chuẩn quan trọng để đề bạt nhân tài quản lý là trẻ hóa và chuyên nghiệp hóa.

(2) 这个汽车厂的生产流程已经完全做到了电脑化。

Zhège qìchē chǎng de shēngchǎn liúchéng yǐjīng wánquán zuò dào le diànnǎo huà.

Quy trình sản xuất ôtô của nhà máy này đã hoàn toàn được tự động hóa bởi máy tính.

(3) 中国的大城市也开始出现人口老龄化的问题。

Zhōngguó de dà chéngshì yě kāishǐ chūxiàn rénkǒu lǎolíng huà de wèntí.

Thành phố lớn của Trung Quốc đã bắt đầu xuất hiện vấn đề dân số già.

(4) 全球化的优势在于企业能够更有效地利用各地的人力和物理资源降低成本,还能为企业赢得更广阔的市场。

Quánqiú huà de yōushì zàiyú qǐyè nénggòu gèng yǒuxiào de lìyòng gèdì de rénlì hé wùlǐ zīyuán jiàngdī chéngběn, hái néng wèi qǐyè yíngdé gèng guǎngkuò de shìchǎng.

Cái ưu thế của việc toàn cầu hóa là doanh nghiệp có thể tận dụng có hiệu quả hơn về nhân lực và tài nguyên vật lý để không những có thể hạ thấp được chi phí mà còn có thể giúp cho doanh nghiệp giành được thị trường lớn hơn.

(5) 专家预测,再过十年,所有的书籍都将会电子化。

Zhuānjiā yùcè, zàiguò shí nián, suǒyǒu de shūjí dōu jiāng huì diànzǐhuà.

Chuyên gia dự báo trong 10 năm tới thì toàn bộ tài liệu sách sẽ được phần mềm hóa.

(6) 我们要美化城市,绿化街道。

Wǒmen yào měihuà chéngshì, lǜhuà jiēdào.

Chúng ta cần phải làm đẹp thành phố, làm xanh đường phố.

(7) 中国应该深化改革,强化领导阵容。

Zhōngguó yīnggāi shēnhuà gǎigé, qiánghuà lǐngdǎo zhènróng.

Trung Quốc nên cải cách có chiều sâu và cường hóa đội ngũ lãnh đạo.

(8) 政府简化审批程序以后,外商投资企业在中国注册所需要的时间大大地缩短了。

Zhèngfǔ jiǎnhuà shěnpī chéngxù yǐhòu, wàishāng tóuzī qǐyè zài zhōngguó zhùcè suǒ xūyào de shíjiān dàdà de suōduǎn le.

Sau khi Chính phủ làm gọn thủ tục phê duyệt, thời gian mà các doanh nghiệp nước ngoài tới Trung Quốc để đăng ký rút ngắn được rất nhiều.

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

Câu hỏi

说一说署假的打算

Đáp án mẫu

这次署假时间不长,我打算先好好休息一下,放松一下。然后再复习专业知识,积极备战8月底的职业汉语专业考试。希望在这次考试中我能取得好成绩。

这次暑假我打算和家人到内地去旅游,我们先去云南的西双版纳,再去海南三亚,最后去深圳、上海看看。这是一次难得的机会,既可以和家人好好放松放松,也能欣赏到沿途美丽的风景。我已经迫不及待了。

Phiên âm Tiếng Trung

Zhè cì shǔ jiǎ shíjiān bù cháng, wǒ dǎsuàn xiān hǎohǎo xiūxí yīxià, fàngsōng yīxià. Ránhòu zài fùxí zhuānyè zhīshì, jījí bèizhàn 8 yuèdǐ de zhíyè hànyǔ zhuānyè kǎoshì. Xīwàng zài zhè cì kǎoshì zhōng wǒ néng qǔdé hǎo chéngjī.

Zhè cì shǔjià wǒ dǎsuàn hé jiārén dào nèidì qù lǚyóu, wǒmen xiān qù yúnnán de xīshuāngbǎnnà, zài qù hǎinán sānyà, zuìhòu qù shēnzhèn, shànghǎi kàn kàn. Zhè shì yīcì nándé de jīhuì, jì kěyǐ hé jiārén hǎohǎo fàngsōng fàngsōng, yě néng xīnshǎng dào yántú měilì de fēngjǐng. Wǒ yǐjīng pòbùjídàile.

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 60
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN