[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 89

2
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 89

Cách dùng từ vựng trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 之 trong Tiếng Trung Thương mại cơ bản

之 (zhī) : đại từ, của

Ví dụ:

(1) 电影非常感人,许多观众为之流泪。

Diànyǐng fēicháng gǎnrén, xǔduō guānzhòng wèi zhī liúlèi.

Bộ phim rất cảm động, rất nhiều khán giả đã không kiềm chế được cảm xúc.

(2) 她对我们公司来讲是求之不得的人才。

Tā duì wǒmen gōngsī lái jiǎng shì qiúzhībùdé de réncái.

Đối với công ty chúng ta thì cô ta là nhân tài rất khó kiếm.

(3) 打字机已经被电脑取而代之了。

Dǎzìjī yǐjīng bèi diànnǎo qǔ’érdàizhī le.

Máy đánh chữ đã bị máy tính thay thế rồi.

(4) 工作之余,她喜欢阅读有关政治和经济方面的书籍。

Gōngzuò zhī yú, tā xǐhuān yuèdú yǒuguān zhèngzhì hé jīngjì fāngmiàn de shūjí.

Ngoài giờ làm việc, cô ta thích đọc tài liệu sách liên quan đến phương diện chính trị và kinh tế.

(5) 博士毕业生在我们公司无用武之地。

Bóshì bìyè shēng zài wǒmen gōngsī wúyòng wǔzhī dì.

Sinh viên tốt nghiệp tiến sỹ không có đất dụng võ trong công ty chúng tôi.

(6) 这次上海之行的收获比上次的大。

Zhè cì shànghǎi zhī xíng de shōuhuò bǐ shàng cì de dà.

Chuyến đi Thượng hải lần này có nhiều thu hoạch hơn trước.

(7) 改进促销手段之后,公司的销售额果然上升了许多。

Gǎijìn cùxiāo shǒuduàn zhīhòu, gōngsī de xiāoshòu é guǒrán shàngshēng le xǔduō.

Sau khi cải tiến phương thức đẩy mạnh tiêu thụ, mức doanh thu của công ty quả nhiên đã tăng lên rất nhiều.

(8) 除了回扣之外,她的工资在一年内就升了百分之二十多。

Chúle huíkòu zhī wài, tā de gōngzī zài yì niánnèi jiù shēng le bǎi fēn zhī èrshí duō.

Ngoài tiền hoa hồng ra, tiền lương của cô ta còn được tăng thêm hơn 20% trong một năm.

(9) 她和几个同事之间的关系都很好。

Tā hé jǐ ge tóngshì zhī jiān de guānxì dōu hěn hǎo.

Quan hệ giữa cô ta và mấy đồng nghiệp đều rất tốt.

(10) 在此世纪交接之际,如何迈向未来是大家关注的问题。

Zài cǐ shìjì jiāojiē zhī jì, rúhé mài xiàng wèilái shì dàjiā guānzhù de wèntí.

Trong thời đại giao tiếp này, làm cách nào để hướng tới tương lai là vấn đề được mọi người chú ý.

Câu hỏi thảo luận

科学家的,艺术家的,商人的,老师的价值各是什么?

Đáp án chung

科学家的价值在于发明创造能推动社会发展的科学技术;艺术家的价值在于创造有艺术价值的艺术品,为人民提供艺术欣赏;商人的价值在于通过发展商业推动社会经济的发展;教师的价值在于培养对社会有用的下一代。

Phiên âm Tiếng Trung

Kēxuéjiā de jiàzhí zàiyú fāmíng chuàngzào néng tuīdòng shèhuì fāzhǎn de kēxué jìshù; yìshùjiā de jiàzhí zàiyú chuàngzào yǒu yìshù jiàzhí de yìshù pǐn, wéi rénmín tígōng yìshù xīnshǎng; shāngrén de jiàzhí zàiyú tōngguò fāzhǎn shāngyè tuīdòng shèhuì jīngjì de fǎ zhǎn; jiàoshī de jiàzhí zàiyú péiyǎng duì shèhuì yǒuyòng de xià yīdài.

秘书: 你好! 这是超市吗?

Mìshū: Nǐ hǎo! Zhè shì chāoshì ma?

超市员工: 你好!对, 这是超市.

Chāoshì yuángōng: Nǐ hǎo! Duì, zhè shì chāoshì.

秘书: 啊, 很好! 这是”BNK 公司”. 我们要预定一些办公用品从你的目录, 就是: 椅子, 书架, 会议桌.

Mìshū: A, hěn hǎo! Zhè shì”BNK gōngsī”. Wǒmen yào yùdìng yì xiē bàngōng yòngpǐn cóng nǐ de mùlù, jiùshì: Yǐzi, shūjià, huìyì zhuō.

超市员工: 好的, 请给我货号和数量, 我写一下.

Chāoshì yuángōng: Hǎo de, qǐng gěi wǒ huòhào hé shùliàng, wǒ xiě yí xià.

秘书: 椅子货号是C11, 6 个; 书架货号是D155, 3 个; 会议桌货号是M9, 1张.

Mìshū: Yǐzi huòhào shì C11, 6 gè; shūjià huòhào shì D155, 3 gè; huìyì zhuō huòhào shì M9, 1 zhāng.

超市员工: 一共10 个东西, 450 元. 你要用什么伏款方式?

Chāoshì yuángōng: Yīgòng 10 gè dōngxī, 450 yuán. Nǐ yào yòng shénme fú kuǎn fāngshì?

秘书: 可以用信用卡吗?

Mìshū: Kěyǐ yòng xìnyòngkǎ ma?

超市员工: 当然可以, 送货的时候给你发货帐单. 请, 给我们送货地址.

Chāoshì yuángōng: Dāngrán kěyǐ, sòng huò de shíhòu gěi nǐ fā huò zhàng dān. Qǐng, gěi wǒmen sòng huò dìzhǐ.

秘书: To Vinh Dien 路48号. 你什么时候可以送或吗?

Mìshū: To Vinh Dien lù 48 hào. Nǐ shénme shíhòu kěyǐ sòng huò ma?

超市员工: 明天3点,性不性?

Chāoshì yuángōng: Míngtiān 3 diǎn, xìng bù xìng?

秘书: 性. 谢谢! 再见!

Mìshū: Xìng. Xièxie! Zàijiàn!

超市员工: 再见!

Chāoshì yuángōng: Zàijiàn!

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 89

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN