[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 55

4
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 55

Cách dùng từ vựng trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 为 trong Tiếng Trung Thương mại

为 (wéi) : làm, là

Ví dụ:

(1) 事在人为,只要努力坚持总会成功。

Shì zài rénwéi, zhǐyào nǔlì jiānchí zǒng huì chénggōng.

Kết quả của sự việc là do hành động của con người, chỉ cần kiên trì và nỗ lực thì chắc chắn sẽ thành công.

(2) 敢作敢为是成功创业者的共同点。

Gǎn zuò gǎn wéi shì chénggōng chuàngyè zhě de gòngtóng diǎn.

Dám làm dám chịu là đặc điểm chung của những người khởi nghiệp thành công.

(3) 企业要下决心争第一,管理人员仅仅尽力而为是不够的。

Qǐyè yào xià juéxīn zhēng dìyī, guǎnlǐ rényuán jǐnjǐn jìnlì ér wéi shì búgòu de.

Doanh nghiệp cần phải hạ quyết tâm giành vị trí đầu bảng, nếu chỉ dựa vào sự cố gắng của những nhân viên quản lý không thôi thì vẫn chưa đủ.

(4) 经理的所作所为经常出人意料。

Jīnglǐ de suǒzuò suǒ wéi jīngcháng chūrén yìliào.

Những việc mà giám đốc làm thường khiến cho mọi người phải bất ngờ.

(5) 上海的外滩被称为“东方华尔街”

Shànghǎi de wàitān bèi chēng wèi “dōngfāng huá’ěrjiē”

Bãi biển của Thượng Hải được gọi là “Đông Phương Hoa Nhĩ Phố”.

(6) 她当选为董事长以后,公司的经营有了改善。

Tā dāngxuǎn wéi dǒngshìzhǎng yǐhòu, gōngsī de jīngyíng yǒule gǎishàn.

Sau khi cô ta được bầu chọn làm Chủ tịch thì kinh doanh của công ty đã có sự cải thiện.

(7) 她的武艺高强,拜她为师的人很多。

Tā de wǔyì gāoqiáng, bài tā wéi shī de rén hěn duō.

Võ nghệ của cô ta cao cường, rất nhiều người đến xin nhận làm đồ đệ của cô ta.

(8) 我们公司这个月销售业绩又是以她为最高。

Wǒmen gōngsī zhège yuè xiāoshòu yèjī yòu shì yǐ tā wèi zuìgāo.

Thành tích về doanh thu của công ty chúng ta tháng này lại lấy thành tích của cô ta là cao nhất.

(9) 商业在发展的初期是以等价交换为标准的。

Shāngyè zài fāzhǎn de chūqī shì yǐ děng jià jiāohuàn wéi biāozhǔn de.

Thời kỳ đầu khi thương mại đang phát triển thì lấy việc trao đổi tương đương làm tiêu chuẩn.

(10) 日本员工对公司特别忠心,总是以公司为家。

Rìběn yuángōng duì gōngsī tèbié zhōngxīn, zǒng shì yǐ gōngsī wéi jiā.

Nhân viên người Nhật Bản rất trung thành với công ty, thường xuyên coi công ty như gia đình.

(11) 找实习工作时,应该以获得工作经验为主,一报酬为辅。

Zhǎo shíxí gōngzuò shí, yīnggāi yǐ huòdé gōngzuò jīngyàn wéi zhǔ, yǐ bàochóu wèi fǔ.

Khi tìm công việc thực tập thì nên lấy kinh nghiệm làm việc là chính, còn thù lao là phụ.

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

Câu hỏi

对这次汉语水平考试你满意吗?为什么?

Đáp án mẫu

虽然这次汉语水平考试我取得了不错的成绩,但是我不会骄傲自满,而要继续努力学习,争取把汉语水平提高到更高的层次。

我对这次汉语水平考试不太满意。原本以为我可以过汉语8级,但是只过了7级。这意味着我的学习还不够努力,复习不够全面。在考试中,由于太紧张,做题比较粗心,导致很多可以做对的题目都做错了。在下次考试中,我一定要认真复习,做好充分准备,仔细做题,争取过汉语8级。

Phiên âm Tiếng Trung

Suīrán zhè cì hànyǔ shuǐpíng kǎoshì wǒ qǔ dé liǎo bùcuò de chéngjī, dànshì wǒ bù huì jiāo’ào zìmǎn, ér yào jìxù nǔlì xuéxí, zhēngqǔ bǎ hànyǔ shuǐpíng tígāo dào gèng gāo de céngcì.

Wǒ duì zhè cì hànyǔ shuǐpíng kǎoshì bù tài mǎnyì. Yuánběn yǐwéi wǒ kěyǐguò hànyǔ 8 jí, dànshì zhǐguòle 7 jí. Zhè yìwèizhe wǒ de xuéxí hái bùgòu nǔlì, fùxí bùgòu quánmiàn. Zài kǎoshì zhōng, yóuyú tài jǐnzhāng, zuò tí bǐjiào cūxīn, dǎozhì hěnduō kěyǐ zuò duì de tímù dōu zuò cuòle. Zàixià cì kǎoshì zhōng, wǒ yīdìng yào rènzhēn fùxí, zuò hǎo chōngfèn zhǔnbèi, zǐxì zuò tí, zhēngqǔguò hànyǔ 8 jí.

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 55
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN