[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 58

5
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 58

Cách dùng từ vựng trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 来 trong Tiếng Trung Thương mại

来 (lái) : tới, làm

Ví dụ:

(1) 现在先由厂长来作工厂简介。

Xiànzài xiān yóu chǎngzhǎng lái zuò gōngchǎng jiǎnjiè.

Bây giờ là phần phát biểu của trưởng xưởng trình bày ngắn gọn về nhà máy.

(2) 如果公司以资历(来)决定年终奖金分配的话,会影响年轻员工的进取心。

Rúguǒ gōngsī yǐ zīlì (lái) juédìng niánzhōng jiǎngjīn fēnpèi dehuà, huì yǐngxiǎng niánqīng yuángōng de jìnqǔ xīn.

Nếu phân phối tiền thưởng cuối năm dựa vào thâm niên thì sẽ ảnh hưởng tới tâm thái tiến thủ của những công nhân trẻ.

(3) 合资双方发生矛盾时,通常请第三者来调解。

Hézī shuāngfāng fāshēng máodùn shí, tōngcháng qǐng dì sān zhě lái tiáojiě.

Lúc hai bên phát sinh mâu thuẫn thì thông thường là mời bên thứ ba tới hòa giải.

(4) 当董事会意见不一致的时候,就需要投票表决来决定。

Dāng dǒngshìhuì yìjiàn bù yízhì de shíhòu, jiù xūyào tóupiào biǎojué lái juédìng.

Lúc cuộc họp chủ tịch mà ý kiến không được thống nhất thì cần bỏ phiếu biểu quyết để quyết định.

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 58
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN